Giới thiệu chung về Thông báo 4892/TB-KBNN
Thông báo 4892/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản pháp lý định kỳ nhằm xác định và công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 10 năm 2022. Văn bản này đóng vai trò chuẩn hóa việc quy đổi các đồng ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VND) phục vụ cho công tác kế toán, lập báo cáo và quản lý ngân sách nhà nước.
Nội dung cốt lõi và các quy định trọng tâm của Thông báo
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và Đô la Mỹ (USD)
Kho bạc Nhà nước quy định tỷ giá hạch toán chính thức giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ trong tháng 10 năm 2022 như sau:
- Tỷ giá hạch toán giữa VND và USD được ấn định ở mức: 1 USD = 23.412 VND.
- Tỷ giá này được áp dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống Kho bạc Nhà nước và các cơ quan tài chính liên quan đối với các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10 năm 2022.
2. Tỷ giá hạch toán đối với các loại ngoại tệ khác
Bên cạnh đồng USD, Thông báo cũng quy định chi tiết tỷ giá hạch toán của các loại ngoại tệ khác so với đồng Việt Nam (VND). Tỷ giá này được xác định thông qua tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng và tỷ giá tính chéo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
- Các đồng tiền chủ chốt như Euro (EUR), Bảng Anh (GBP), Yên Nhật (JPY), Nhân dân tệ (CNY), Đô la Úc (AUD), Đô la Singapore (SGD) và các ngoại tệ khác được quy đổi cụ thể theo bảng phụ lục đính kèm thông báo.
- Nguyên tắc quy đổi đảm bảo tính chính xác, phản ánh đúng giá trị thực tế của các đồng ngoại tệ tại thời điểm công bố nhằm hạn chế tối đa chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình hạch toán.
3. Phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 được áp dụng bắt buộc trong các hoạt động nghiệp vụ tài chính công, bao gồm:
- Quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ, bao gồm cả các khoản thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác có gốc ngoại tệ nộp vào ngân sách.
- Quy đổi và hạch toán các khoản ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước đối với các dự án, chương trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi từ các nhà tài trợ quốc tế.
- Hạch toán các giao dịch ngoại tệ phát sinh tại các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước, các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập có sử dụng ngân sách nhà nước.
- Lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Kế toán.
4. Hướng dẫn tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tính thống nhất và chính xác trong công tác quản lý tài chính, Kho bạc Nhà nước yêu cầu:
- Các cơ quan tài chính, hệ thống Kho bạc Nhà nước các cấp (tỉnh, huyện) và các đơn vị sử dụng ngân sách có trách nhiệm cập nhật và áp dụng đúng tỷ giá được công bố tại Thông báo này cho toàn bộ các giao dịch phát sinh từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 10 năm 2022.
- Mọi trường hợp hạch toán sai lệch tỷ giá quy định sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về kế toán và quản lý ngân sách nhà nước.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các đơn vị cần kịp thời báo cáo về Kho bạc Nhà nước để được hướng dẫn và giải quyết cụ thể.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4892/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2022 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2022
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2022, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 10 năm 2022 là 1 USD = 23.285 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2022 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2022
(Kèm theo Thông báo số 4892/TB-KBNN ngày 30/9/2022 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.333 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 264 |
| 3 | LEK | ALL | 196 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 58 |
| 5 | NETH. ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.081 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 55 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 55 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 158 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.695 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.081 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.778 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 11.643 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.643 |
| 14 | TAKA | BDT | 230 |
| 15 | LEV | BGN | 11.643 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 61.276 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 11 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.285 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 16.283 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.394 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.394 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.490 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.285 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 285 |
| 25 | PULA | BWP | 1.724 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.701 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.604 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 12 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 24 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 24 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.336 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 37 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 931 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 970 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 207 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 931 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 23.936 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.489 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.489 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 131 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.113 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 440 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 167 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 1.195 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.552 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 443 |
| 51 | EURO | EUR | 23.148 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 9.994 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 21.168 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.134 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 26.713 |
| 56 | LARI | GEL | 8.286 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 408 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 2.962 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 112 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 21.168 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 2.964 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 947 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.032 |
| 67 | GOURDE | HTG | 199 |
| 68 | FORINT | HUE | 54 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.559 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 292 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 16 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 163 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 156 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 32.796 |
| 77 | YEN | JPY | 163 |
| 78 | KENYAN SIBLING | KES | 193 |
| 79 | SOM | KGS | 290 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 46 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 179 |
| 82 | WON | KRW | 17 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 75.113 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.054 |
| 85 | TENGE | KZT | 49 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 15 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 66 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 153 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.293 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.170 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 510 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.620 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.119 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.199 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 369 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.877 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 65 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 517 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.510 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.154 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.154 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.149 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 368 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.296 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 648 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.305 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 178 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 13.959 |
| 115 | NAIRA | NGN | 54 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 61.276 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.285 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 5.880 |
| 119 | KINA | PGK | 6.432 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 102 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 4.897 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 397 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.397 |
| 125 | RUP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.285 |
| 126 | LEU | RON | 4.611 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 386 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 22 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.193 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.792 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.775 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 116 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.157 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 16.540 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.086 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.081 |
| 138 | LEONE | SLL | 2 |
| 139 | SOMA SIBLING | SOS | 41 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 831 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.661 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.293 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | END | 7.187 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9351 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.445 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 751 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 633 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.275 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 631 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 416 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 563 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 193 |
| 161 | TALA | WST | 8.113 |
| 162 | CEA FRANC BEAC | XAF | 35 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.624 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 35 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 192 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 93 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.296 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 23 |
- 1Thông báo 5719/TB-KBNN năm 2016 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 3195/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 4316/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 1980/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 5 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 2453/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo 5719/TB-KBNN năm 2016 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 3195/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 4316/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9Thông báo 1980/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 5 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 10Thông báo 2453/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 11Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 4892/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 30/09/2022
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
