Tóm tắt Thông báo 989/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2025
Thông báo 989/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác áp dụng trong tháng 03 năm 2025. Đây là văn bản nghiệp vụ được cập nhật định kỳ hàng tháng nhằm phục vụ công tác kế toán, thống kê và báo cáo tài chính trong hệ thống quản lý tài chính công.
Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ được ban hành theo Thông báo 989/TB-KBNN được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc đối với các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 03 năm 2025, cụ thể bao gồm:
- Quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (bao gồm cả các khoản thu thuế, phí, lệ phí và các khoản chi ngân sách bằng ngoại tệ).
- Quy đổi và ghi sổ kế toán các giao dịch, nghiệp vụ tài chính phát sinh của Kho bạc Nhà nước bằng ngoại tệ.
- Xác định giá trị quy đổi của các loại tài sản, quỹ có nguồn gốc ngoại tệ thuộc phạm vi quản lý của Nhà nước tại hệ thống Kho bạc Nhà nước các cấp.
Nguyên tắc xác định và quy đổi tỷ giá
Hệ thống Kho bạc Nhà nước áp dụng nguyên tắc quy đổi ngoại tệ dựa trên các căn cứ pháp lý và thực tế thị trường như sau:
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) được xác định cụ thể làm cơ sở quy đổi chủ đạo cho các giao dịch liên quan đến đồng USD.
- Đối với các ngoại tệ khác ngoài USD, tỷ giá hạch toán được xác định thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng USD với các loại ngoại tệ đó trên thị trường quốc tế, kết hợp với tỷ giá giữa VND và USD được công bố.
- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ trong tháng 03 năm 2025 đều phải được quy đổi ra đồng Việt Nam theo đúng tỷ giá quy định tại thông báo này để thực hiện ghi sổ kế toán, đảm bảo tính đồng bộ và nhất quán trong số liệu báo cáo.
Ý nghĩa đối với công tác quản lý tài chính công
Việc ban hành tỷ giá hạch toán định kỳ hàng tháng giúp đảm bảo tính thống nhất, minh bạch và chính xác trong công tác hạch toán kế toán ngân sách nhà nước. Quy định này hỗ trợ đắc lực cho các cơ quan tài chính, hệ thống Kho bạc Nhà nước các cấp trong việc theo dõi, tổng hợp số liệu thu chi ngân sách, từ đó nâng cao hiệu quả quản lý, giám sát các nguồn lực tài chính và các quỹ ngoại tệ của Nhà nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 989/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03 NĂM 2025
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 03 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 03 năm 2025 là 1 USD = 24.539 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 03 năm 2025 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03 NĂM 2025
(Kèm theo Thông báo số 989/TB-KBNN ngày 28/02/2025 của Kho bạc Nhà nước)
| ST1 | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.665 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 334 |
| 3 | LEK | ALL | 258 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 63 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.786 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 27 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 27 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 23 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.409 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.786 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.435 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.053 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.270 |
| 14 | TAKA | BDT | 203 |
| 15 | LEV | BGN | 13.053 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 64.576 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 24.539 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 18.177 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.582 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.582 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.214 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 24.539 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 282 |
| 25 | PULA | BWP | 1.769 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.331 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.143 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 1.226.950 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 26 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.360 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 49 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.021 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.022 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 231 |
| 38 | CZECH KORUNA | CSK | 1.021 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 27.027 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 11.054 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 11.054 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 138 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.418 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 395 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 182 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 485 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.636 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 194 |
| 51 | EURO | EUR | 25.493 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.398 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.322 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.303 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 30.536 |
| 56 | LARI | GEL | 8.859 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 340 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.183 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 118 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.322 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.144 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 961 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.486 |
| 67 | GOURDE | HTG | 188 |
| 68 | FORINT | HUF | 64 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.874 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 282 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 19 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 176 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 157 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 34.562 |
| 77 | YEN | JPY | 159 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 190 |
| 79 | SOM | KGS | 281 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 52 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 189 |
| 82 | WON | KRW | 17 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 79.158 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 29.565 |
| 85 | TENGE | KZT | 49 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 83 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 124 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.329 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.610 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 537 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 5.028 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.461 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.324 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 417 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 3.053 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 69 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 530 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.591 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.198 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 10.057 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.512 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 388 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.329 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 670 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.181 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 176 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 13.890 |
| 115 | NAIRA | NGN | 16 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 64.576 |
| 117 | BALBOA | PAB | 24.539 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.686 |
| 119 | KINA | PGK | 5.899 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 88 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 6.077 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 423 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.741 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 24.539 |
| 126 | LEU | RON | 5.123 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 256 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 18 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.544 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.840 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.704 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 123 |
| 133 | SDR | SDR | - |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.252 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 18.141 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.475 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.139 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 43 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 699 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.804 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.329 |
| 143 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.262 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.790 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.895 |
| 149 | TRINIDAD & TOBACO DOLLAR | TTD | 3.641 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 746 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 724 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 680 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 593 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 280 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 578 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | - |
| 160 | VATU | VUV | 200 |
| 161 | TALA | WST | 8.433 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 9.122 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 214 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 99 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.329 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.329 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1Thông báo 6905/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 7727/TB-KBNN năm 2024 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 444/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 989/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 989/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 28/02/2025
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
