Giới thiệu chung về Thông báo 2617/TB-KBNN
Thông báo 2617/TB-KBNN được ban hành bởi Kho bạc Nhà nước nhằm công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 06 năm 2021. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ định kỳ quan trọng, phục vụ trực tiếp cho công tác kế toán, thống kê và quy đổi tiền tệ trong hệ thống Kho bạc Nhà nước và các cơ quan tài chính liên quan trên cả nước.
Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06/2021 theo Thông báo 2617/TB-KBNN được áp dụng đối với các hoạt động nghiệp vụ tài chính phát sinh trong tháng, bao gồm:
- Quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 06/2021.
- Hạch toán kế toán các tài sản, khoản phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ thuộc phạm vi quản lý của Kho bạc Nhà nước.
- Quy đổi các loại ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) để lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật.
Nội dung quy định cốt lõi của văn bản
Thông báo xác định rõ tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) với các đồng ngoại tệ chủ chốt và các ngoại tệ khác được giao dịch tại Việt Nam. Các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và Đô la Mỹ (USD): Đây là tỷ giá cơ sở được xác định cho tháng 06/2021 để làm căn cứ quy đổi trực tiếp hoặc gián tiếp cho các ngoại tệ khác.
- Tỷ giá hạch toán giữa VND và các ngoại tệ khác: Xác định tỷ giá quy đổi của các đồng tiền mạnh và phổ biến như Euro (EUR), Yên Nhật (JPY), Bảng Anh (GBP), Nhân dân tệ (CNY), Đô la Singapore (SGD), và các ngoại tệ khác có phát sinh giao dịch với ngân sách nhà nước.
- Nguyên tắc quy đổi đối với các ngoại tệ không có tỷ giá trực tiếp: Hướng dẫn cách thức quy đổi thông qua đồng Đô la Mỹ (USD) làm trung gian để đảm bảo tính thống nhất và chính xác trong hạch toán kế toán.
Hướng dẫn tổ chức thực hiện
Để đảm bảo việc áp dụng tỷ giá được đồng bộ và chính xác, Kho bạc Nhà nước yêu cầu các đơn vị trực thuộc thực hiện các nội dung sau:
- Các cơ quan tài chính, hệ thống Kho bạc Nhà nước các cấp (tỉnh, huyện) chủ động cập nhật tỷ giá hạch toán mới vào hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc (TABMIS) và các phần mềm kế toán liên quan.
- Áp dụng thống nhất tỷ giá đã công bố cho toàn bộ các giao dịch phát sinh từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng 06/2021.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các đơn vị cần kịp thời báo cáo về Kho bạc Nhà nước trung ương để được hướng dẫn và giải quyết cụ thể.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2617/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2021 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 06 năm 2021, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 06 năm 2021 là 1 USD = 23.160 đồng.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 06 NĂM 2021
(Kèm theo Thông báo số 2617/TB-KBNN ngày 31/05/2021 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | Ngoại tệ/VNĐ | |
| Bằng số | Bằng chữ | ||||
| 1 | SLOVAKIA | SLOVAK KORUNA | 09 | SKK | 1.075 |
| 2 | MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 384 |
| 3 | NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 665 |
| 4 | CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 28.241 |
| 5 | GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| 6 | HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 966 |
| 7 | ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 230 |
| 8 | BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 6.303 |
| 9 | BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 14.440 |
| 10 | LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 136 |
| 11 | HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 81 |
| 12 | SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE (NEW) | 22 | RUB | 316 |
| 13 | MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 8 |
| 14 | RUMANI | LEU | 24 | RON | 5.745 |
| 15 | TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 1.109 |
| 16 | TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 3.637 |
| 17 | CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 178 |
| 18 | CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 965 |
| 19 | LÀO | KIP | 29 | LAK | 2 |
| 20 | CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 6 |
| 21 | PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 150 |
| 22 | ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 245 |
| 23 | ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 32.866 |
| 24 | HỒNG KÔNG | HONGKONG DOLLAR | 36 | HKD | 2.984 |
| 25 | PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 3.118 |
| 26 | THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 25.753 |
| 27 | CHLB ĐỨC | DEUTSCHE MARK | 40 | DEM | 10.456 |
| 28 | NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 211 |
| 29 | BỒ ĐÀO NHA | EURO | 42 | EUR | 28.241 |
| 30 | GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 2 |
| 31 | SOMALIA | SOMA SIBLING | 44 | SOS | 40 |
| 32 | THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 741 |
| 33 | BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 17.510 |
| 34 | BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 4.433 |
| 35 | THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2.789 |
| 36 | NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 2.772 |
| 37 | ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3.799 |
| 38 | LUXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 507 |
| 39 | ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 17.880 |
| 40 | CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 19.179 |
| 41 | SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 17.510 |
| 42 | MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 5.594 |
| 43 | ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 174 |
| 44 | YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 94 |
| 45 | IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 16 |
| 46 | LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 5.212 |
| 47 | TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 8.487 |
| 48 | BỈ | EURO | 61 | EUR | 28.241 |
| 49 | MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 2.627 |
| 50 | COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 6 |
| 51 | CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 43 |
| 52 | ANGOLA | KWANZA REA JUST ADO | 65 | AOR | 36 |
| 53 | HÀ LAN | EURO | 66 | EUR | 28.241 |
| 54 | MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 43 |
| 55 | MYANMAR | KYAT | 68 | MMK | 14 |
| 56 | AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 1.482 |
| 57 | SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 9 |
| 58 | LI BĂNG | LIB LAN POUND | 71 | LBP | 15 |
| 59 | ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 538 |
| 60 | IRELAND | EURO | 73 | EUR | 28.241 |
| 61 | THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 2.704 |
| 62 | ITALY | EURO | 75 | EUR | 28.241 |
| 63 | PHẦN LAN | EURO | 76 | EUR | 28.241 |
| 64 | MEXICO | MEXICAN PESO | 77 | MXN | 1.163 |
| 65 | PHILIPPINES | PHILIPPINE PESO | 78 | PHP | 485 |
| 66 | PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 3 |
| 67 | HY LẠP | EURO | 80 | EUR | 28.241 |
| 68 | ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 320 |
| 69 | SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 117 |
| 70 | BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 273 |
| 71 | INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| 72 | ÁO | EURO | 85 | EUR | 28.241 |
| 73 | QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| 74 | ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| 75 | NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 16.782 |
| 76 | DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 130 |
| 77 | TÂY BAN NHA | EURO | 90 | EUR | 28.241 |
| 78 | PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6.079 |
| 79 | PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 23.160 |
| 80 | ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 838 |
| 81 | MACAO | PATACA | 95 | MOP | 2.897 |
| 82 | IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 1 |
| 83 | CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 77.031 |
| 84 | HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 21 |
| 85 | KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 23.160 |
| 86 | ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 10.456 |
| 87 | AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 299 |
