Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13852:2023 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn ASTM D4899-99(2020)) về Da - Phân tích nguyên liệu thuộc da thực vật - Nguyên tắc chung đưa ra các hướng dẫn và nguyên tắc cơ bản trong việc xác định các thành phần hóa học của nguyên liệu thuộc da có nguồn gốc tự nhiên. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình đánh giá chất lượng nguyên liệu ngành da giày tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các nguyên tắc chung và quy trình chuẩn bị, phân tích các mẫu nguyên liệu thuộc da thực vật.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các phòng thử nghiệm phân tích hóa học, các doanh nghiệp sản xuất, chế biến da thuộc và các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm da giày.
- Tiêu chuẩn áp dụng cho tất cả các loại nguyên liệu thuộc da thực vật ở các dạng khác nhau như dạng lỏng, dạng bột, dạng rắn hoặc dạng thô chưa chế biến như vỏ cây, lá cây, quả.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này sử dụng các tài liệu viện dẫn liên quan đến phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để đảm bảo tính đại diện của mẫu phân tích.
- Các tiêu chuẩn viện dẫn bao gồm các phương pháp xác định độ ẩm, hàm lượng chất hòa tan, chất không thuộc da và các chỉ tiêu hóa lý khác được quy định trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ASTM).
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Nguyên liệu thuộc da thực vật: Là các phần của thực vật chứa hàm lượng tannin cao, có khả năng chuyển hóa da sống thành da thuộc bền vững.
- Chất thuộc da (Tannin): Các hợp chất polyphenolic tự nhiên có khả năng kết hợp bền vững với protein của da sống để tạo thành da thuộc.
- Chất không phải tannin (Non-tannins): Các chất hòa tan trong nước có trong nguyên liệu thuộc da nhưng không có khả năng kết hợp với protein của da để tạo thành da thuộc.
- Chất không tan: Phần nguyên liệu không bị hòa tan trong nước dưới các điều kiện chiết xuất tiêu chuẩn.
Ý nghĩa và sử dụng (Điều 4)
- Việc phân tích nguyên liệu thuộc da thực vật giúp xác định chính xác tỷ lệ chất thuộc da hoạt tính, từ đó định giá thương mại và tối ưu hóa lượng nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất.
- Cung cấp cơ sở khoa học để kiểm soát chất lượng dịch chiết thuộc da, đảm bảo độ ổn định của quy trình công nghệ và chất lượng của sản phẩm da thuộc cuối cùng.
- Giúp các bên liên quan thống nhất về phương pháp thử nghiệm, hạn chế tối đa các tranh chấp thương mại liên quan đến chất lượng nguyên liệu thuộc da thực vật trên thị trường.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13852:2023 có hiệu lực kể từ ngày công bố ban hành bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thiết lập khung kỹ thuật chuẩn hóa cho hoạt động thử nghiệm và đánh giá chất lượng nguyên liệu thuộc da thực vật tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DA - PHÂN TÍCH NGUYÊN LIỆU THUỘC DA THỰC VẬT - NGUYÊN TẮC CHUNG
Analysis of vegetable tanning materials - General
Lời nói đầu
TCVN 13852:2023 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tương đương với ASTM D4899 - 99 (Reapproved 2020) Analysis of vegetable tanning materials - General với sự cho phép của ASTM quốc tế, 100 Barr Harbor Drive, West Conshohocken, PA 19428, USA, Tiêu chuẩn ASTM D4899 - 99 (2020) thuộc bản quyền của ASTM quốc tế.
TCVN 13852:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 120 biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DA - PHÂN TÍCH NGUYÊN LIỆU THUỘC DA THỰC VẬT - NGUYÊN TẮC CHUNG
Analysis of vegetable tanning materials - General
1.1 Tiêu chuẩn này được áp dụng trong phân tích hóa học của tất cả các nguyên liệu thuộc da thực vật.
1.2 Các giá trị tính theo hệ đơn vị SI là giá trị tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn này không sử dụng hệ đơn vị khác.
1.3 Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề liên quan đến an toàn khi sử dụng. Người sử dụng tiêu chuẩn này có trách nhiệm thiết lập các nguyên tắc về an toàn và bảo vệ sức khỏe cũng như khả năng áp dụng phù hợp với các giới hạn quy định trước khi đưa vào sử dụng.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ASTM D4900 Test Method for Lignosulfonates (Sulfite Cellulose) in Tanning Extracts (Phương pháp xác định lignosulfonate (sulfite cellulose) trong dung dịch chiết thuộc da)
ASTM D4901 Practice for Preparation of Solution of Liquid Vegetable Tannin Extracts (Chuẩn bị dung dịch chiết tannin thực vật dạng lỏng)
AST.M D4902 Test Method for Evaporation and Drying of Analytical Solutions (Phương pháp bay hơi và làm khô dung dịch phân tích)
ASTM D4903 Test Method for Total Solids and Water in Vegetable tannin material extracts (Phương pháp xác định tổng chất rắn và nước trong chất chiết xuất từ nguyên liệu thuộc da thực vật)
ASTM D4904 Practice for Cooling of Analytical Solutions (Phương pháp làm nguội dung dịch phân tích)
ASTM D4905 Practice for Preparation of Solution of Solid, Pasty and Powdered Vegetable Tannin Extracts (Phương pháp chuẩn bị dung dịch chiết xuất tanin thực vật dạng rắn, nhão và bột)
ASTM D6401 Test Method for Determining Non-Tannins and Tannin in Extracts of Vegetable Tanning Materials (Phương pháp xác định hàm lượng tanin và chất không chứa tanin trong dịch chiết nguyên liệu thuộc da thực vật)
ASTM D6402 Test Method for Determining Soluble Solids and Insolubles in Extracts of Vegetable Tanning Materials (Phương pháp xác định chất rắn hòa tan và không hòa tan trong chiết xuất nguyên liệu thuộc da thực vật)
ASTM D6403 Test Method for Determining Moisture in Raw and Spent Materials (Phương pháp xác định độ ẩm trong nguyên liệu thô và nguyên liệu đã qua sử dụng)
ASTM D6404 Practice for Sampling Vegetable Materials Containing Tannin (Phương pháp lấy mẫu nguyên liệu thực vật có chứa tannin)
ASTM D6405 Practice for Extraction of Tannins from Raw and Spent Materials (Phương pháp chiết tanin từ nguyên liệu thô và nguyên liệu đã qua sử dụng)<
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13849:2023 (ISO 20940:2021) về Da - Da mũ giầy mộc thuộc crom toàn phần yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13850:2023 (ASTM D4576-16 (2021)) về Da - Xác định khả năng chống sự phát triển nấm mốc của da phèn xanh và da phèn trắng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13851:2023 (ATSM D7584 - 16(2021))
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13847:2023 (ISO 15115:2019) về Da - Từ vựng
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13849:2023 (ISO 20940:2021) về Da - Da mũ giầy mộc thuộc crom toàn phần yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13850:2023 (ASTM D4576-16 (2021)) về Da - Xác định khả năng chống sự phát triển nấm mốc của da phèn xanh và da phèn trắng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13851:2023 (ATSM D7584 - 16(2021))
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13847:2023 (ISO 15115:2019) về Da - Từ vựng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13852:2023 (ASTM D4899-99(2020)) về Da - Phân tích nguyên liệu thuộc da thực vật - Nguyên tắc chung
- Số hiệu: TCVN13852:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
