Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 64TCN 55:1991
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 55:1991 là văn bản kỹ thuật pháp lý quy định các yêu cầu chất lượng, phương pháp thử nghiệm, quy cách đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản đối với sản phẩm thuốc trừ nấm bệnh Fuji-one 40% dạng nhũ dầu (EC). Đây là loại thuốc bảo vệ thực vật có hoạt chất chính là Isoprothiolane, chuyên dùng để phòng trừ hiệu quả bệnh đạo ôn (cháy lá, cổ bông) trên cây lúa và một số loại nấm bệnh hại cây trồng khác.
Các quy định kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo hiệu quả sinh học của thuốc khi sử dụng ngoài đồng ruộng và an toàn cho cây trồng:
- Trạng thái vật lý và cảm quan: Thuốc phải là chất lỏng đồng nhất, màu sắc đặc trưng, không bị phân lớp, không có hiện tượng kết tủa hoặc lắng cặn trong điều kiện bảo quản bình thường. Khi pha vào nước, thuốc phải có khả năng tự nhũ hóa tốt tạo thành một dung dịch nhũ dầu đồng đều.
- Hàm lượng hoạt chất Isoprothiolane: Hàm lượng hoạt chất đăng ký phải đạt tối thiểu là 40% khối lượng (w/w). Sai số cho phép về hàm lượng hoạt chất phải nằm trong giới hạn quy định của tiêu chuẩn ngành đối với thuốc bảo vệ thực vật dạng nhũ dầu.
- Độ bền nhũ tương: Đây là chỉ tiêu quan trọng quyết định hiệu quả phun xịt. Sau khi pha loãng với nước tiêu chuẩn (nước cứng giả định) ở tỷ lệ quy định, nhũ tương phải duy trì độ ổn định, không được có sự tách dầu, tách kem hoặc lắng cặn sau thời gian thử nghiệm tiêu chuẩn (thường là 2 giờ).
- Giới hạn độ axit hoặc độ kiềm: Độ axit (tính theo H2SO4) hoặc độ kiềm (tính theo NaOH) phải nằm trong giới hạn cho phép để tránh làm phân hủy hoạt chất Isoprothiolane và tránh gây cháy lá, hại cây trồng khi phun trực tiếp.
- Độ bền nhiệt độ (thử nghiệm lão hóa nhiệt): Sản phẩm sau khi giữ ở nhiệt độ cao trong thời gian quy định phải giữ được tính chất vật lý ổn định và hàm lượng hoạt chất không bị suy giảm quá mức giới hạn cho phép.
Phương pháp thử nghiệm và kiểm tra chất lượng
Để đánh giá một lô sản phẩm Fuji-one 40% dạng nhũ dầu có đạt tiêu chuẩn hay không, văn bản quy định các phương pháp thử nghiệm chuẩn hóa:
- Phương pháp lấy mẫu: Quy trình lấy mẫu phân tích phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về lấy mẫu thuốc bảo vệ thực vật, đảm bảo mẫu mang tính đại diện cao cho toàn bộ lô hàng.
- Xác định hàm lượng hoạt chất Isoprothiolane: Sử dụng phương pháp sắc ký khí (GC) hoặc sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với chất chuẩn Isoprothiolane tinh khiết. Phương pháp này giúp định lượng chính xác hàm lượng hoạt chất có trong chế phẩm, loại bỏ các sai số do tạp chất gây ra.
- Kiểm tra độ bền nhũ tương: Tiến hành pha loãng mẫu thử với nước cứng tiêu chuẩn trong ống đong chia vạch, quan sát sự phân tách các lớp sau các khoảng thời gian quy định để đánh giá khả năng phân tán của thuốc.
- Xác định các chỉ tiêu lý hóa khác: Đo độ pH, xác định hàm lượng nước và kiểm tra độ bền bảo quản ở nhiệt độ thấp (nếu có yêu cầu).
Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
Công tác quản lý lưu thông sản phẩm được quy định chi tiết nhằm hạn chế tối đa rủi ro rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường:
- Yêu cầu về bao bì đóng gói: Thuốc phải được đóng trong các chai, bình chứa làm bằng vật liệu chuyên dụng (như nhựa HDPE chất lượng cao hoặc kim loại có lớp lót chống ăn mòn), chịu được tác động của dung môi hữu cơ, đảm bảo kín khít tuyệt đối, không bị rò rỉ hoặc thẩm thấu thuốc ra ngoài trong quá trình vận chuyển.
- Nội dung ghi nhãn bắt buộc: Nhãn sản phẩm phải trình bày rõ ràng, dễ đọc bằng tiếng Việt, bao gồm các thông tin: Tên thương mại (Fuji-one 40% EC), tên hoạt chất và hàm lượng (Isoprothiolane 40%), công dụng, hướng dẫn sử dụng chi tiết, liều lượng pha chế, thời gian cách ly (PHI), cảnh báo độc hại (biểu tượng độc, nhóm độc), biện pháp sơ cứu khi ngộ độc, tên nhà sản xuất/nhà phân phối, số lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng.
- Vận chuyển an toàn: Phương tiện vận chuyển phải đảm bảo an toàn hóa chất, không vận chuyển chung với lương thực, thực phẩm, thức ăn gia súc hoặc các chất dễ cháy nổ. Quá trình bốc xếp phải nhẹ nhàng, tránh va đập làm nứt vỡ bao bì.
- Điều kiện bảo quản: Thuốc phải được lưu kho ở nơi khô ráo, thoáng mát, có mái che, nhiệt độ không quá cao. Kho chứa phải cách xa khu dân cư, nguồn nước sinh hoạt, trường học, xa tầm tay trẻ em và được trang bị đầy đủ phương tiện phòng cháy chữa cháy.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THUỐC TRỪ NẤM BỆNH FUJI-ONE 40% DẠNG NHŨ DẦU
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm Fuji-one 40% dạng nhũ dầu, điều chế từ Fuji-one kỹ thuật, chất nhũ hoá, dung môi.
Sản phẩm này dùng trong nông nghiệp để trừ bệnh đặc biệt là bệnh cháy lá Pyricularia oryzae.
1.1 Thành phần của Fuji-one 40% dạng nhũ dầu gồm có: Fuji-one nguyên liệu, chất mũ hoá, dung môi.
Tên hoá học của Fuji-one là di-isopropyl 1,3 dithiolan-2-ylidenemalonat.
Công thức phân tử: C12H18O4S2
Khối lượng phân tử: 290
| Công thức cấu tạo: |
|
|
|
|
1.2 Các chỉ tiêu lý hóa của Fuji-one 40% dạng nhũ dầu phải đạt yêu cầu quy định trong bảng
Tên chỉ tiêu | Mức và yêu cầu |
| 1. Hàm lượng di-isopropyl 1,3 dithio-lan-2 ylidenemalonat, tính bằng % khối lượng | 40 ± 2 |
| 2. Độ bền nhũ tương |
|
| 2.1 Độ tự nhũ | Tạo nhũ đều không được có những hạt lớn |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4543:1988 về thuốc trừ nấm bệnh - Kitazin 10 dạng hạt
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 230:1995 về thuốc trừ nấm bệnh topsin - M 70% dạng bột thấm nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 288:1997 về thuốc trừ nấm bệnh 80% Sulphur dạng bột thấm nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 108:1988 về thuốc trừ nấm bệnh Hinosan 50% ND
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4541:1988 về thuốc trừ sâu - azodrin 50% - dạng dung dịch
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4543:1988 về thuốc trừ nấm bệnh - Kitazin 10 dạng hạt
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 230:1995 về thuốc trừ nấm bệnh topsin - M 70% dạng bột thấm nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 288:1997 về thuốc trừ nấm bệnh 80% Sulphur dạng bột thấm nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 108:1988 về thuốc trừ nấm bệnh Hinosan 50% ND
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3711:1982 về thuốc trừ dịch hại diazinon 50% - Dạng nhũ dầu
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1694:1975 về Sản phẩm hóa học - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 55:1991 về thuốc trừ nấm bệnh fuji-one 40% dạng nhũ dầu
- Số hiệu: 64TCN55:1991
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1991
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

