×
Tra cứu thuật ngữ
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2778/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2020

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 6 NĂM 2020

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 6 năm 2020, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 6 năm 2020 là 1 USD = 23.256 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 6 năm 2020 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Tòa án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT, QLNQ(220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Trần Thị Huệ

 

PHỤ LỤC

THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 6 NĂM 2020
(Kèm theo Thông báo số 2778/TB-KBNN ngày 29/5/2020 của Kho bạc Nhà nước)

STT

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoại tệ/ VNĐ

Bằng số

Bằng chữ

1

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.079

2

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

339

3

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

695

4

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25.840

5

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

6

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

938

7

ALBANIA

LEK

17

ALL

209

8

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.785

9

BULGARIA

LEV

19

BGN

13.139

10

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

117

11

HUNGARY

FORINT

21

HUF

74

12

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

330

13

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

8

14

RUMANI

LEU

24

RON

5.322

15

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

954

16

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.257

17

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

179

18

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23.256

19

LÀO

KIP

29

LAK

3

20

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

21

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

145

22

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

342

23

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

28.711

24

HỒNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

3.001

25

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.130

26

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

24.225

27

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.476

28

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

216

29

BỒ ĐÀO NHA

EURO

42

EUR

25.840

30

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

31

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

32

THÁI LAN

BAHT

45

THB

730

33

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.377

34

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

4.307

35

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.443

36

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.378

37

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.456

38

LUCXEM BOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

509

39

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15.401

40

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

16.852

41

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.377

42

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.346

43

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

182

44

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

94

45

IRAQ

IRAQI DINAR

58

1QD-

20

46

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.494

47

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8.103

48

BỈ

EURO

61

EUR

25.840

49

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.371

50

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

6

51

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

52

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

41

53

HÀ LAN

EURO

66

EUR

25.840

54

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

55

MYANMA

KYAT

68

MMK

17

56

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.473

57

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

45

58

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

59

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

684

60

IRELAND

EURO

73

EUR

25.840

61

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3.415

62

ITALY

EURO

75

EUR

25.840

63

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25.840

64

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.046

65

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

460

66

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

67

HY LẠP

EURO

80

EUR

25.840

68

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

307

69

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

125

70

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

274

71

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

72

ÁO

EURO

85

EUR

25.840

73

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

74

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

75

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14.445

76

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

131

77

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25.840

78

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.760

79

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23.256

80

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

775

81

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.911

82

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

83

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

75.019

84

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

19

85

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

23.256

86

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10.476

87

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

304

88

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

23.256

89

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

61.200

90

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11.628

91

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11.686

92

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

6

93

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6.626

94

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

163

95

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.405

96

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

41

97

GHANA

CEDI

112

GHC

3

98

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3.024

99

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

65

100

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

192

101

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

65

102

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

2

103

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.329

104

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.329

105

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

538

106

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

-

107

CYPRUS

EURO

122

EUR

25.840

108

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

954

109

SLOVENIA

EURO

124

EUR

25.840

110

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

2.726

111

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

112

ICELAND

ICELAND KRONA

128

1SK

171

113

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

25

114

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.613

115

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

18.907

116

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.613

117

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.613

118

LATVIA

EURO

134

EUR

25.840

119

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

48

120

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

13.065

121

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

32.755

122

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

56

123

HAITI

GOURDE

139

HTG

222

124

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

218

125

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.340

126

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6.389

127

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

216

128

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

216

129

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

585

130

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST GARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.613

131

USSR

RUP XO VIET

147

USR

330

132

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.371

133

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

8.160

134

SAMOA

TALA

150

WST

8.335

135

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

2

136

VANUATU

VATU

152

VUV

199

137

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

18.907

138

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

61 200

139

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.329

140

FALKLAND ISLANDS

(MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

18.907

141

GRENADA

EAST GARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.613

142

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

10.290

143

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

144

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO

160

CVE

234

145

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.992

146

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

865

147

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

28.019

148

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6.337

149

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.508

150

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

52

151

CHILE

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

29

152

CỘNG HÒA CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

13

153

ERITREA

NAKFA

ĩ 69

ERN

1.550

154

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

450

155

ANGOLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

41

156

CHILE

CHILEAN PESO

172

CLP

29

157

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

14.445

158

ESTONIA

EURO

174

EUR

25.840

159

GEORGIA

LARI

175

GEL

7.313

160

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.613

161

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

216

162

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.613

163

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

23.256

164

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

12

165

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.395

166

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

112

167

MALTA

EURO

183

EUR

25.840

168

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.330

169

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.329

170

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.658

171

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.329

172

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.328

173

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

174

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

175

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

6.185

176

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.046

177

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

307

178

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

116

179

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.405

180

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3.130

181

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

182

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13.065

183

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13.761

184

BOTSWANA

PULA

200

BWP

1.951

185

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR

CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

186

TONGA

PAANGA

202

TOP

9.854

187

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.613

188

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.476

189

ANDORRA

EURO

205

EUR

25.840

190

CỘNG HÒA DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

421

191

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

192

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

6.569

193

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

194

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

419

195

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

196

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

316

197

MALAWI

KWACHA

214

MWK

32