Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12062:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 10577:2012) về Thảm trải sàn đàn hồi - Yêu cầu cho thảm trải sàn cao su không có lót được công bố bởi Bộ Khoa học và Công nghệ, đưa ra các quy định kỹ thuật, phương pháp thử và yêu cầu chất lượng đối với các sản phẩm thảm trải sàn bằng cao su không có lớp lót dưới dạng tấm hoặc cuộn.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại thảm trải sàn đàn hồi được sản xuất từ cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp, không có lớp lót (backing), bao gồm cả loại đồng nhất (homogeneous) và không đồng nhất (heterogeneous). Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, phân phối và kiểm định chất lượng sản phẩm thảm trải sàn cao su tại thị trường Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 12062:2017 (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Xác định rõ tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho thảm trải sàn cao su không có lót, được cung cấp ở dạng cuộn hoặc dạng tấm (gạch lát).
- Tiêu chuẩn bao gồm các yêu cầu đối với thảm trải sàn cao su có bề mặt phẳng, nổi hoặc có vân, đáp ứng các mục đích sử dụng khác nhau trong dân dụng, thương mại và công nghiệp.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn quốc tế quan trọng để xác định các đặc tính kỹ thuật, bao gồm các tiêu chuẩn về phương pháp thử độ dày, khối lượng trên đơn vị diện tích, độ bền kéo, độ mài mòn, và phân loại mức độ sử dụng.
- Các tài liệu viện dẫn chính bao gồm ISO 10874 (Phân loại thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate), ISO 23997 (Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích), ISO 24342 (Xác định độ dài cạnh, độ vuông góc và độ thẳng của tấm trải sàn), và các tiêu chuẩn thử nghiệm liên quan khác.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Thảm trải sàn cao su không có lót (Rubber floor covering without backing): Là loại thảm trải sàn đàn hồi được sản xuất từ cao su (tự nhiên hoặc tổng hợp) kết hợp với các chất độn, chất màu và các phụ gia khác, không có lớp đế hỗ trợ bằng vật liệu khác.
- Thảm trải sàn cao su đồng nhất (Homogeneous rubber floor covering): Loại thảm có cấu trúc và thành phần đồng nhất từ bề mặt trên đến bề mặt dưới, đảm bảo màu sắc và hoa văn xuyên suốt toàn bộ chiều dày của sản phẩm.
- Thảm trải sàn cao su không đồng nhất (Heterogeneous rubber floor covering): Loại thảm gồm có một lớp mài mòn phía trên và các lớp khác có thành phần hoặc cấu trúc khác nhau, có thể bao gồm cả lớp gia cường nhưng không có lớp lót.
4. Phân loại và yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4)
- Phân loại theo mức độ sử dụng: Sản phẩm phải được phân loại theo tiêu chuẩn ISO 10874 để xác định khả năng phù hợp với các khu vực sử dụng khác nhau như dân dụng (nhà ở), thương mại (văn phòng, trường học, bệnh viện) hoặc công nghiệp nhẹ.
- Yêu cầu về kích thước và sai lệch cho phép: Quy định nghiêm ngặt về sai lệch chiều dày, chiều dài, chiều rộng, độ vuông góc và độ thẳng cạnh của các tấm hoặc cuộn thảm nhằm đảm bảo tính thẩm mỹ và kỹ thuật khi thi công lắp đặt.
- Yêu cầu về tính chất vật lý: Thảm trải sàn cao su phải đạt các chỉ tiêu tối thiểu về độ bền mài mòn, độ bền màu dưới ánh sáng nhân tạo, độ ổn định kích thước sau khi chịu nhiệt, và khả năng chống tàn thuốc lá (nếu có yêu cầu).
Hiệu lực thi hành
TCVN 12062:2017 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố áp dụng. Tiêu chuẩn này là căn cứ kỹ thuật quan trọng để các doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu tiến hành công bố hợp chuẩn, nâng cao uy tín sản phẩm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - YÊU CẦU CHO THẢM TRẢI SÀN CAO SU KHÔNG CÓ LÓT
Resilient floor coverings - Specification for rubber sheet floor coverings without backing
Lời nói đầu
TCVN 12062:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 10577:2012.
TCVN 12062:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - YÊU CẦU CHO THẢM TRẢI SÀN CAO SU KHÔNG CÓ LÓT
Resilient floor coverings - Specification for rubber sheet floor coverings without backing
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của thảm trải sàn cao su không có lót.
Tiêu chuẩn này bao gồm hệ thống phân loại dựa trên cường độ sử dụng, và chỉ ra khu vực thảm trải sàn đàn hồi phù hợp với mục đích sử dụng.
