Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ban hành quy định về Hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, đơn giá thuê đất và giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Ngày áp dụng (Hiệu lực): Từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
- Văn bản bị thay thế: Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 03/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020.
Quy định về hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 (Điều 1):
Quyết định quy định chi tiết hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K) đối với từng nhóm đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trong năm 2021 như sau:
- Đối với đất ở: Hệ số điều chỉnh giá đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này cho từng khu vực, tuyến đường và vị trí cụ thể.
- Đối với đất nông nghiệp: Áp dụng hệ số điều chỉnh là 1,0 lần trên địa bàn toàn tỉnh. Quy định này áp dụng cho các loại đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, và đất nuôi trồng thủy sản đã được quy định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Đối với đất phi nông nghiệp khác: Hệ số điều chỉnh là 1,0 lần áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ và các loại đất còn lại quy định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND.
Phạm vi áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất (Điều 2):
Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ pháp lý để xác định giá đất trong các trường hợp cụ thể sau:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức giao đất.
- Tính tiền sử dụng đất khi cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
- Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng tính theo bảng giá đất).
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất (áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản (áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá (áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
- Xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai năm 2013 (áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
- Xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai năm 2013 (áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
- Xác định đơn giá thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước (áp dụng đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên.
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).
- Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
- Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị dưới 10 tỷ đồng.
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong khu kinh tế.
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá; xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của thửa đất hoặc khu đất trong khu kinh tế có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất).
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm; xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê) trong khu công nghệ cao.
- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại dịch vụ, kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê của thửa đất hoặc khu đất trong khu công nghệ cao có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất).
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan (Điều 3):
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành cấp tỉnh trong việc triển khai, theo dõi và xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất:
- Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Chủ trì tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát và thu thập thông tin về giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường tại địa phương theo quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP của Chính phủ.
- Chủ động bố trí nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách hàng năm để bảo đảm thực hiện công tác theo dõi, thống kê biến động giá đất và xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương.
- Hàng năm, có trách nhiệm xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài chính để phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Xây dựng phương án sửa đổi, bổ sung bảng hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, khu vực mới phát sinh hoặc điều chỉnh so với bảng giá đất 5 năm (giai đoạn 2020 - 2024) hoặc khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường có biến động lớn làm thay đổi hệ số điều chỉnh giá đất.
- Đối với các sở, ngành liên quan cấp tỉnh:
- Sở Tài chính: Được giao vai trò chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, và Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn để tiếp tục theo dõi sát sao các biến động về giá đất trên thị trường, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh hệ số cho phù hợp.
- Sở Tài chính cũng là đầu mối tổng hợp các ý kiến, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện để đề xuất phương án xử lý trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 4 và Điều 5):
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021. Đồng thời, Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 03/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Trách nhiệm thực hiện: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành bao gồm: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn, Cục Thuế tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 58/2020/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2021
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 6/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 9/9/2016 và Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngậy 15/5/2014 của Chính phủ; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP 15/5/2014 của Chính phủ; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTNMT ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính; Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 6/01/2017 của Chính phủ; Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23/8/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ;
Thực hiện văn bản số 955/HĐND-KTNS ngày 31/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6510/TTr-STC ngày 15/12/2020; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 347/BC-STP ngày 11/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021, như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh gồm: đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản quy định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được quy định hệ số 1,0 lần.
3. Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ và các loại đất còn lại quy định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh, trên địa bàn toàn tỉnh được quy định hệ số 1,0 lần.
Điều 2. Phạm vi áp dụng.
Hệ số điều chỉnh giá các loại đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
2. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
3. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản; xác định đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá; xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền 01 lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai năm 2013; xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai năm 2013; xác định đơn giá thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng).
4. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên.
5. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).
6. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
7. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị dưới 10 tỷ đồng.
8. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong khu kinh tế.
9. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá; xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền 01 lần cho cả thời gian thuê của thửa đất hoặc khu đất trong khu kinh tế có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.
10. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm; xác đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần cho cả thời gian thuê sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê) trong khu công nghệ cao.
11. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền 01 lần cho cả thời gian thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại dịch vụ, kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê của thửa đất hoặc khu đất trong khu công nghệ cao có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.
Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các sở, ngành liên quan.
1. Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện:
a) Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây dựng bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương theo quy định Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
b) Bố trí kinh phí để đảm bảo cho công tác theo dõi, thống kê tình hình biến động giá và xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương. Kinh phí được xây dựng trong dự toán hàng năm.
c) Hàng năm, xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài chính phối hợp cùng các cơ quan liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Ngoài ra, xây dựng phương án sửa đổi, bổ sung bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục kèm theo Quyết định này đối với các trường hợp: Các vị trí, khu vực điều chỉnh, bổ sung mới so với bảng giá đất 5 năm (01/01/2020 - 31/12/2024) được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019; giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường biến động làm cho hệ số điều chỉnh giá đất biến động.
2. Đối với các sở, ngành liên quan:
Giao Sở Tài chính chủ trì cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn tiếp tục theo dõi những biến động điều chỉnh về giá đất trên thị trường để kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất.
Sở Tài chính phối hợp với các sở, ngành liên quan tổng hợp các ý kiến vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này của Ủy ban nhân dân cấp huyện để đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021. Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 03/02/2020 của UBND tỉnh "về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020" hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn, Cục thuế tỉnh và Thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
PHỤ LỤC: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2021
MỤC LỤC
Trang
| 1- Thành phố Hạ Long |
|
| 2- Thành phố Uông Bí |
|
| 3- Thành phố Móng Cái |
|
| 4- Thành phố Cẩm Phả |
|
| 5- Thị xã Quảng Yên |
|
| 6- Thị xã Đông Triều |
|
| 7-Huyện Tiên Yên |
|
| 8- Huyện Bình Liêu |
|
| 9- Huyện Ba Chẽ |
|
| 10- Huyện Hải Hà |
|
| 11- Huyện Đầm Hà |
|
| 12- Huyện Vân Đồn |
|
| 13- Huyện Cô Tô |
|
1. THÀNH PHỐ HẠ LONG
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI I
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG HỒNG GAI |
|
| 1 | - Các mục: 1.1; 3;4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16 - Các mục (thuộc các vị trí đường nhánh): 1.2; 2 | 1,1 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí mặt đường chính): 1.2; 2. | 1,3 |
| II | PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG |
|
| 1 | -Các mục: 1.3; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 25; 26; 27; 28. - Các mục (thuộc các vị tri đường nhánh): 1.1; 1.2; 2; 12; 24 | 1,1 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí mặt đường chính): 1.1; 1.2; 2; 12; 24 | 1,3 |
| 3 | -Mục. 16 | 1,8 |
| III | PHƯỜNG HỒNG HẢI |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| IV | PHƯỜNG HỒNG HÀ |
|
| 1 | - Các mục: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13. | 1,1 |
| 2 | - Các mục (thuộc các vị trí đường nhánh): 1.1; 1.2; 1.3; 1.4 | 1,2 |
| 3 | - Các mục (thuộc vị trí mặt đường chính): 1.1; 1.2; 1.3; 1.4 | 1,1 |
| V | PHƯỜNG HÀ TU |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| VI | PHƯỜNG HÀ PHONG |
|
| 1 | - Các mục: 1; 2; 3; 4; 5; 6 | 1,1 |
| 2 | - Mục: 7 | 1,5 |
| VII | PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
|
| 1 | - Các mục: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16 | 1,1 |
| 2 | - Mục: 1; | 1,3 |
| VIII | PHƯỜNG CAO XANH |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| IX | PHƯỜNG GIẾNG ĐÁY |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| X | PHƯỜNG BÃI CHÁY |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XI | PHƯỜNG HÀ KHẨU |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XII | PHƯỜNG HÙNG THẮNG |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XIII | PHƯỜNG CAO THẮNG |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XIV | PHƯỜNG HÀ LÂM |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XV | PHƯỜNG TUẦN CHÂU |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XVI | PHƯỜNG HÀ TRUNG |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XVII | PHƯỜNG HÀ KHÁNH |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XVIII | PHƯỜNG YẾT KIÊU |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XIX | PHƯỜNG VIỆT HƯNG |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XX | PHƯỜNG ĐẠI YÊN |
|
|
| Mặt đường chính; cung đường nhánh và khu còn lại | 1,1 |
| XXI | PHƯỜNG HOÀNH BỒ |
