Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.003011.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch tỉnh
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.004564.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Y tế Giao thông vận tải, Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Cục Quân y, Cục y tế-Bộ Công an, Sở Y tế - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.005342.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.003803.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.000058.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.000065.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.002043.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.000908.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 2.001583.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.001616.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 2.001631.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.001086.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002000.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.002181.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011548.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.002206.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Tin học và Thống kê tài chính - Bộ Tài chính, Sở Tài chính
Lĩnh vực: Tin học - Thống kê
Mã thủ tục: 1.011546.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.000479.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Lao động
Mã thủ tục: 1.011550.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011547.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.002483.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003695.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.003712.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003727.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003662.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003876.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000503.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003691.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.001980.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001106.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.004269.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.008675.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.003738.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.010735.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 2.001641.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.008682.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.003901.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.010733.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.001923.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
