Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10297:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10297:2014 (xây dựng trên cơ sở TIA/EIA/568-B.2-2001 và IEC 60352-3) quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với Phiếu đấu dây CAT5/CAT5E. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng nhằm chuẩn hóa chất lượng thiết bị đấu nối, đảm bảo hiệu suất truyền dẫn và độ bền cơ học cho hệ thống cáp mạng cấu trúc tại Việt Nam.
Nội dung kỹ thuật trọng tâm của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung quy định chi tiết về cấu tạo, chức năng và các yêu cầu kỹ thuật đối với các bộ phận của phiến đấu dây, đặc biệt là công nghệ kết nối dịch chuyển cách điện (ID - Insulation Displacement). Các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Quy định về phần hở trong tấm ID (Insulation Displacement)
- Cắt lớp cách điện và tạo kết nối kín khí: Phần hở trong tấm ID được thiết kế với kích thước và độ sắc tiêu chuẩn để tự động cắt bỏ lớp vỏ cách điện của dây dẫn khi thực hiện thao tác nhấn dây. Quá trình này đồng thời thiết lập một mối nối cơ học kín khí giữa tấm ID và lõi dây dẫn, ngăn ngừa tối đa sự xâm nhập của không khí và độ ẩm, tránh oxy hóa điểm tiếp xúc.
- Tạo sức kéo căng dây: Thiết kế hình học của phần hở trong tấm ID có vai trò tạo ra lực kéo căng cơ học phù hợp, giữ cho dây dẫn luôn áp sát và cố định chắc chắn vào khe đấu nối, duy trì tính liên tục của đường truyền tín hiệu.
- Quy định về phần thiết bị (phiến nối) để chèn dây dẫn
- Hỗ trợ định vị và chèn dây: Phiến nối được thiết kế các rãnh dẫn hướng giúp đưa dây dẫn vào đúng vị trí khe cắm một cách chính xác và dễ dàng trong quá trình thi công.
- Cố định dây dẫn và giảm sức căng: Ngoài chức năng dẫn điện, phiến nối còn có tác dụng cơ học quan trọng là giữ chặt dây dẫn sau khi đấu nối. Cơ chế này giúp triệt tiêu hoặc giảm thiểu tối đa sức căng vật lý tác động trực tiếp lên mối nối ID, bảo vệ kết nối khỏi bị lỏng hoặc đứt gãy khi có lực kéo tác động từ bên ngoài.
- Quy định riêng đối với ID có thể đấu nối nhiều lần
- Yêu cầu về độ bền tái sử dụng: Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật đặc thù dành riêng cho loại tấm ID hỗ trợ đấu nối nhiều lần. Các bộ phận này phải đảm bảo độ đàn hồi cơ học cao, không bị biến dạng hoặc suy giảm khả năng tiếp xúc điện sau số lần đấu nối và tháo dây theo quy định.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản
- Tên văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10297: 2014 (TIA/EIA/568-B.2-2001; IEC 60352-3) về Phiếu đấu dây CAT5/CAT5E – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- Số hiệu: Chưa rõ.
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia.
- Cơ quan ban hành: Chưa rõ.
- Ngày ban hành: Chưa rõ.
- Ngày áp dụng: Chưa rõ.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
PHIẾN ĐẤU DÂY CAT5/CAT5E - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Cat5/Cat5e wiring block - Technical requirements anh methods of measurement
Lời nói đầu
TCVN 10297:2014 “Phiến đấu dây Cat5/Cat5e - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử" được xây dựng trên cơ sở chấp thuận áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế TIA/EIA/568-B.2-2001 và tiêu chuẩn IEC 60352-3.