|
| 1 | Các mục 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.6; 1.7;; 5.1; 5.2; 5.3; 3; 4; 5.6 |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các cung đường nhánh | 1,2 |
| 2 | Các mục 1.5; 2; 5.4; 5.5; 6; 7; 8 | 1,1 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ LÊ LỢI (XÃ TRUNG DU) |
|
| I | Các mục trên địa bàn xã | 1,2 |
| 11 | XÃ THỐNG NHẤT (XÃ TRUNG DU) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,2 |
| III | XÃ SƠN DƯƠNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục 1 ; 2 |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các đường nhánh và vị trí còn lại | 1,2 |
| 2 | Các mục 3; 4; 5. | 1,2 |
| IV | XÃ QUẢNG LA (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục 1; |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các đường nhánh và vị trí còn lại | 1,2 |
| 2 | Mục 3 | 1,2 |
| V | XÃ DÂN CHỦ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục 1 |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các đường nhánh và vị trí còn lại | 1,2 |
| 2 | Mục 2; | 1,2 |
| VI | XÃ BẰNG CẢ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục I |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các đường nhánh và vị trí còn lại | 1,2 |
| 2 | Các mục 2; 3 | 1,2 |
| VII | XÃ TÂN DÂN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục 1.1; 1.2; 2 |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các đường nhánh và vị trí còn lại | 1,2 |
| 2 | Mục 3 | 1,2 |
| VIII | XÃ VŨ OAI (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục 1 (trừ mục 1.4); 2 (trừ 2.6); |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các đường nhánh và vị trí còn lại | 1,2 |
| 2 | Mục 1.4 |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Đường nhánh rộng từ 3m trở lên | 1,0 |
| 3 | Các mục 2.6; 3 | 1,2 |
| 4 | Mục 4 | 1,2 |
| IX | XÃ HÒA BÌNH (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục 1 |
|
|
| Mặt đường chính | 1,1 |
|
| Các đường nhánh còn lại và vị trí còn lại | 1,2 |
| 2 | Các mục 2 và 3 | 1,2 |
| X | XÃ ĐỒNG LÂM (XÃ MIỀN NÚI- 135) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,2 |
| XI | XÃ ĐỒNG SƠN (XÃ MIỀN NÚI-135) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,2 |
| XII | XÃ KỲ THƯỢNG (XÃ MIỀN NÚI-135) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,2 |
2. THÀNH PHỐ UÔNG BÍ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI II
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG THANH SƠN |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| II | PHƯỜNG QUANG TRUNG |
|
| 1 | Mục: 1; 11; 12; 39; 43 | 1,2 |
| 2 | Mục: 15; 16; 17; 18; 20; 24; 25; 29; 35 | 1,3 |
| 3 | Mục: 19; 30; 32; 40; 41; 42 | 1,5 |
| 4 | Mục: 38; 44 | 2,0 |
| 5 | Mục: 37 | 2,5 |
| 6 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| III | PHƯỜNG TRƯNG VƯƠNG |
|
| 1 | Mục: 7 | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| IV | PHƯỜNG NAM KHÊ |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| V | PHƯỜNG YÊN THANH |
|
| I | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| VI | PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
| 1 | Mục: 5; 6; 7 | 1,5 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| VII | PHƯỜNG VÀNG DANH |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| VIII | PHƯỜNG PHƯƠNG ĐÔNG |
|
| 1 | Mục: 6; 12; 13.1; 13.2; 13.3; 14.3; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21 | 1,2 |
| 2 | Mục: 24 | 1,4 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| IX | PHƯỜNG PHƯƠNG NAM |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ THƯỢNG YÊN CÔNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 10.1; 10.2 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
3. THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG TRẦN PHÚ |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| II | PHƯỜNG HOÀ LẠC |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| III | PHƯỜNG KA LONG |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| IV | PHƯỜNG NINH DƯƠNG |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| V | PHƯỜNG TRÀ CỔ |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| VI | PHƯỜNG HẢI YÊN |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| VII | PHƯỜNG HẢI HOÀ |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| VIII | PHƯỜNG BÌNH NGỌC |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ QUẢNG NGHĨA (MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ HẢI TIẾN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ HẢI ĐÔNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ VẠN NINH (XÃ TRUNG DU) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ HẢI XUÂN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 6.1 | 1,3 |
