Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2404:1978
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2404:1978 quy định về kết cấu và kích thước cơ bản của nối ống qua vách ngăn có vòng mím, sử dụng trong hệ thống thủy lực, khí nén và bôi trơn với áp suất quy ước Pqư 40MN/m2 (khoảng 400kg/cm2). Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất thiết kế, chế tạo và kiểm tra các chi tiết nối ống trong các hệ thống truyền động và bôi trơn công nghiệp tại Việt Nam.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các mối nối ống qua vách ngăn có vòng mím dùng trong hệ thống thủy lực, khí nén và bôi trơn với áp suất làm việc định mức lên đến 40 MPa (tương đương 400 kgf/cm2).
- Quy định phạm vi nhiệt độ môi trường làm việc và loại chất lỏng, chất khí truyền dẫn tương thích với vật liệu chế tạo đầu nối và vòng mím.
- Đảm bảo tính lắp lẫn và độ kín khít tuyệt đối của mối nối khi lắp đặt xuyên qua các vách ngăn của thiết bị hoặc boong tàu, vách ngăn nhà xưởng.
- Điều 2: Kết cấu và kích thước cơ bản của cụm nối ống
- Quy định chi tiết về hình dáng hình học, kết cấu tổng thể của cụm nối ống qua vách ngăn bao gồm thân nối, đai ốc vách ngăn, vòng mím và đai ốc ép.
- Xác định các thông số kích thước cơ bản như đường kính ngoài của ống dẫn (Dy), kích thước ren kết nối, chiều dài phần ren xuyên vách ngăn, và chiều dài tổng thể của cụm nối.
- Yêu cầu về dung sai kích thước lắp ghép giữa vòng mím, thân nối và ống dẫn để đảm bảo khả năng bám chặt và làm kín khi siết chặt đai ốc.
- Điều 3: Quy định về ren và các đầu nối liên kết
- Các bước ren sử dụng trên thân nối và đai ốc phải tuân thủ nghiêm ngặt theo hệ mét hoặc hệ inch quy chuẩn được quy định trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia về ren.
- Yêu cầu về độ nhẵn bề mặt của các mặt côn tiếp xúc, góc vát của đầu nối để đảm bảo vòng mím có thể trượt và biến dạng dẻo ôm sát vào thành ống mà không gây rách hoặc hỏng ống.
- Quy định về chiều dày tối thiểu của vách ngăn mà đầu nối có thể xuyên qua, đảm bảo phần ren còn lại đủ để siết chặt đai ốc hãm vách ngăn.
- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và chế tạo
- Vật liệu chế tạo thân nối, đai ốc và vòng mím phải là thép có cơ tính cao, khả năng chịu áp lực tốt và không bị giòn gãy dưới tác động của áp suất cao.
- Vòng mím phải được nhiệt luyện (tôi và ram) đạt độ cứng bề mặt cần thiết để có thể "mím" (ăn sâu) vào thành ống kim loại khi lắp ráp, tạo ra gờ chặn cơ học chống tuột ống.
- Bề mặt các chi tiết phải được xử lý chống ăn mòn bằng các phương pháp như mạ kẽm, mạ niken hoặc phốt phát hóa, đảm bảo không có vết nứt, rỗ khí hoặc các khuyết tật cơ học khác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 2404:1978
HỆ THỦY LỰC, KHÍ NÉN VÀ BÔI TRƠN - NỐI ỐNG QUA VÁCH NGĂN CÓ VÒNG MÍM Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2) - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hydraulic pneumatic and lubricating systems - Tube connections partition unions for 40MN/m2 (≈ 400Kgf/cm2) - Construction and basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2404:1978 do Cục Tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
HỆ THỦY LỰC, KHÍ NÉN VÀ BÔI TRƠN - NỐI ỐNG QUA VÁCH NGĂN CÓ VÒNG MÍM Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2) - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hydraulic pneumatic and lubricating systems - Tube connections partition unions for 40MN/m2 (≈ 400Kgf/cm2) - Construction and basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40MN/m2 (≈ 400Kg/cm2), làm việc trong điều kiện môi trường không ăn mòn ở nhiệt độ từ âm 40oC đến dương 120oC.
2. Kết cấu và kích thước của cụm nối phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.
|
| 1- Phần nối theo TCVN 2422:1978; 2- Đai ốc nối theo TCVN 2425:1978; 3- Vòng mím theo TCVN 2424:1978; 4- Vòng đệm kiểu II theo TCVN 2428:1978; 5- Đai hãm theo TCVN 2427:1978. |
Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Lỗ thông quy ước Dqư | Đường kính ngoài của ống, dng | ≈ L | Kích thước “chìa vặn” | |||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2391:1978 về Hệ thuỷ lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống góc không chuyển bậc có vòng mím Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10177:2013 (ISO 2531:2009) về Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2401:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2402:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2406:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2408:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối cuối - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2410:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc cuối - Kết cấu và kích thước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2413:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2416:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối cuối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2392:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống góc cuối có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2395:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 mn/m (≈ 400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2391:1978 về Hệ thuỷ lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống góc không chuyển bậc có vòng mím Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10177:2013 (ISO 2531:2009) về Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2422:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Phần nối qua vách ngăn - Kết cấu và kích thước
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2424:1978 về Nối ống có vòng cắt dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Vòng mím - Kết cấu và kích thước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2425:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Đai ốc nối Pqư 40 mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2427:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Đai ốc hãm - Kết cấu và kích thước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2401:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2402:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2428:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn – Vòng đệm Pqư 40 mn/m² (≈ 400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2406:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2408:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối cuối - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2410:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc cuối - Kết cấu và kích thước
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2413:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2416:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối cuối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2392:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống góc cuối có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2395:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 mn/m (≈ 400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2404:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- Số hiệu: TCVN2404:1978
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1978
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

