Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13223:2020 (hoàn toàn tương đương với ISO 7136:2006) về Máy làm đất - Máy đặt ống - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại quy định các thuật ngữ, định nghĩa và các thông số đặc tính kỹ thuật thương mại cốt lõi đối với dòng máy đặt ống chuyên dụng trong thi công xây dựng và làm đất.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, nhập khẩu, phân phối, kiểm định và vận hành máy đặt ống tại Việt Nam. Tiêu chuẩn giúp thống nhất cách hiểu về mặt thuật ngữ kỹ thuật và thiết lập các tiêu chuẩn thương mại minh bạch cho dòng máy này trên thị trường.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13223:2020
1. Quy định chung và các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
- Thiết lập các định nghĩa cơ bản về máy đặt ống, phân loại máy và các bộ phận cấu thành chính của thiết bị trong thương mại.
- Xác định các tài liệu viện dẫn kỹ thuật làm cơ sở đối chiếu và áp dụng đồng bộ với hệ thống tiêu chuẩn quốc tế ISO về máy làm đất.
- Đưa ra các nguyên tắc chung trong việc đo lường, xác định kích thước và tải trọng của máy đặt ống trong các giao dịch thương mại và kỹ thuật.
2. Đặc tính kỹ thuật về khả năng quay của máy đặt ống
- Tiêu chuẩn quy định chi tiết về kết cấu của phần bên trên của máy đặt ống. Theo đó, phần bên trên của máy phải có khả năng quay được một góc ít nhất là 90° quanh một trục thẳng đứng đi qua đường trục dọc của máy.
- Yêu cầu kỹ thuật này đảm bảo tính linh hoạt của thiết bị trong quá trình vận hành nâng, hạ và đặt ống xuống rãnh mà không cần phải di chuyển toàn bộ hệ thống xích hoặc bánh lốp của máy, giúp tăng hiệu suất và đảm bảo an toàn lao động.
3. Quy định về cơ cấu đối trọng của thiết bị
- Đối trọng là bộ phận đặc biệt quan trọng giúp cân bằng lực khi máy thực hiện thao tác nâng ống có tải trọng lớn.
- Tiêu chuẩn quy định cụ thể về phần của đối trọng có thể di chuyển được. Cơ cấu di chuyển đối trọng (có thể mở rộng hoặc thu hẹp khoảng cách so với thân máy) giúp tối ưu hóa mô-men chống lật, đảm bảo độ ổn định của máy đặt ống trong các điều kiện địa hình và tải trọng khác nhau.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13223:2020 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Các bên tham gia hoạt động thương mại, chế tạo và kiểm định máy đặt ống cần tuân thủ nghiêm ngặt các thuật ngữ và thông số kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn này để đảm bảo tính đồng bộ và an toàn kỹ thuật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13223:2020
MÁY LÀM ĐẤT - MÁY ĐẶT ỐNG - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI
Earth-moving machinery - Pipelayers - Terminology and commercial specifications
TCVN 13223:2020 hoàn toàn tương đương ISO 7136:2006
TCVN 13223:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÁY LÀM ĐẤT - MÁY ĐẶT ỐNG - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI
Earth-moving machinery - Pipelayers - Terminology and commercial specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và nội dung về đặc tính kỹ thuật trong thương mại cho các máy đặt ống tự hành và các trang bị của máy. Tiêu chuẩn này áp dụng được cho các máy đặt ống đã định nghĩa trong ISO 6165.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau, một phần hoặc toàn bộ, là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 6014:1986, Earth-moving machinery - Determination of ground speed (Máy làm đất-Xác định tốc độ trên nền đất).
ISO 6016:1998, Earth-moving machinery - Methods of measuring the masses of whole machines, their equipment and components (Máy làm đất - Phương pháp đo các khối lượng của toàn bộ máy, trang bị và bộ phận máy).
ISO 6165:2006, Earth-moving machinery - Basic types - Identification and terms and definitions (Máy làm đất - Các kiểu cơ bản - Nhận dạng, thuật ngữ và định nghĩa).
ISO 6746 (all parts), Earth-moving machinery - Definitions of dimensions and codes (Máy làm đất - Định nghĩa cho các kích thước và các mã kích thước).
ISO 9249, Earth-moving machinery - Engine test code - Net power (Máy làm đất - Qui tắc thử động cơ - Công suất hữu ích).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong ISO 6165, và các thuật ngữ, định nghĩa sau.
3.1 Các thuật ngữ chung
3.1.1
máy đặt ống (pipelayer)
(máy đặt ống có kết cấu phần trên cứng vững), máy bánh xích hoặc bánh lốp tự hành có trang bị đặt ống với khung chính, cơ cấu nâng tải, một cần cẩu thẳng đứng quay được và đối trọng, được thiết kế chủ yếu dùng cho nâng chuyển và đặt ống.
[ISO 6165:2006, định nghĩa 4.11)
3.1.2
máy đặt ống quay (rotating pipelayer)
máy bánh xích hoặc bánh lốp tự hành có trang bị đặt ống với khung chính, cơ cấu nâng tải với một tang cuốn cáp nâng tải hoặc một tời, cột cần cẩu thẳng đứng quay được, được lắp trên kết cấu phần trên quay, và đối trọng được thiết kế chủ yếu cho nâng chuyển và đặt ống.
[ISO 6165:2006, định nghĩa 4.12)
3.1.3
cột cần cẩu bên (side boom)
trang bị được bổ sung cho một máy kéo hoặc máy xúc và đắp đất (máy bánh lốp hoặc bánh xích) được thiết kế để nâng chuyển và đặt ống và trang bị chuyên chở và đặt ống.
CHÚ THÍCH - Trang bị bao gồm cột cần cẩu và cơ cấu nâng tải và một cột cần cẩu bên thằng đứng quay được. Trang bị có thể có hoặc không có đối trọng.
3.1.4
kết câu phần trên quay (rotating upper structure)
phần bên trên của máy có khả năng quay được một góc ít nhất là 90° quanh một trục thẳng đứng đi qua đườn
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9329:2012 (ISO 10567:2007) về Máy làm đất - Máy đào thủy lực - Sức nâng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-7:2018 (EN 474-7:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 7: Yêu cầu cho máy cạp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-9:2018 (EN 474-9:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 9: Yêu cầu cho máy lắp đặt đường ống
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9329:2012 (ISO 10567:2007) về Máy làm đất - Máy đào thủy lực - Sức nâng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-7:2018 (EN 474-7:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 7: Yêu cầu cho máy cạp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-9:2018 (EN 474-9:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 9: Yêu cầu cho máy lắp đặt đường ống
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13223:2020 (ISO 7136:2006) về Máy làm đất - Máy đặt ống - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại
- Số hiệu: TCVN13223:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