| 2 | Mục: 10.1; 10.14 | 1,5 |
| 3 | Mục: 10.10 | 2,2 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ VĨNH TRUNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VII | XÃ VĨNH THỰC (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VIII | XÃ HẢI SƠN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| IX | XÃ BẮC SƠN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
4. THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI II
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG |
|
| 1 | Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2 (từ 2.1 đến 2.11 ). | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| II | PHƯỜNG CỬA ÔNG |
|
| I | Các mục: 1 ( từ 1.1 đến 1.9); mục 2; mục 3; mục 4; mục 5; mục 17 ( từ 17.1 đến 17.3); mục 33 ( từ 33.1 đến 33.2); mục 51 (từ 51.1 đến 51.3); mục 52 ( từ 52.1 đến 52.2); mục 57; mục 58; mục 59. | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| III | PHƯỜNG CẨM THỊNH |
|
| 1 | Các mục: 1 ( từ 1.1 đến 1.10); mục 2 ( từ 2.1 đến 2.4). | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| IV | PHƯỜNG CẦM PHÚ |
|
| 1 | Các mục: 1 ( từ 1.1.1 đến 1.2.4); mục 2 (từ 2.1 đến 2.2); mục 3; mục 4; mục 5. | 1,2 |
| 2 | Mục: 15 | 1,5 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| V | PHƯỜNG CẨM SƠN |
|
| 1 | Các mục: 4.8 (từ 4.8.1 đến 4.8.3); mục 4.9 | 1,3 |
| 2 | Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2 (từ 2.1 đến 2.6); mục 3 (từ 3.1 đến 3.3); mục 4 (từ 4.3 đến 4.7); mục 4.13; mục 4.14; mục 5 (từ 5.1 đến 5.13) | 1,2 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| VI | PHƯỜNG CẨM ĐÔNG |
|
| 1 | Các mục: 5; mục 6; mục 7; mục 10; mục 27 (từ 27.1 đến 27.2); mục 28; mục 29; mục 31 (từ 31.1 đến 31.2); mục 32; mục 33 (từ 33.1 đến 33.3) | 1,2 |
| 2 | Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.2); mục 2 | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| VII | PHƯỜNG CẨM TÂY |
|
| 1 | Mục: 1.1 | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| VIII | PHƯỜNG CẨM BÌNH |
|
| 1 | Các mục: 11( từ 11.1 đến 11.2); mục 14.2; mục 17.3; mục 18.5 (từ 18.5.1 đến mục 18.5.2); mục 18.6 | 1,2 |
| 2 | Mục: 16 (từ 16.1 đến 16.4) | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| IX | PHƯỜNG CẨM THÀNH |
|
| 1 | Các mục: 1.1.1; mục 1.1.2; mục 1.2; mục 1.3; mục 2. | 1,2 |
| 2 | Các mục: 22 (từ 22.1 đến 22.4) | 1,3 |
| 3 | Các mục: 6.4; mục 7 (từ 7.1 đến 7.3) | 1,5 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| X | PHƯỜNG CẨM TRUNG |
|
| 1 | Các mục: 1A ( từ 1.1 đến 1.3); mục 1B; mục 6.1 | 1,2 |
| 2 | Mục: 6.2 | 1,5 |
| 3 | Các mục: 35 ( từ 35.1 đến 35.4); mục 36 (từ 36.1 đến 36.4); mục 37.1 | 1,3 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| XI | PHƯỜNG CẨM THỦY |
|
| 1 | Các mục: 1 ( từ 1.1 đến 1.2 ); mục 2 ( từ 2.1 đến 2.2 ); mục 5 ( từ 5.1 đến 5.2); mục 29.1; mục 30. | 1,2 |
| 2 | Các mục: 29.2; mục 33 ( từ 33.1 đến 33.3); mục 36. | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| XII | PHƯỜNG CẨM THẠCH |
|
| 1 | Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2.1; mục 3.1; mục 9; mục 13; mục 16; mục 18; mục 19.6; mục 19.7; mục 25.2; mục 25.4; mục 25.5; mục 27; mục 29; mục 30; mục 35.3; mục 35.4. | 1,2 |
| 2 | Các mục: 2.2; mục 8; mục 25.1; mục 35.1; mục 35.2. | 1,3 |
| 3 | Các mục: 17; mục 33; mục 34. | 1,5 |
| 4 | Mục: 5 | 1,6 |
| 5 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
| XIII | PHƯỜNG QUANG HANH |
|
| 1 | Các mục: 2.24; mục 3.2; mục 3.3 | 1,5 |
| 2 | Mục 1.11 | 1,0 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,1 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ CỘNG HÒA - XÃ MIỀN NÚI |
|
| 1 | Mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3). | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,1 |
| II | XÃ CẨM HẢI - XÃ MIỀN NÚI |
|
| 1 | Các mục: 1; mục 2 (từ 2.2 đến 2.5) | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,1 |
| III | XÃ DƯƠNG HUY - XÃ MIỀN NÚI |
|
| 1 | Các mục: 1 (từ 1.1 đến 1.3); mục 2.1.1; mục 2.5.2; mục 2.5.3. | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,1 |
5. THỊ XÃ QUẢNG YÊN
A- BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG QUẢNG YÊN - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | -Các mục: 5.4; 23; 28; 29; 31.4; - Các mục (thuộc vị trí 1): 5.2; 20; - Các mục (thuộc vị trí 1,2): 3.1; 24.3; - Các mục (thuộc vị trí 2): 13; 18; 21 ; 24.1; 24.2; 25. | 1,2 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí 3, còn lại): 3.1; 13; 18; 20; 24; 25; - Các mục (thuộc vị trí còn lại): 3.2; 3.3; 4; 5.1; 5.2; 5.3; 6; 7; 8; 9; 14; 17; 19; 21. | 1,1 |
