Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành TCN 68-159:1996 về thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-159:1996 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành do Tổng cục Bưu điện ban hành. Văn bản này quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc đối với thiết bị ghép kênh số hoạt động ở tốc độ truyền dẫn 34 Mbit/s, nhằm đảm bảo tính đồng bộ, chất lượng truyền dẫn và an toàn cho toàn bộ hệ thống mạng lưới viễn thông quốc gia.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành TCN 68-159:1996 về thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s - yêu cầu kỹ thuật.
- Cơ quan ban hành: Tổng cục Bưu điện.
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các thiết bị ghép kênh số có tốc độ truyền dẫn 34 Mbit/s được sử dụng, lắp đặt hoặc sản xuất, nhập khẩu để hoạt động trên mạng lưới viễn thông tại Việt Nam.
Cấu trúc và nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên danh mục cấu trúc được ban hành, tiêu chuẩn được phân chia thành các phần nội dung trọng tâm sau:
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Phần này xác định rõ phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn, đối tượng áp dụng, các thuật ngữ và định nghĩa kỹ thuật cơ bản liên quan đến công nghệ ghép kênh số. Đây là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để các đơn vị vận hành, sản xuất đối chiếu và áp dụng đồng bộ.
- Phần thiết bị: Đây là nội dung trọng tâm của tiêu chuẩn, quy định chi tiết về các thông số kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng truyền dẫn, cấu trúc khung, giao diện kết nối vật lý và điện học của thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s. Phần này đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định, có khả năng tương thích cao khi kết nối với các hệ thống thiết bị viễn thông khác.
Vai trò và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
TCN 68-159:1996 đóng vai trò là công cụ quản lý kỹ thuật quan trọng của Tổng cục Bưu điện, giúp kiểm soát chất lượng thiết bị đầu vào của mạng viễn thông. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp viễn thông tối ưu hóa hiệu suất truyền dẫn, hạn chế tối đa các sự cố kỹ thuật, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, nâng cấp hệ thống truyền dẫn số trong tương lai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THIẾT BỊ GHÉP KÊNH SỐ 34 MBIT/S
34 MBIT/S DIGITAL MULTIPLEX EQUIPMENT
TECHNICAL STANDARD
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Định nghĩa và thuật ngữ
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật
3.1. Các đặc tính chung
3.2. Thiết bị ghép kênh số bậc 3 tốc độ 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương ghép bởi 4 nhánh 8.448 kbit/s
3.3. Thiết bị ghép kênh số bậc 3 tốc độ 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương ghép bởi 16 nhánh 2.048 kbit/s
3.4. Nguồn cung cấp cho thiết bị ghép kênh PCM 34 Mbit/s
Phụ lục: Thiết bị ghép kênh số bậc 3 tốc độ 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương
/ 0 / âm ghép bởi 4 nhánh 8.448 kbit/s
LỜI NÓI ĐẦU
TCN 68 – 159: 1996 được xây dựng trên cơ sở các khuyến nghị của ITU – T.
TCN 68 – 159: 1996 do Viện KHKT Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế đề nghị, Tổng cục Bưu điện ban hành theo quyết định số 897/ QĐ - KHCN ngày 3/12/1996.
THIẾT BỊ GHÉP KÊNH SỐ 34 MBIT/S
YÊU CẦU KỸ THUẬT
34 MBIT/S DIGITAL MULTIPLEX EQUIPMENT
TECHNICAL STANDARD
(Ban hành kèm theo Quyết định số 897/QĐ-KHCN ngày 03 tháng 12 năm 1996 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện)
Bộ tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s dùng trên mạng viễn thông quốc gia.
- Bộ tiêu chuẩn này làm cơ sở cho việc:
- Lựa chọn, nhập thiết bị.
- Thiết kế, chế tạo, lắp ráp.
- Vận hành khai thác
- Bảo dưỡng, đo kiểm.
- Jitter (A) - Rung pha:
Là những biến đổi nhanh của vị trí xuất hiện bit quanh vị trí chuẩn theo thời gian.
- Justification (A) - Chèn, chỉnh:
Là quá trình thay đổi tốc độ tín hiệu số phù hợp với tốc độ xung cần thiết khác với tốc độ vốn có của nó mà không làm mất thông tin.
- Mã HDB3 (A) - High Density Bipolar of Order 3
Mã lưỡng cực mật độ cao bậc 3
- UI (A) - Unit Interval: Một khoảng đơn vị
- AIS (A) - Alarm lndication Signal
Tín hiệu chí thị cảnh báo.
- PCM (A) - Pulse Code Modulation
Điều chế xung mã
Thiết bị ghép kênh bậc 3 có hai loại
Thiết bị ghép kênh bậc 3 tốc độ 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương.
Thiết bị ghép kênh bậc 3 tốc độ 34.368kbit/s sử dụng chèn dương /0/ âm
3.1.1 Tốc độ bit:
Tốc độ bit: 34.368 kbit/s
Sai số cho phép: ± 2 x 10-5
Mã: HDB3
3.1.2 Các đặc tính tín hiệu tại đầu ra giao diện 34 Mbit/s (Bảng 1)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 897/QĐ-KHCN năm 1996 ban hành tiêu chuẩn ngành về Thiết bị ghép kênh số 140 Mbit/s do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8236:2009 về Mạng viễn thông - Thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s
- 3Tiêu chuẩn ngành TCN 68-145:1995 về thiết bị PCM-30 và PCM-120 - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-159:1996 về thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s - yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
- Số hiệu: TCN68-159:1996
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 03/12/1996
- Nơi ban hành: Tổng cục Bưu điện
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
