Giới thiệu về Thông báo 8284/TB-KBNN
Thông báo 8284/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 07 năm 2025. Đây là văn bản nghiệp vụ định kỳ hàng tháng, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất quy chuẩn quy đổi các loại ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VND) đối với các nghiệp vụ phát sinh thuộc phạm vi quản lý của Kho bạc Nhà nước.
Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ được ban hành kèm theo Thông báo 8284/TB-KBNN được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước đối với các hoạt động nghiệp vụ tài chính công, bao gồm:
- Hạch toán kế toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước.
- Quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi bằng ngoại tệ của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập có sử dụng ngân sách nhà nước.
- Quy đổi các loại ngoại tệ phục vụ công tác lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ theo quy định của pháp luật.
- Xác định giá trị quy đổi đối với các khoản vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ và các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Kho bạc Nhà nước quản lý.
Nguyên tắc xác định tỷ giá hạch toán ngoại tệ
Việc xác định tỷ giá hạch toán trong Thông báo 8284/TB-KBNN tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) được xác định trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm cuối tháng trước liền kề.
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với các ngoại tệ khác ngoài USD (tỷ giá tính chéo) được xác định dựa trên tỷ giá hạch toán của USD và tỷ giá giữa USD với các ngoại tệ đó trên thị trường quốc tế do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp hoặc được công bố trên các phương tiện thông tin uy tín.
Hướng dẫn thực hiện và xử lý nghiệp vụ phát sinh
Để đảm bảo tính chính xác và đồng bộ trong công tác hạch toán kế toán, Kho bạc Nhà nước yêu cầu các đơn vị trực thuộc thực hiện các nội dung sau:
- Áp dụng đúng tỷ giá quy định tại thông báo này cho toàn bộ các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ trong suốt tháng 07 năm 2025.
- Đối với các ngoại tệ không được quy định tỷ giá cụ thể trong thông báo, các đơn vị phải thực hiện quy đổi thông qua đồng USD theo tỷ giá giao dịch thực tế hoặc tỷ giá tính chéo được công bố chính thức tại thời điểm phát sinh giao dịch.
- Kịp thời phản ánh các vướng mắc phát sinh trong quá trình áp dụng tỷ giá về Kho bạc Nhà nước trung ương để có hướng dẫn xử lý thống nhất, tránh gây thất thoát hoặc sai lệch số liệu ngân sách nhà nước.
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của văn bản
Thông báo 8284/TB-KBNN là cơ sở pháp lý quan trọng giúp các cơ quan tài chính, hệ thống Kho bạc Nhà nước và các đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện chuẩn hóa số liệu kế toán. Việc áp dụng tỷ giá hạch toán thống nhất giúp minh bạch hóa dòng tiền ngoại tệ, hỗ trợ công tác kiểm soát chi ngân sách nhà nước, đồng thời phục vụ hiệu quả cho công tác quản lý nợ công và điều hành chính sách tài khóa của Chính phủ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 8284/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
- Căn cứ Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Quyết định số 2020/QĐ-BTC ngày 11/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 07 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 07 năm 2025 là 1 USD = 25.007 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 07 NĂM 2025
(Kèm theo Thông báo số 8284/TB-KBNN ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.806 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 357 |
| 3 | LEK | ALL | 302 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 65 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 14.049 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 27 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 27 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 21 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.199 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 14.049 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.710 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 14.974 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.504 |
| 14 | TAKA | BDT | 205 |
| 15 | LEV | BGN | 14.974 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 65.808 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 9 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 25.007 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 19.691 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.645 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.645 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.486 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 25.007 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 293 |
| 25 | PULA | BWP | 1.866 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.566 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 18.221 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 1.250.350 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 27 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.478 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 50 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.186 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.042 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 266 |
| 38 | CZECH KORUNA | CSK | 1.186 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 30.492 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 11.264 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 11.264 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 141 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.833 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 421 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 194 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 504 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.667 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 186 |
| 51 | EURO | EUR | 28.581 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 11.016 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.253 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.366 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 33.733 |
| 56 | LARI | GEL | 9.296 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 345 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.256 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 120 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.253 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.185 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 960 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.552 |
| 67 | GOURDE | HTG | 191 |
| 68 | FORINT | HUF | 74 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 7.443 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 291 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 19 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 207 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 157 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 35.221 |
| 77 | YEN | JPY | 173 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 194 |
| 79 | SOM | KGS | 286 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 60 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 192 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 80.668 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 30.129 |
| 85 | TENGE | KZT | 48 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 83 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 126 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.406 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.774 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 547 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.631 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.769 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.493 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 478 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 3.094 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 70 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 556 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.622 |
| 105 | KWACHA | MWK | 15 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.329 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 11.315 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.895 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 395 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.406 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 683 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.478 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 183 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 15.026 |
| 115 | NAIRA | NGN | 16 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 65.808 |
| 117 | BALBOA | PAB | 25.007 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 7.044 |
| 119 | KINA | PGK | 5.856 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 88 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 6.705 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 443 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.908 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 25.007 |
| 126 | LEU | RON | 5.775 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 317 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 18 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.669 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.779 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.729 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 125 |
| 133 | SDR | SDR | - |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.608 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19.434 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.253 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.160 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 44 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 667 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.858 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.406 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.552 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 8.683 |
| 148 | PAANGA | TOP | 10.291 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.699 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 840 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 766 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 637 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 600 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 319 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 622 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | - |
| 160 | VATU | VUV | 213 |
| 161 | TALA | WST | 8.868 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 45 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 9.296 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 45 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 247 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 103 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.406 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.406 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
Thông báo 8284/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 8284/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 30/06/2025
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Trần Thị Huệ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
