Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011550.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.000327.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương, Ban Quản lý Khu chế xuất- Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Ban quản lý khu kinh tế
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.011548.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.003274.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.011547.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.002097.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Đấu thầu
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000362.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000255.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.011550.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.001912.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Giáo dục mầm non
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.004344.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.004692.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản - Sở NNPTNT - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000207.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000262.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011546.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.005384.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nội vụ - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000269.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000034.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.002006.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.001918.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.002709.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000424.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng tư pháp
Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật
Mã thủ tục: 1.003563.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản - Sở NNPTNT - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.004359.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản - Sở NNPTNT - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.003734.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm sát hạch
Lĩnh vực: Thi, tuyển sinh
Mã thủ tục: 1.011609
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.004607.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Y tế Giao thông vận tải, Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Cục Quân y, Cục y tế-Bộ Công an, Sở Y tế - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.011607
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005327.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000272.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011548.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