| 3 | Các mục (thuộc vị trí 1): 13; 18; 21; 24.1; 24.2; 30; 31.3. | 1,3 |
| 4 | -Các mục: 26.2; 31.1; 31.2; - Mục (thuộc vị trí 1): 25. | 1,5 |
| 5 | Mục: 26.1 | 1,8 |
| 6 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| II | PHƯỜNG MINH THÀNH - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| III | PHƯỜNG ĐÔNG MAI - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | Mục (thuộc vị trí 1): 3. | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| IV | PHƯỜNG CỘNG HÒA - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | - Các mục (thuộc vị trí 1): 1.1 ; 1.2; | 1,2 |
| 2 | -Các mục: 2; 3; 4; 5; 6; - Các mục (thuộc vị trí 2, 3, còn lại): 1.1; 1.2. | 1,1 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| V | PHƯỜNG YÊN GIANG - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | - Các mục (thuộc vị trí 1): 1.2; 1.3; 2.2; - Mục (thuộc vị trí 1,2): 2.1; | 1,5 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| VI | PHƯỜNG HÀ AN - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | - Mục: 14; - Các mục (thuộc vị trí 1): 1 ; 2.1 ; | 1,2 |
| 2 | - Mục (thuộc vị trí 1): 2.2. | 1,5 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| VII | PHƯỜNG TÂN AN - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | - Các mục: 1.1; 1.3; | 1,5 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí 1): I.2; II. 1; | 1,8 |
| 3 | - Mục (thuộc vị trí 2, 3, còn lại): I.2 | 1,3 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| VIII | PHƯỜNG NAM HÒA - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | - Các mục (thuộc vị trí 1,2): I.1; I-2.1; - Mục (thuộc vị trí ) : II.3; | 1,5 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí 1,2): I-2.2; I-2.3; I-2.4; - Mục (thuộc vị trí) : II.2; - Mục (thuộc vị trí 2): II.3. | 1,3 |
| 3 | - Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): II-1.1; II 1.2; - Mục (thuộc vị trí 1): II-1.3; - Mục (thuộc vị trí 2,3): II-2; - Các mục (thuộc vị trí 3): I.1; I.2; II.3; | 1,2 |
| 4 | - Các mục (thuộc vị trí còn lại) : I.1; I.2; II-1.1; II1.2; | 1,1 |
| 5 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| IX | PHƯỜNG YÊN HẢI - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | -Các mục: 1; 2.2; 2.3; - Mục (thuộc vị trí 2, 3, còn lại) : 2.1; - Mục (thuộc vị trí 3, còn lại): 2.4, | 1,2 |
| 2 | - Mục (thuộc vị trí 1): 2.1 | 1,5 |
| 3 | - Mục (thuộc vị trí 1 ) : 2.4. | 1,8 |
| 4 | Các mục trên địa bàn phường | 1,0 |
| X | PHƯỜNG PHONG CỐC- ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | - Mục (thuộc vị trí 1, 2) : I,3; - Các mục (thuộc vị trí 1): II.7; II.8. | 1,5 |
| 2 | - Mục (thuộc vị trí 3, hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m): I.3. | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| XI | PHƯỜNG PHONG HẢI - ĐÔ THỊ LOẠI III |
|
| 1 | - Các mục (thuộc vị trí 1) : I-1.5; II-1.2; - Các mục (thuộc vị trí 2) : I-1.1 ; I-1.2; I-1,4; - Mục (thuộc vị trí 2,3): I-1.3; - Mục (thuộc vị trí 3): II.3; | u |
| 2 | - Mục (thuộc vị trí 1) : II-l.l; - Các mục (thuộc vị trí 3, còn lại) : I-1.1; I-1.2; - Các mục (thuộc vị trí còn lại): I-1.3; I-1.4; II.3; - Mục (thuộc vị trí 2, còn lại): I-1.5; | 1,2 |
| 3 | - Mục (thuộc vị trí 3, hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m) : I-1.5. | 1,3 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
B BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ CẨM LA (XÃ ĐỒNG BẰNG) |
|
| 1 | - Mục (thuộc vị trí 1,2): I. | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ LIÊN HÒA (XÃ ĐỒNG BẰNG) |
|
| 1 | - Mục (thuộc vị trí 1): I.1; - Các mục (thuộc vị tri 2): I.2; II.1; | 1,5 |
| 2 | - Mục (thuộc vị trí 1): I.3; - Mục (thuộc vị trí 2): I.1. | 1,3 |
| 3 | - Mục (thuộc vị trí 1): I.2. | 1,8 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ LIÊN VỊ (XÃ ĐỒNG BẰNG) |
|
| 1 | - Mục (thuộc vị trí 1,2): I.1. | 1,2 |
| 2 | - Mục: 1.2. | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ TIỀN PHONG (XÃ ĐỒNG BẰNG) |
|
| 1 | - Mục (thuộc vị trí 1,2): I.1; - Mục (thuộc vị trí 2): II.4. | 1,3 |
| 2 | - Mục: II-3.2; - Mục (thuộc vị trí 1,2) : I.2. | 1,5 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ TIỀN AN (XÃ TRUNG DU) |
|
| 1 | - Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): II.1; II.2; III. 1; III.2; III.3; III.4; III.5; III.6; III.7; III.8; III.9; III.10; III.11; III.12; III.13; III.14; III. 15; III.16; III.17; III.18; III-19.1; III-19.2; III.20; -Mục: III-19.3. | 1,2 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): I.1; I.2. | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ HIỆP HÒA (XÃ TRUNG DU) |
|
