Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13219:2020 (hoàn toàn tương đương với ISO 7132:2003) về Máy làm đất - Xe tự đổ - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại quy định các thuật ngữ, định nghĩa và các nội dung kỹ thuật thương mại cốt lõi đối với xe tự đổ được sử dụng trong lĩnh vực máy làm đất.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại xe tự đổ tự hành (dumpers) được định nghĩa trong hệ thống tiêu chuẩn máy làm đất, dùng để vận chuyển và đổ vật liệu rời.
- Đối tượng áp dụng: Các nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu, kinh doanh thương mại, cơ quan đăng kiểm, kiểm định chất lượng và các tổ chức, cá nhân sử dụng xe tự đổ trong thi công xây dựng, khai thác mỏ và làm đất.
Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi
- Xe tự đổ (Dumper): Là máy tự hành có bánh lốp hoặc bánh xích, được trang bị một thùng hở để vận chuyển và đổ hoặc rải vật liệu. Việc đổ vật liệu được thực hiện bằng cách nghiêng thùng chứa.
- Xe tự đổ khung cứng (Rigid frame dumper): Xe tự đổ có khung gầm cứng vững, việc chuyển hướng được thực hiện bằng cơ cấu lái tác động lên các bánh xe.
- Xe tự đổ khung bản lề (Articulated frame dumper): Xe tự đổ có khung gồm hai phần nối với nhau bằng khớp bản lề, việc chuyển hướng được thực hiện bằng cách quay hai phần khung quanh khớp nối này.
Các đặc tính kỹ thuật thương mại chủ yếu
- Kích thước hình học cơ bản: Bao gồm chiều dài tổng thể, chiều rộng tổng thể, chiều cao khi hạ thùng và khi nâng thùng tối đa, chiều dài cơ sở, khoảng sáng gầm xe và bán kính quay vòng nhỏ nhất.
- Thông số khối lượng: Khối lượng vận hành của máy không tải, khối lượng phân bổ trên các trục (trục trước, trục sau) và tải trọng định mức cho phép vận chuyển.
- Dung tích thùng chứa: Xác định rõ dung tích hình học (dung tích bằng miệng thùng) và dung tích chứa vun (dung tích tính cả phần vật liệu vun cao lên trên miệng thùng) theo các tiêu chuẩn đo lường liên quan.
- Đặc tính vận hành và động cơ: Công suất định mức của động cơ, mô men xoắn cực đại, kiểu hệ thống truyền động (cơ khí, thủy lực hoặc điện) và tốc độ di chuyển lớn nhất ở các cấp số.
Thông tin hiệu lực và ban hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13219:2020 do Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam (VSQI) biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này được áp dụng nhằm thống nhất cách hiểu về thuật ngữ và chuẩn hóa các thông số kỹ thuật trong giao dịch thương mại, tài liệu kỹ thuật và quảng cáo đối với dòng xe tự đổ tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13219:2020
ISO 7132:2003
MÁY LÀM ĐẤT - XE TỰ ĐỔ - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI
Earth-moving machinery - Dumpers - Terminology and commercial specifications
TCVN 13219:2020 hoàn toàn tương đương ISO 7132:2003
TCVN 13219:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÁY LÀM ĐẤT - XE TỰ ĐỔ - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI
Earth-moving machinery - Dumpers - Terminology and commercial specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và nội dung về đặc tính kỹ thuật trong thương mại cho các xe tự đổ tự hành (bao gồm cả các xe tự đổ nhỏ gọn) như đã định nghĩa trong ISO 6165 dùng để vận chuyển đất.
Các tài liệu viện dẫn sau, một phần hoặc toàn bộ, là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 3450, Earth-moving machinery - Baraking systems of ruber-tyred machines - Systems and performance requirements and test procedures (Máy làm đất - Hệ thống phanh của máy bánh lốp cao su - Các hệ thống, yêu cầu đặc tính và qui trình thử).
ISO 5010, Earth-moving machinery - Rubber-tyred machines - Steering requirements (Máy làm đất - Máy bánh lốp cao su - Yêu cầu về hệ thống lái).
ISO 6014: 1986, Earth-moving machinery - Determination of ground speed (Máy làm đất - Xác định tốc độ trên nền đất).
ISO 6016: 1998, Earth-moving machinery - Methods of measuring the masses of whole machines, their equipment and components (Máy làm đất - Phương pháp đo các khối lượng của toàn bộ máy, trang bị và các bộ phận của máy).
ISO 6165, Earth-moving machinery - Basic types - Vocabulary (Máy làm đất - Các kiểu cơ bản - Từ vựng).
ISO 6483: 1980, Earth-moving machinery - Dumper bodies - Volumetric rating (Máy làm đất - Thân xe tự đổ - Thông số thể tích).
ISO 6746-1, Earth-moving machinery - Definitions of dimensions and symbols - Part 1: Base machine (Máy làm đất - Định nghĩa của các kích thước và các mã - Phần 1: Máy cơ sở).
ISO 7457: 1997, Earth-moving machinery - Determination of turning dimensions of wheeled machines (Máy làm đất - Xác định các kích thước quay vòng của các máy bánh lốp).
ISO 9249: 1997, Earth-moving machinery - Engine test code - Net power (Máy làm đất - Qui tắc thử động cơ - Công suất hữu ích)
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong ISO 6165, và các thuật ngữ, định nghĩa sau.
3.1 Các thuật ngữ chung
3.1.1
xe tự đổ (dumper)
máy tự hành kiểu bánh xích hoặc bánh lốp có thân hở dùng để vận chuyển và đổ hoặc rải vật liệu, được chất tải bằng trang bị ở bên ngoài máy hoặc bằng bản thân trang bị chất tải của máy.
3.1.2
máy cơ sở (base machine)
máy có một buồng lái hoặc mái che và các cấu trúc bảo vệ người vận hành (nếu có yêu cầu), không có trang bị hoặc thiết bị phụ nhưng có khung giá cần thiết cho lắp đặt các trang bị và thiết bị phụ này.
3.1.3
trang bị (equipment)
tập hợp các bộ phận được lắp đặt trên máy cơ sở để ch
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9329:2012 (ISO 10567:2007) về Máy làm đất - Máy đào thủy lực - Sức nâng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-7:2018 (EN 474-7:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 7: Yêu cầu cho máy cạp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-9:2018 (EN 474-9:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 9: Yêu cầu cho máy lắp đặt đường ống
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9329:2012 (ISO 10567:2007) về Máy làm đất - Máy đào thủy lực - Sức nâng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-7:2018 (EN 474-7:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 7: Yêu cầu cho máy cạp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11357-9:2018 (EN 474-9:2010) về Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 9: Yêu cầu cho máy lắp đặt đường ống
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13219:2020 (ISO 7132:2003) về Máy làm đất - Xe tự đổ - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại
- Số hiệu: TCVN13219:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
