Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11348:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11348:2016 là văn bản kỹ thuật quy định về hệ thống thuật ngữ và định nghĩa trong lĩnh vực giải phẫu gỗ, áp dụng cụ thể đối với nhóm cây hạt trần (Gymnosperms). Tiêu chuẩn này đóng vai trò làm cơ sở khoa học và pháp lý để thống nhất cách hiểu, cách sử dụng các khái niệm chuyên ngành trong nghiên cứu, giảng dạy, giám định lâm sản và thương mại gỗ.
Các khái niệm và thuật ngữ giải phẫu gỗ cốt lõi
Tiêu chuẩn tập trung phân tích và định nghĩa chi tiết các thành phần cấu trúc giải phẫu của gỗ cây hạt trần, đặc biệt là các thành phần cấu tạo nên vòng sinh trưởng (vòng năm) của cây:
- Gỗ sớm (Earlywood): Là phần gỗ được hình thành vào thời kỳ đầu của mùa sinh trưởng trong mỗi vòng sinh trưởng hoặc vòng năm. Đặc điểm giải phẫu và vật lý của gỗ sớm bao gồm: các tế bào cấu tạo có kích thước lớn, vách tế bào mỏng, màu sắc của thớ gỗ thường nhạt, khối lượng nhẹ, chất gỗ mềm và có khả năng chịu lực kém hơn so với gỗ muộn.
- Gỗ muộn (Latewood): Là phần gỗ được hình thành vào thời kỳ cuối của mùa sinh trưởng trong mỗi vòng sinh trưởng hoặc vòng năm. Đặc điểm giải phẫu và vật lý của gỗ muộn bao gồm: các tế bào cấu tạo có kích thước nhỏ, vách tế bào dày, màu sắc của thớ gỗ sẫm hơn, khối lượng nặng, chất gỗ cứng và có khả năng chịu lực tốt hơn so với gỗ sớm.
Hệ thống tra cứu thuật ngữ chuẩn hóa
Để hỗ trợ người sử dụng trong việc tra cứu, đối chiếu và áp dụng thực tiễn, tiêu chuẩn đã xây dựng hệ thống mục lục thuật ngữ song ngữ hoàn chỉnh:
- Mục lục thuật ngữ tiếng Việt: Tập hợp và hệ thống hóa toàn bộ các thuật ngữ chuyên ngành giải phẫu gỗ cây hạt trần bằng tiếng Việt, giúp chuẩn hóa ngôn ngữ sử dụng trong các văn bản kỹ thuật, giáo trình đào tạo và hồ sơ pháp lý liên quan đến lâm nghiệp.
- Mục lục thuật ngữ tiếng Anh: Cung cấp danh mục các thuật ngữ tương đương bằng tiếng Anh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tra cứu tài liệu quốc tế, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và các hoạt động xuất nhập khẩu lâm sản.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
GIẢI PHẪU GỖ - CÂY HẠT TRẦN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Work anatomy - Gymnosperms - Terms and definitions
Lời nói đầu
TCVN 11348: 2016 do Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIẢI PHẪU GỖ - CÂY HẠT TRẦN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Work anatomy - Gymnosperms - Terms and definitions
Tiêu chuẩn này quy định những thuật ngữ và định nghĩa sử dụng trong mô tả các đặc điểm cấu tạo giải phẫu của gỗ cây hạt trần (cây lá kim).
Màu của gỗ khô trong không khí, mới xẻ khi quan sát bằng mắt thường dưới ánh sáng tự nhiên.
VÍ DỤ:
- Màu gỗ lõi tương tự màu gỗ dác.
- Màu gỗ lõi khác màu gỗ dác.
- Gỗ lõi có sọc màu thành vân.
- Màu gỗ lõi sẫm hơn màu gỗ dác.
- Gỗ lõi có màu nâu hoặc màu nâu nhạt.
- Gỗ lõi có màu đỏ hoặc đỏ nhạt.
- Gỗ lõi có màu vàng hoặc vàng nhạt.
- Gỗ lõi có màu trắng đến xám.
- Gỗ lõi có màu khác với các màu đã mô tả ở trên như gỗ màu đen, tía, cam, xanh.
Mặt phẳng của lát cắt vuông góc với trục dọc thân cây hoặc thớ gỗ
Mặt Cắt tiếp tuyến (Tangential section)
Mặt phẳng của lát cắt song song với trục dọc thân cây hoặc thớ gỗ và tiếp tuyến với vòng sinh trưởng.
Mặt cắt xuyên tâm (Radial section)
Mặt phẳng của lát cắt song song với trục dọc thân cây hoặc thớ gỗ theo đường kính đi qua tâm gỗ.
Mùi gỗ đặc trưng (Wood distinct odour)
Mùi của gỗ khô khi mới xẻ đặc trưng cho loài.
Khối lượng riêng của gỗ khô trong không khí (Air-dry density).
Tỷ số giữa khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích của gỗ khi gỗ khô trong không khí (độ ẩm gỗ 12%).
GHI CHÚ: Khối lượng riêng trước đây được gọi là khối lượng thể tích.
Gỗ khô trong không khí (độ ẩm gỗ 12 %) có khối lượng riêng nhỏ hơn 0,48 g/cm3.
Gỗ nặng trung bình (Medium wood)
Gỗ khô trong không khí (độ ẩm gỗ 12 %) có khối lượng riêng từ 0,48 g/cm3 đến 0,60 g/cm3.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11346-1:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Gỗ nguyên được xử lý bảo quản -Phần 1: Phân loại độ sâu và lượng thuốc thấm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11346-2:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Gỗ nguyên được xử lý bảo quản - Phần 2: Hướng dẫn lấy mẫu để xác định độ sâu và lượng thuốc thấm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11347-1:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Tính năng của thuốc bảo quản gỗ khi xác định bằng phép thử sinh học - Phần 1: Chỉ dẫn chi tiết theo môi trường sử dụng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11349:2016 về Giải phẫu gỗ - Cây hạt kín – Thuật ngữ và định nghĩa
- 1Quyết định 3480/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về gỗ và các sản phẩm gỗ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11346-1:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Gỗ nguyên được xử lý bảo quản -Phần 1: Phân loại độ sâu và lượng thuốc thấm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11346-2:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Gỗ nguyên được xử lý bảo quản - Phần 2: Hướng dẫn lấy mẫu để xác định độ sâu và lượng thuốc thấm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11347-1:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Tính năng của thuốc bảo quản gỗ khi xác định bằng phép thử sinh học - Phần 1: Chỉ dẫn chi tiết theo môi trường sử dụng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11349:2016 về Giải phẫu gỗ - Cây hạt kín – Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11348:2016 về Giải phẫu gỗ - Cây hạt trần – Thuật ngữ và định nghĩa
- Số hiệu: TCVN11348:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