| 1 | - Các mục (thuộc vị trí 1): I-1.1; Mục I-2.1. | 1,2 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí 2): I-1.1; II-4.1. | 1,8 |
| 3 | - Các mục (thuộc vị trí 1): I -4.2; 1.6. | 1,5 |
| 4 | - Các mục (thuộc vị trí 2): I -4.2; II-4.1. | 1,4 |
| 5 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VII | XÃ SÔNG KHOAI (XÃ TRUNG DU) |
|
| l | - Các mục (thuộc vị trí 1): I-1.2. | 1,5 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí 1): I-2.1; I-2.3; - Các mục (thuộc vị trí 2): I-1.2. | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VIII | XÃ HOÀNG TÂN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | - Các mục (thuộc vị trí 1): I-3.1; I-3.3; - Mục (thuộc vị trí 2): I-1.2; - Các mục (thuộc vị trí còn lại): I-4.1 ; I-4.3. | 1,3 |
| 2 | - Các mục (thuộc vị trí 1): II.1; II-2.1; - Mục (thuộc vị trí 2): II-3.2.2; - Mục (thuộc vị trí 1.2,3) : II-4.1. | 1,4 |
| 3 | - Các mục: II-3.2.1; II-6.1; - Các mục (thuộc vị trí 1,2): II-2.2; II-4.2; II.5; - Các mục (thuộc vị trí 1,2,3): II-6.2; II.7; - Các mục (thuộc vị trí 2): II-2.1 ; II-3.1 ; II-4.3; - Mục (thuộc vị trí 3, còn lại): II-3.2.2. | 1,2 |
| 4 | - Mục (thuộc vị trí 2): II-2.1 ; - Mục (thuộc vị trí 3): II-2.2. | 1,1 |
| 5 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
6. THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG MẠO KHÊ |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 5.3; 11.1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| II | PHƯỜNG ĐÔNG TRIỀU |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 2.1; 2.2; 3.1; 3.2; 3.3; 4 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| III | PHƯỜNG ĐỨC CHÍNH |
|
| 1 | Mục 1.1; 2.1; 2.2; 3.1; 3.2; 4.1; 4.2; 4.4 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| IV | PHƯỜNG HƯNG ĐẠO |
|
| 1 | Mục: 1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| V | PHƯỜNG XUÂN SƠN |
|
| 1 | Mục: 1; 3.1; 3.2; 3.3 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| VI | PHƯỜNG KIM SƠN |
|
| 1 | Mục: 1,1; 1,2 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| VII | PHƯỜNG HỒNG PHONG |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 4.1; 4.2 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| VIII | PHƯỜNG TRÀNG AN |
|
| 1 | Mục: 1; 2; 3 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| IX | PHƯỜNG YÊN THỌ |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 13 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
| X | PHƯỜNG HOÀNG QUẾ |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 1.3 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn phường | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ BÌNH DƯƠNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1 | u |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ NGUYỄN HUỆ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ THUỶ AN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 2 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ VIỆT DÂN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1; 3; 5.1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ TÂN VIỆT (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 2.1.1; 2.2.1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ AN SINH (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VII | XÃ BÌNH KHÊ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5 | 1,1 |
| 2 | Mục: 3.1; 4 | 1,2 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VIII | XÃ TRÀNG LƯƠNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| IX | XÃ YÊN ĐỨC (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2; 1.3 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| X | XÃ HỒNG THÁI TÂY (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| XI | XÃ HỒNG THÁI ĐÔNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.1; 1.2 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
7. HUYỆN TIÊN YÊN
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ LOẠI V
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
|
| THỊ TRẤN TIÊN YÊN-ĐÔ THỊ LOẠI V |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn thị trấn | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ TIÊN LÃNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ HẢI LẠNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ ĐÔNG NGŨ ( XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục: 1; 2; 3; 4 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ ĐÔNG HẢI (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ ĐỒNG RUI (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ YÊN THAN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục: 1; 2; 3; 4; 5.1; 5.2; 5.3; 6; 7; 8; 9. | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VII | XÃ ĐIỀN XÁ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VIII | XÃ PHONG DỤ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| IX | XÃ ĐẠI DỰC (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| X | XÃ HÀ LÂU (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