| 88 | BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 23.160 |
| 89 | BAHRAIN | BAHRAINI DINAR | 104 | BHD | 61.436 |
| 90 | BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 11.591 |
| 91 | BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 11.638 |
| 92 | MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 6 |
| 93 | ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 7.130 |
| 94 | JAMAICA | JAMAICAN DOLLAR | 109 | JMD | 156 |
| 95 | BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 3.391 |
| 96 | COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 38 |
| 97 | GHANA | CEDI | 112 | GHC | 3 |
| 98 | GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 3.000 |
| 99 | MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 65 |
| 100 | NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 200 |
| 101 | NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 56 |
| 102 | SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2 |
| 103 | NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 1.681 |
| 104 | LESOTHO | Rand | 119 | ZAR | 1.681 |
| 105 | URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 528 |
| 106 | VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 0 |
| 107 | CYPRUS | EURO | 122 | EUR | 28.241 |
| 108 | TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 1.109 |
| 109 | SLOVENIA | EURO | 124 | EUR | 28.241 |
| 110 | SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 2.830 |
| 111 | ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4 |
| 112 | ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 192 |
| 113 | RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 23 |
| 114 | MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 8.578 |
| 115 | SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 16.366 |
| 116 | SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 8.578 |
| 117 | SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 8.578 |
| 118 | LATVIA | EURO | 134 | EUR | 28.241 |
| 119 | ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 45 |
| 120 | ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 13.011 |
| 121 | GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 32.735 |
| 122 | KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 54 |
| 123 | HAITI | JOURDE | 139 | HTG | 258 |
| 124 | KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 215 |
| 125 | MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 1.319 |
| 126 | QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 6.361 |
| 127 | WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 237 |
| 128 | FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 237 |
| 129 | MAURITIUS | MAURITIUS RUPEE | 145 | MUR | 575 |
| 130 | ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 8.578 |
| 131 | USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 316 |
| 132 | ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 2.627 |
| 133 | LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 8.116 |
| 134 | SAMOA | TALA | 150 | WST | 8.956 |
| 135 | UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 2 |
| 136 | VANUATU | VATU | 152 | VUV | 218 |
| 137 | GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 16.316 |
| 138 | OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 60.161 |
| 139 | SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 1.682 |
| 140 | FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 16.316 |
| 141 | GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 8.578 |
| 142 | FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 11.274 |
| 143 | UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 7 |
| 144 | CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO | 160 | CVE | 256 |
| 145 | NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 13.085 |
| 146 | UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 842 |
| 147 | CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 28.073 |
| 148 | UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 6.306 |
| 149 | MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 1.502 |
| 150 | COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 57 |
| 151 | CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 32 |
| 152 | CỘNG HÒA CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 12 |
| 153 | ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 1.544 |
| 154 | ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 461 |
| 155 | ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 36 |
| 156 | CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 32 |
| 157 | COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 16.782 |
| 158 | ESTONIA | EURO | 174 | EUR | 28.241 |
| 159 | GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 7.131 |
| 160 | ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 8.578 |
| 161 | NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 237 |
| 162 | ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 8.578 |
| 163 | BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 23.160 |
| 164 | BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 12 |
| 165 | CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 3.758 |
| 166 | GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 111 |
| 167 | MALTA | EURO | 183 | EUR | 28.241 |
| 168 | SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 1.448 |
| 169 | NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 1.683 |
| 170 | EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 2.647 |
| 171 | NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 1.683 |
| 172 | LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 1.681 |
| 173 | TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 2 |
| 174 | SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 1 |
| 175 | Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 6.174 |
| 176 | MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 1.163 |
| 177 | BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 320 |
| 178 | SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 116 |
| 179 | BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 3.391 |
| 180 | SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 1.652 |
| 181 | BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 1 |
| 182 | BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 14.444 |
| 183 | AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 13.680 |
| 184 | BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 2.170 |
| 185 | ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 1 |
| 186 | TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 9.994 |
| 187 | DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 8.578 |
| 188 | TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 3.431 |
| 189 | ANDORRA | EURO | 205 | EUR | 28.241 |
| 190 | CỘNG HÒA DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 410 |
| 191 | ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 2 |
| 192 | PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 6.485 |
| 193 | TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 10 |
| 194 | MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 457 |
| 195 | TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 10 |
| 196 | KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 273 |
| 197 | MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 30 |
- 1Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2020 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 2778/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2020 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 6735/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2019 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 3757/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2020 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 2778/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2020 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 6735/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2019 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 3757/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 2617/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06/2021 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 2617/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 31/05/2021
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Trần Thị Huệ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
