Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 2.000453.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Dầu khí
Mã thủ tục: 1.011607.H34
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003619.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011606.H34
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011609.H34
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000071.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.000080.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.005084.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục dân tộc
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000194.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.001417.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực: Lý lịch tư pháp
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.002611.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.000110.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.000439.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương, Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I, Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011610
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
Mã thủ tục: 1.003423.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 3.000020.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 3.000019.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.003662.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y tế - tỉnh Phú Yên
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.004827.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.003691.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y tế - tỉnh Phú Yên
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.000094.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001263.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
Mã thủ tục: 1.005413.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001987.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005111.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000210.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND các Phường/Xã/Thị trấn - Tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000084.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND các Phường/Xã/Thị trấn - Tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000278.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND các Huyện/Thành phố - Tỉnh Ninh Bình, UBND các Phường/Xã/Thị trấn - Tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND các Phường/Xã/Thị trấn - Tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003824.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005068.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005067.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005070.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.011548.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.003793.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