9. HUYỆN BÌNH LIÊU
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN BÌNH LIÊU - ĐÔ THỊ LOẠI V
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| 1 | Các mục: từ mục 5 đến mục 11; từ mục 14 đến mục 22; 24; 25; 27; 30; 34; 35; 38 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| TT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ HOÀNH MÔ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục: 1.1; 1.2; 1.4; 1.5. | 1,1 |
| 2 | Mục: 1.3 | 1,2 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| n | XÃ ĐỒNG VĂN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục: 1.1; 1.2; 1.3; 1.4. | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ ĐỒNG TÂM (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ LỤC HỒN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ VÔ NGẠI (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ HÚC ĐỘNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.1 | 1,1 |
| 2 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
9. HUYỆN BA CHẼ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN BA CHẼ - ĐÔ THỊ LOẠI V
| TT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | THỊ TRẤN BA CHẼ |
|
| 1 | Các mục: 9; 10; 13; 14; 15; 28; 37; 43; 44; 61. | 1,3 |
| 2 | Các mục: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 20; 23; 27; 50 | 1,2 |
| 3 | Các mục: 11; 12; 16; 17; 21; 34; 38; 39; 40; 47; 51. | 1,1 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| TT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ LƯƠNG MÔNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ MINH CẦM (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ ĐẠP THANH (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 10 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ THANH LÂM (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 3 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ THANH SƠN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục: 2; 7 | 1,2 |
| 2 | Mục: 1 | 1,1 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ ĐỒN ĐẠC (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục: 1; 2; 3; 4 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VII | XÃ NAM SƠN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1 | 1,1 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
10. HUYỆN HẢI HÀ
A BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN QUẢNG HÀ - ĐÔ THỊ LOẠI V
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | THỊ TRẤN QUẢNG HÀ |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn thị trấn | 1,3 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| 1 | Các mục thuộc 09 xã trong bảng giá đất 5 năm: Quảng Đức; Quảng Sơn; Quảng Thịnh; Đường Hoa; Quảng Long; Quảng Thành; Quảng Phong; Cái Chiên; Quảng Chính; Quảng Minh. | 1,2 |
11. HUYỆN ĐẦM HÀ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ LOẠI V
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | THỊ TRẤN ĐẦM HÀ - ĐÔ THỊ LOẠI V |
|
| 1 | Mục: từ 1.1 đến 1.9; 2.2; 2.3; 2.5; 2.6; 2.7; 2.8; 3.3; 3.4; 3.5 | 1,2 |
| 2 | Mục: 3.1; 3.2; 4.4; từ 5.1 đến 5.6; từ 7.1 đến 7.7; từ 8.1 đến 8.9; từ 9.1 đến 9.8; từ 10.1 đến 10.12 | 1,3 |
| 3 | Các mục còn tại trên địa bàn thị trấn | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ QUẢNG LÂM (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ QUẢNG AN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ ĐẠI BÌNH (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1; 6; 7 | 1,3 |
| 2 | Mục: 2; 3; 4; 5; 8; 9; 10; 11; 12 | 1,2 |
| 3 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ TÂN LẬP (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1; 2; 3; 6; 7; 8; 9; 10; 13; 15; 16; 17; 19; 20; 21; 22; 24; 25; 26 | 1,3 |
| 2 | Mục: 11; 12; 27 | 1,2 |
| 3 | Mục: 4; 5; 14; 18; 23 | 1,4 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ QUẢNG TÂN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1; 2; 3; 4 | 1,4 |
| 2 | Mục: từ 5 đến 21 | 1,3 |
| 3 | Mục: từ 22 đến 39 | 1,2 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ TÂN BÌNH (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1; 2; 3; 4 | 1,4 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,2 |
| VII | XÃ DỰC YÊN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1; 2; 3; 4; 5; 6 | 1,5 |
| 2 | Mục: 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 | 1,4 |
| 3 | Mục: 15 | 1,2 |