TCVN 10297:2014 do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHIẾN ĐẤU DÂY CAT5/CAT5E - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Cat5/Cat5e wiring block - Technical requirements anh methods of measurement
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp đo đối với phiến đấu dây Cat5/Cat5e.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
IEC 60512-2: Connectors for electronic equipment - Tests and Measurements: Electrical continuity and contact resistance tests (Đầu nối thết bị điện tử - Đo kiểm và thử nghiệm: Thử điện trở tiếp xúc và dẫn điện)
IEC 60512-3-1: Connectors for electronic equipment - Tests and measurements . Part 3-1: Insulation tests - Tets 3a: Insulation resistance (Thiết bị điện tử và đầu nối - Phương pháp đo và thử nghiệm - Phần 3.1: Thử nghiệm cách điện - Thử 3a: Điện trở cách điện)
IEC 60512-5: Electromechanical components for electronic equipment; basic testing procedures and measuring methods, part 5: impact tests (free components), static load tests (fixed components), endurance tests and overload tests (Các thành phần cơ điện của thiết bị điện tử; thủ tục thử nghiệm và phương pháp đo, phần 5: thử độ cứng (các thành phần không liên kết), thử tải tĩnh (các thành phần cố định), thử độ bền và quá tải)
IEC 60512-6-4: Electromechanical components for electronic equipment - basic testing procedures and measuring methoos, part 6: climatic tests and soldering tests (Các thành phần cơ điện của thiết bị điện tử - thủ tục thử nghiệm và phương pháp đo, phần 6: thử môi trường và mối hàn)
IEC 60068-2-60: Environmental Testing - Part 2: Tests - Test Ke: Flowing mixed gas corrision test (Thử môi trường, Phần 2: Các thử nghiệm Ke: Thử mài mòn bằng hỗn hợp khí)
TCVN 7699-1: Thử nghiệm môi trường - Quy định chung và hướng dẫn
TCVN 7699-2-2: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-2: Các thử nghiệm - Thử nghiệm B: Nóng khô
TCVN 7699-2-6: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fc: Rung (Hình sin)
TCVN 7699-2-14: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-14: Các thử nghiệm - Thử nghiệm N: Thay đổi nhiệt độ
TCVN 7699-2-30: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-30: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Db: Nóng ẩm, chu kỳ 12h+12h)
3. Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt
3.1.1. Kết nối trượt cắt cách điện (Insulation Displacement Connection (ID connection))
Một kết nối điện không hàn được thực hiện bằng cách gài dây dẫn vào khe của tấm sao cho các cạnh của khe cắt lớp cách điện của dây dẫn tạo thành một kết nối kín khí.
3.1.1.1. Kết nối trượt cắt cách điện có thể truy nhập (Accessible insulation displacement connection (accessible ID con
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 96:2015/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn quốc gia QCVN 100:2015/BTTTT về Tương thích điện từ đối với thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất (TETRA)
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-5:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp điện
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-30:2007 (IEC 60068-2-30:2005) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-30: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Db: Nóng ẩm, chu kỳ (chu kỳ 12h+12h)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-14:2007 (IEC 60068-2-14:1984) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-14:Các thử nghiệm - Thử nghiệm N:Thay đổi nhiệt độ
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-1:2007 (IEC 60068-1:1998/Amd. 1:1992)về Thử nghiệm môi trường - Phần 1: Quy định chung và hướng dẫn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-6:2009 (IEC 60068-2-6 : 2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-60:2013 (IEC 60068-2-60:1995) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 60: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ke: Thử nghiệm ăn mòn trong luồng hỗn hợp khí
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-2:2011 (IEC 60068-2-2:2007) về Thử nghiệm môi trường- Phần 2-2: Các thử nghiệm - Thử nghiệm B: Nóng khô
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 96:2015/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8Quy chuẩn quốc gia QCVN 100:2015/BTTTT về Tương thích điện từ đối với thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất (TETRA)
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-5:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp điện
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9857:2013 (ISO 15001:2010) về Thiết bị gây mê và hô hấp - Tính tương thích với oxy
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10297: 2014 (TIA/EIA/568-B.2-2001; IEC 60352-3) về Phiếu đấu dây CAT5/CAT5E – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: TCVN10297:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
