Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 298:1997
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 298:1997 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về phân vi sinh vật có chức năng phân giải các hợp chất photpho khó tan (lân khó tan). Đây là bộ tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực nông nghiệp, làm cơ sở pháp lý và kỹ thuật để đánh giá chất lượng, quản lý sản xuất và lưu thông các sản phẩm phân bón vi sinh giải lân trên thị trường Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 298:1997 về phân vi sinh vật - Phân giải hợp chất phot pho khó tan
- Số hiệu: 10 TCN 298:1997
- Lĩnh vực áp dụng: Nông nghiệp, phân bón vi sinh, quản lý chất lượng đất và cây trồng
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại từ cơ quan thẩm quyền.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn ngành về phân bón vi sinh vật, nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các loại phân bón vi sinh vật chứa các chủng vi sinh vật sống có khả năng phân giải các hợp chất photpho khó tan thành dạng dễ tiêu (dễ hấp thụ) cho cây trồng. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và kiểm nghiệm chất lượng loại phân bón này tại Việt Nam.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 2): Làm rõ các khái niệm chuyên ngành liên quan, bao gồm định nghĩa về phân vi sinh vật phân giải photpho khó tan, mật độ tế bào vi sinh vật hoạt tính (mật độ khuẩn lạc), chất mang (chất nền), và các tác nhân vi sinh vật tạp nhiễm không mong muốn trong sản phẩm.
- Yêu cầu kỹ thuật (Điều 3): Quy định các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc đối với sản phẩm phân vi sinh vật phân giải photpho khó tan. Các chỉ tiêu này thường bao gồm mật độ vi sinh vật hoạt tính tối thiểu trên một đơn vị khối lượng hoặc thể tích sản phẩm, giới hạn tối đa cho phép của các vi sinh vật tạp nhiễm (đặc biệt là vi sinh vật gây bệnh cho người, vật nuôi và cây trồng), độ ẩm, độ pH và thời hạn sử dụng của sản phẩm.
- Phương pháp lấy mẫu (Điều 4): Quy định quy trình và kỹ thuật lấy mẫu đại diện từ các lô hàng phân bón để tiến hành kiểm nghiệm, phân tích các chỉ tiêu chất lượng. Phương pháp lấy mẫu phải đảm bảo tính khách quan, vô trùng (đối với mẫu vi sinh) và phản ánh chính xác chất lượng thực tế của toàn bộ lô sản phẩm.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn 10 TCN 298:1997 đóng vai trò định hướng cho các nhà sản xuất trong việc duy trì và cải tiến chất lượng sản phẩm phân bón vi sinh. Đồng thời, văn bản này cung cấp công cụ kỹ thuật cho các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng, ngăn chặn các sản phẩm kém chất lượng lưu thông trên thị trường, góp phần bảo vệ môi trường đất và hỗ trợ phát triển nông nghiệp bền vững.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 298:1997
PHÂN VI SINH VẬT
PHÂN GIẢI HỢP CHẤT PHOT PHO KHÓ TAN
Phương pháp định lượng hoạt tính phân giải
1. Phạm vi áp dụng:
Tiêu chuẩn này hướng dẫn phương pháp định lượng khả năng phân giải hợp chất phot pho khó tan của chủng vi sinh vật hay phân bón vi sinh vật phân giải lân.
2. Nội dung của phương pháp
2.1. Thiết bị dụng cụ hoá chất:
- Thiết bị khử trùng: nồi hấp khử trùng, tủ sấy
- Thiết bị nuôi cấy vi sinh vật: tủ ấm, buồng cấy vi sinh vật
- Thiết bị phân tích lân tan: máy so màu, máy ly tâm
- Thiết bị đo lường: cân phân tích, cân kỹ thuật
- Dụng cụ thuỷ tinh: bình thuỷ tinh ml, ống nghiệm 180 x 15mm, pipet 1ml, 5ml, 10ml, ống đong, cốc thuỷ tinh, hộp lồng, bình định mức.
- Hoá chất làm môi trường: Đường sácarosa, Ca(PO4) lexitin, (NH4)2SO4, NaCl, MgSO4, KCl, MnSO4, FeSO4, cao nấm men.
- Hoá chất phân tích: (NH4)6Mo7O24.7H2O, HCl, ZnCl2.7H2O, H2SO4, KH2PO4
- Nước cất
2.2. Chuẩn bị:
2.2.1 Môi trường nuôi cấy:
Pha chế môi trường nuôi cấy có thành phần dưới đây và chia vào 8 ống nghiệm, mỗi ống 15 ml, khử trùng môi trường ở điều kiện 121oC trong thời gian 15 phút.
Thành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vật phân giải lân (môi trường pikovskaya)
- Ca3(PO4)2 5,0g
- Sacaroza 10,0g
- (NH4)2SO4 0,5g
- NaCl 0,2g
- MgSO4.7H2O 0,1g
- KCl 0,2g
- Cao nấm men 0,5g
- MnSO4 vết
- FeSO4 vết
- Nước cất 1000 ml
- pH 7,0 ± 0,2g
Chú ý: Đối với chủng vi sinh vật hoặc phân vi sinh vật phân giải hợp chất phot pho hữu cơ khó tan trong thành phần môi trường nuôi cấy cần thay thế 5g Ca(PO4)2 bằng 2g lexitin.
2.2.2. Xây dựng đường chuẩn nồng độ phot pho
2.2.2.1. Chuẩn bị dung dịch:
2.2.2.1.1. Dung dịch axit clo molybdic
Cân chính xác 15g (NH4)6Mo7O24 vào 400ml nước cất nóng, lọc trong nếu cần và bổ sung thêm 400ml HCl 10N hoặc 342ml HCl 12N, lắc đều. Để nguội và cho thêm nước cất để thể tích dung dịch đạt l000ml. Bảo quản dung dịch trong lọ thuỷ tinh màu đến khi sử dụng.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 208:1995 về phân vi sinh vật cố định ni tơ - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm tra, nhãn, bao bì đóng gói
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 254:1996 về phân vi sinh vật - Thuật ngữ, định nghĩa
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 445:2001 về phương pháp kiểm tra - Phân vi sinh vật kị khí cố định nitơ và phân giải xenlulo do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6167:1996 về phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8565:2010 về phân bón vi sinh vật - Phương pháp xác định hoạt tính phân giải phốt phát của vi sinh vật
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 208:1995 về phân vi sinh vật cố định ni tơ - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm tra, nhãn, bao bì đóng gói
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 254:1996 về phân vi sinh vật - Thuật ngữ, định nghĩa
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 445:2001 về phương pháp kiểm tra - Phân vi sinh vật kị khí cố định nitơ và phân giải xenlulo do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 298:1997 về phân vi sinh vật - Phân giải hợp chất phot pho khó tan
- Số hiệu: 10TCN298:1997
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1997
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