| 4 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VIII | XÃ ĐẦM HÀ (XÃ TRUNG DU) |
|
| 1 | Mục: 1; 2; 3; 4; 8; 9 | 1,3 |
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,2 |
12. HUYỆN VÂN ĐỒN
A BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ- ĐÔ THỊ LOẠI IV
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
|
| THỊ TRẤN CÁI RỒNG - ĐÔ THỊ LOẠI IV |
|
| 1 | Mục 7.2; 8.1 | 1,1 |
| 1 | Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ HẠ LONG (XÃ TRUNG DU) |
|
| 1 | Mục: 1.4; 8.1 | 1,3 |
| 2 | Mục: 2.3 | 1,2 |
| 3 | Mục: 7.1; 13.1 | 1,1 |
| 4 | Mục: 9.1; 10.1; 11.1 | 1,6 |
| 5 | Mục: 12.1; 12.4 | 1,9 |
| 6 | Mục: 12.2; 13,7 | 3,5 |
| 7 | Mục: 13.3 | 1,4 |
| 8 | Mục: 13.6 | 2,9 |
| 9 | Mục: 14.3 | 2,6 |
| 10 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ ĐÔNG XÁ (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 2.1 | 1,3 |
| 2 | Mục: 2.2 | 1,1 |
| 3 | Mục: 4.2; 5.1; 6.1; 7.1; 8.1 | 1,2 |
| 4 | Mục: 8.2 | 1,5 |
| 5 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| III | XÃ QUAN LẠN (XÃ MIỀN NÚI HẢI ĐẢO) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| IV | XÃ BÌNH DÂN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| V | XÃ BẢN SEN (XÃ MIỀN NÚI - HẢI ĐẢO) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VI | XÃ ĐOÀN KẾT (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Mục: 1.6 | 1,2 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
| VII | XÃ ĐÀI XUYÊN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| VIII | XÃ NGỌC VỪNG (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| IX | XÃ VẠN YÊN (XÃ MIỀN NÚI) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| X | XÃ THẮNG LỢI (XÃ MIỀN NÚI - HẢI ĐẢO) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| XI | XÃ MINH CHÂU (XÃ MIỀN NÚI - HẢI ĐẢO) |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
13. HUYỆN CÔ TÔ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN CÔ TÔ - ĐÔ THỊ LOẠI V
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | THỊ TRẤN CÔ TÔ |
|
| 1 | Mục: 10 | 1,5 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn thị trấn | 1,0 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ ĐỒNG TIẾN |
|
| 1 | Các mục trên địa bàn xã | 1,0 |
| II | XÃ THANH LÂN |
|
| I | Mục: 1.1 (mặt đường chính) | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại trên địa bàn xã | 1,0 |
- 1Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020
- 2Quyết định 06/2022/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2022
- 3Quyết định 140/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2022
- 4Quyết định 27/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 31/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2024
- 5Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 6Quyết định 1542/QĐ-UBND về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 thành phố Cần Thơ
- 1Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020
- 2Quyết định 06/2022/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2022
- 3Quyết định 140/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2022
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất
- 4Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 5Thông tư 76/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Thông tư 77/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 8Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 9Nghị định 135/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 10Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 11Thông tư 332/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất
- 12Thông tư 333/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 13Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 14Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao
- 15Thông tư 89/2017/TT-BTC hướng dẫn một số điều của Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 16Nghị định 123/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 17Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 18Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024
- 19Quyết định 27/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 31/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2024
- 20Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 21Quyết định 1542/QĐ-UBND về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 thành phố Cần Thơ
Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021
- Số hiệu: 58/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Người ký: Cao Tường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2021
- Ngày hết hiệu lực: 20/02/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
