Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2402:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2402:1978 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu về kết cấu và kích thước cơ bản cho nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím. Đây là phụ tùng quan trọng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí nén và hệ thống bôi trơn công nghiệp chịu áp suất cao.
- Thông tin tổng quan và phạm vi áp dụng
- Tên tiêu chuẩn: Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 2402:1978.
- Áp suất làm việc quy ước (Pqư): Tiêu chuẩn áp dụng cho các thiết bị hoạt động ở mức áp suất quy ước 40 MN/m2 (tương đương khoảng 400 kg/cm2), đảm bảo khả năng chịu lực và độ an toàn cao trong môi trường áp suất lớn.
- Lĩnh vực áp dụng: Hệ thống truyền động thủy lực, hệ thống điều khiển khí nén và các đường ống dẫn dầu bôi trơn trong máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên nội dung trích xuất từ phần mở đầu và các điều khoản ban đầu, tiêu chuẩn tập trung xác định các nguyên tắc thiết kế và thông số kỹ thuật nền tảng bao gồm:
- Quy định về kết cấu hình học: Xác định hình dáng, cấu trúc cơ bản của nối ống chuyển bậc bốn ngả. Thiết kế phải đảm bảo tối ưu hóa dòng chảy của chất lưu (dầu thủy lực, khí nén) và giảm thiểu tổn thất áp suất tại các điểm phân nhánh.
- Kích thước cơ bản: Quy định chi tiết các kích thước danh nghĩa, đường kính ngoài của ống nối, kích thước ren và các dung sai lắp ghép cho phép nhằm đảm bảo tính lắp lẫn giữa các chi tiết của các nhà sản xuất khác nhau.
- Yêu cầu đối với vòng mím: Vòng mím là bộ phận then chốt giúp làm kín mối nối. Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật đối với vòng mím để đảm bảo độ kín khít tuyệt đối dưới áp suất làm việc 400 kg/cm2, ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ chất lỏng hoặc khí ra ngoài môi trường.
- Tính tương thích vật liệu và chế tạo: Các điều khoản đầu cũng định hướng về yêu cầu vật liệu chế tạo đầu nối và vòng mím nhằm chịu được ứng suất cơ học và sự ăn mòn hóa học từ môi trường chất bôi trơn hoặc dầu thủy lực.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết về bản vẽ kỹ thuật cụ thể, bảng trị số kích thước chi tiết và các yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu sẽ được quy định cụ thể ở các phần tiếp theo của tiêu chuẩn TCVN 2402:1978.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 2402:1978
HỆ THỦY LỰC, KHÍ NÉN VÀ BÔI TRƠN - NỐI ỐNG CHUYỂN BẬC BỐN NGẢ CÓ VÒNG MÍM Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2) - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hydraulic pneumatic and lubricating systems - Cross reduce tube connections witk cut ring for 40MN/m2 (≈ 400KGf/cm2) - Construction and basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2402:1978 do Cục Tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
HỆ THỦY LỰC, KHÍ NÉN VÀ BÔI TRƠN - NỐI ỐNG CHUYỂN BẬC BỐN NGẢ CÓ VÒNG MÍM Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2) - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hydraulic pneumatic and lubricating systems - Cross reduce tube connections witk cut ring for 40MN/m2 (≈ 400KGf/cm2) - Construction and basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2) làm việc trong điều kiện môi trường không ăn mòn ở nhiệt độ từ âm 40oC đến dương 120oC.
2. Kết cấu và kích thước cơ bản của cụm nối phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

1- Phần nối bốn ngả theo TCVN 2420:1978;
2- Đai ốc nối theo TCVN 2425:1978;
3- Vòng mím theo TCVN 2424:1978;
Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Lỗ thông quy ước Dqư x D’qư | Đường kính ngoài của ống | ≈ L | L1 | Kích thước “chìa vặn” | |||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10177:2013 (ISO 2531:2009) về Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2419:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Phần nối cuối không chuyển bậc bốn ngả - Kết cấu và kích thước
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2427:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Đai ốc hãm - Kết cấu và kích thước
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2404:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2405:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống cứng có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2406:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2407:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc - Kết cấu và kích thước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2409:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2411:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc cuối có góc nghiêng 135o - Kết cấu và kích thước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2413:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2415:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2387:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn – Nối ống có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) – Yêu cầu kỹ thuật
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2388:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn – Nối ống không chuyển bậc có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) – Kết cấu và kích thước cơ bản
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2389:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn – Nối ống chuyển bậc có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) – Kết cấu và kích thước cơ bản
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2397:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím ppư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10177:2013 (ISO 2531:2009) về Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2419:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Phần nối cuối không chuyển bậc bốn ngả - Kết cấu và kích thước
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2420:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc bốn ngả - Kết cấu và kích thước
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2424:1978 về Nối ống có vòng cắt dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Vòng mím - Kết cấu và kích thước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2425:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Đai ốc nối Pqư 40 mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2427:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Đai ốc hãm - Kết cấu và kích thước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2404:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2405:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống cứng có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2406:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2407:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc - Kết cấu và kích thước
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2409:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2411:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc cuối có góc nghiêng 135o - Kết cấu và kích thước
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2413:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2415:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2387:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn – Nối ống có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) – Yêu cầu kỹ thuật
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2388:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn – Nối ống không chuyển bậc có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) – Kết cấu và kích thước cơ bản
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2389:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn – Nối ống chuyển bậc có vòng mím Pqư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) – Kết cấu và kích thước cơ bản
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2397:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím ppư 40 mn/m2 (≈ 400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2402:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- Số hiệu: TCVN2402:1978
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1987
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
