Quyết định số 998/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đức Thọ được xác định là 20.349,17 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.495,12 ha (tỷ lệ 71,23%). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 6.556,38 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC là 5.419,75 ha và đất trồng lúa nước còn lại LUK là 1.135,14 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2.094,74 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2.410,63 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 89,72 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 3.050,60 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 236,37 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 56,66 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Đạt tổng diện tích 5.378,84 ha (tỷ lệ 26,43%). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm này với 2.314,56 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.055,02 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 875,48 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 439,07 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 289,89 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 71,56 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 68,73 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 52,88 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 34,65 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 31,38 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (ĐSH) là 26,84 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 22,40 ha; đất quốc phòng (CQP) là 22,05 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 21,83 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 19,59 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 11,47 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 9,83 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 3,46 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 2,43 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 2,13 ha; đất an ninh (CAN) là 1,27 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 0,52 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 475,22 ha (tỷ lệ 2,34%).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Đức Thọ được phê duyệt với tổng diện tích đất thu hồi như sau:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích là 108,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 59,44 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất rừng sản xuất (RSX) là 27,10 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 16,87 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,81 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích là 4,87 ha. Trong đó bao gồm: Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 2,00 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,20 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,00 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,67 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và nhà ở được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 107,72 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi chi tiết gồm: Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp là 59,44 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất rừng sản xuất (RSX) chuyển sang phi nông nghiệp là 27,10 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp là 15,87 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp là 3,81 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp là 1,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi với tổng diện tích là 3,02 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Huyện Đức Thọ thực hiện khai thác và đưa tổng cộng 7,96 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 0,50 ha, toàn bộ được quy hoạch làm đất nông nghiệp khác (NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 7,46 ha. Trong đó bao gồm: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 3,00 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,08 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,09 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,75 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 0,54 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền. Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch của các danh mục công trình, dự án đưa vào kế hoạch. Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện định kỳ cho UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 998/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định, chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 171/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ;
Xét đề nghị của UBND huyện Đức Thọ tại Tờ trình số 381/TTr-UBND ngày 02/3/2020; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 544/TTr-STMMT ngày 05/3/2020, Văn bản số 750/STNMT-QHGĐ1 ngày 20/3/2020 và Văn bản số 804/STNMT-QHGĐ1 ngày 25/3/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 20.349.17 | 100.00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.495.12 | 71.23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.556.38 | 32.22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.419.75 | 26.63 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.135.14 | 5.57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.094.74 | 10.29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.410.63 | 11.85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 89.72 | 0.44 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.050.60 | 14.99 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 236.37 | 1.16 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 56.66 | 0.28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.378.84 | 26.43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 22.05 | 0.11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.27 | 0.01 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 31.38 | 0.15 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19.59 | 0.10 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68.73 | 0.34 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22.40 | 0.11 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.314.56 | 11.37 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11.47 | 0.06 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3.46 | 0.02 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 875.48 | 4.30 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71.56 | 0.35 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21.83 | 0.11 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2.43 | 0.01 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9.83 | 0.05 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 289.89 | 1.42 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34.65 | 0.17 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | ĐSH | 26.84 | 0.13 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.52 | 0.00 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 52.88 | 0.26 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.055.02 | 5.18 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 439.07 | 2.16 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2.13 | 0.01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 475.22 | 2.34 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 108.22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 59.44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 59.44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16.87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.81 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.10 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.87 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.20 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.00 |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.67 |
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.00 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 107.72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 59.44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 59.44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15.87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3.81 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 27.10 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3.02 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0.50 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0.50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.46 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.75 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.09 |
| 2.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0.54 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.08 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3.00 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch sử dụng đất của các danh mục, công trình dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và các nội dung khác theo yêu cầu tại Văn bản số 1375/UBND-NL2 ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
|
- 1Quyết định 2528/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 2479/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Nghị quyết 27/2020/NQ-HĐND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 481/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh
- 7Nghị quyết 171/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 8Quyết định 2528/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 2479/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Nghị quyết 27/2020/NQ-HĐND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
Quyết định 998/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 998/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

