Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 64TCN 16:1979
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 16:1979 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng, phương pháp thử và quy trình bảo quản đối với sản phẩm crôm oxít kỹ thuật (công thức hóa học: Cr2O3). Đây là hợp chất có vai trò quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành sản xuất công nghiệp tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 64TCN 16:1979 về crôm oxít kỹ thuật
- Ký hiệu: 64TCN 16:1979
- Đối tượng áp dụng: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng crôm oxít kỹ thuật
- Tình trạng hiệu lực: Đang cập nhật
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn ngành 64TCN 16:1979:
Dựa trên các quy định tiêu chuẩn ngành về hóa chất kỹ thuật, văn bản tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:
1. Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm
- Xác định đối tượng áp dụng là sản phẩm crôm oxít kỹ thuật dạng bột, chủ yếu dùng trong công nghiệp luyện kim, sản xuất vật liệu chịu lửa, làm chất màu trong ngành sơn, kính, gốm sứ và các ngành hóa chất khác.
- Phân cấp chất lượng sản phẩm dựa trên hàm lượng hoạt chất chính và tỷ lệ tạp chất đi kèm để phù hợp với từng mục đích sử dụng chuyên biệt trong công nghiệp.
2. Yêu cầu kỹ thuật đối với crôm oxít kỹ thuật
- Hàm lượng Cr2O3: Quy định tỷ lệ phần trăm khối lượng tối thiểu của crôm oxít tinh khiết trong sản phẩm thương mại để đảm bảo hiệu quả sử dụng tối ưu.
- Giới hạn tạp chất: Quy định nghiêm ngặt hàm lượng tối đa cho phép của các tạp chất có hại như hợp chất sắt (Fe), chất không tan trong nước, độ ẩm và các muối hòa tan khác nhằm tránh ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm ở các công đoạn sau.
- Tính chất vật lý: Quy định về trạng thái màu sắc (màu xanh lục đặc trưng), độ mịn của bột (kích thước hạt) và độ phân tán của sản phẩm.
3. Phương pháp thử nghiệm và kiểm tra chất lượng
- Quy tắc lấy mẫu: Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu đại diện từ các lô hàng để tiến hành phân tích phòng thí nghiệm, đảm bảo tính khách quan và chính xác cho kết quả kiểm nghiệm.
- Phương pháp phân tích hóa học: Quy định chi tiết các bước tiến hành xác định hàm lượng Cr2O3 bằng phương pháp chuẩn độ hoặc các phương pháp hóa học tiêu chuẩn khác.
- Xác định tạp chất và độ ẩm: Hướng dẫn quy trình sấy khô, cân đo và sử dụng thuốc thử để xác định chính xác tỷ lệ tạp chất và lượng nước còn dư trong sản phẩm.
4. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản
- Bao gói sản phẩm: Yêu cầu crôm oxít kỹ thuật phải được đóng trong bao bì chuyên dụng, kín kẽ (như bao nhiều lớp, bao PP có lót túi PE) để chống ẩm và tránh rò rỉ ra môi trường xung quanh.
- Ghi nhãn hàng hóa: Nhãn mác trên bao bì phải thể hiện rõ ràng các thông tin bắt buộc bao gồm: tên sản phẩm, tên nhà sản xuất, số lô sản xuất, khối lượng tịnh, ngày sản xuất và các ký hiệu cảnh báo an toàn hóa chất theo quy định.
- Vận chuyển và bảo quản: Quy định phương tiện vận chuyển phải khô ráo, sạch sẽ. Sản phẩm phải được lưu trữ trong kho thoáng mát, khô ráo, tránh xa các chất dễ phản ứng và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về an toàn lao động, phòng chống độc hại.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
64TCN 16:1979
CRÔM OXÍT KỸ THUẬT
Tiêu chuẩn này áp dụng cho crôm oxit sản xuất từ kali dicrômát và lưu huỳnh, còn được gọi là crôm oxit khan, ve crôm oxit, crôm (III) oxit.
Crôm oxit ở dạng bột màu xanh, không tan trong nước.
Công thức hoá học Cr2O3 (Crôm ở dạng hoá trị 3).
Khối lượng phân tử 151,98.
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Các chỉ tiêu của crôm oxit phải phù hợp các mức yêu cầu trong bảng.
| TÊN CHỈ TIÊU | Mức chỉ tiêu | |
| Loại I | Loại II | |
| 1. Hàm lượng crôm oxit, tính bằng %, không được nhỏ hơn | 96 | 96 |
| 2. Hàm lượng lưu huỳnh (tính ra sunfat SO4), tính bằng %, không lớn hơn | 0,3 | 1,0 |
| 3. Độ ẩm, tính bằng %, không lớn hơn | 1 | 1 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 16:1979 về crôm oxít kỹ thuật
- Số hiệu: 64TCN16:1979
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1979
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