Các tài liệu sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7835 (ISO 105-B02), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon
TCVN 5363:2013 (ISO 4649:2010), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ
ISO 4918, Resilient, textile and laminate floor coverings - Castor chair test (Thảm trải đàn hồi, dệt và laminate - Phép thử ghế Castor
TCVN 1595-1 (ISO 7619-1), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng ấn lõm - Phần 1: Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ cứng (Độ cứng Shore)
TCVN 12063 (ISO 10874), Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - Phân loại
ISO 23999, Resilient floor coverings - Determination of dimensional stability and curling after exposure to heat (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định sự ổn định kích thước và quăn sau khi phơi nhiệt)
ISO 24341, Resilient and textile floor coverings - Determination of length, width and straightness of sheet (Thảm trải sàn đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài, chiều rộng và độ thẳng của tấm)
ISO 24343-1, Resilient and laminate floor coverings - Determination of indentation and residual indentation -- Part 1: Residual indentation (Thảm trải sàn đàn hồi và laminate - Xác định độ lõm và độ lõm dư - Phần 1: Độ lõm dư)
ISO 24344 Resilient floor coverings -- Determination of flexibility and deflection (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ mềm dẻo và độ biến dạng)
ISO 24346, Resilient floor coverings - Determination of overall thickness (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày toàn phần)
ASTM D883, Standard Terminology Relating to Plastics (Thuật ngữ, định nghĩa về chất dẻo)
ASTM D1566, Standard Terminology Relating to Rubber (Thuật ngữ, định nghĩa về cao su)
ASTM D3389, Standard Test Method for Coated Fabrics Abrasion Resistance (Rotary Platform Abrader) (Phương pháp thử tiêu chuẩn độ bền mài mòn vải tráng phủ (Máy mài mòn quay)
ASTM F1515, Standard Test Method for Measuring Light Stability of Resilient Flooring by Color Change (Phương pháp thử tiêu chuẩn để đo độ ổn định với ánh sáng của thảm trải sàn đàn hồi bằng sự thay đổi màu)
EN 663, Resilient floor coverings. Det
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12059:2017 (ISO 4919:2012) về Thảm - Xác định lực rút nhung
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12060:2017 (ISO 9405:2015) về Thảm trải sàn dệt - Đánh giá sự thay đổi ngoại quan
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12061:2017 (ISO 10575:2012) về Thảm trải sàn đàn hồi - Yêu cầu cho thảm trải sàn cao su có lót
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12065:2017 (ISO 11857:1999) về Thảm trải sàn dệt - Xác định độ bền tách lớp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12067:2017 (ISO 18168:2015) về Thảm trải sàn dệt - Độ bền màu với dầu gội
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12068:2017 (ISO 23996:2007) về Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định khối lượng riêng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12278:2018 (ISO 10581:2011) về Thảm trải sàn đàn hồi - Thảm trải sàn poly (vinyl clorua) đồng nhất - Các yêu cầu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12280:2018 (ISO 10595:2010) về Thảm trải sàn đàn hồi - Miếng trải sàn poly(vinyl clorua) bán mềm dẻo có thành phần vinyl (VCT) - Các yêu cầu giải trí dưới nước
- 1Quyết định 3965/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Thảm trải sàn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-B02:2007 (ISO 105-B02:1994, With Amendment 1: 1998 and Amendment 2: 2000) về Vật liệu dệt- Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1595-1:2013 (ISO 7619-1:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ cứng ấn lõm – Phần 1: Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ cứng ( Độ cứng Shore)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5363:2013 (ISO 4649:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12059:2017 (ISO 4919:2012) về Thảm - Xác định lực rút nhung
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12060:2017 (ISO 9405:2015) về Thảm trải sàn dệt - Đánh giá sự thay đổi ngoại quan
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12061:2017 (ISO 10575:2012) về Thảm trải sàn đàn hồi - Yêu cầu cho thảm trải sàn cao su có lót
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12063:2017 (ISO 10874:2009) về Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - Phân loại
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12065:2017 (ISO 11857:1999) về Thảm trải sàn dệt - Xác định độ bền tách lớp
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12067:2017 (ISO 18168:2015) về Thảm trải sàn dệt - Độ bền màu với dầu gội
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12068:2017 (ISO 23996:2007) về Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định khối lượng riêng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12278:2018 (ISO 10581:2011) về Thảm trải sàn đàn hồi - Thảm trải sàn poly (vinyl clorua) đồng nhất - Các yêu cầu
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12280:2018 (ISO 10595:2010) về Thảm trải sàn đàn hồi - Miếng trải sàn poly(vinyl clorua) bán mềm dẻo có thành phần vinyl (VCT) - Các yêu cầu giải trí dưới nước
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12062:2017 (ISO 10577:2012) về Thảm trải sàn đàn hồi - Yêu cầu cho thảm trải sàn cao su không có lót
- Số hiệu: TCVN12062:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
