Quyết định số 987/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ, quản lý và khai thác hiệu quả nguồn lực đất đai, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trung tâm của thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chỉ tiêu cốt lõi của kế hoạch này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2025Kế hoạch xác định chi tiết diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025 trên địa bàn quận Ninh Kiều và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm các phường: An Bình, Thới Bình, An Hòa, An Khánh, Cái Khế, Hưng Lợi, Tân An, Xuân Khánh):
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch năm 2025 là 327,30 ha (giảm 71,79 ha so với hiện trạng năm 2024 là 399,09 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 91,88 ha (tập trung lớn nhất tại phường An Bình với 83,16 ha; phường An Khánh có 3,46 ha; phường Cái Khế có 5,26 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 188,82 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Bình với 92,17 ha và phường Cái Khế với 66,59 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 31,41 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 15,20 ha (chủ yếu tại phường Cái Khế với 14,94 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích kế hoạch năm 2025 là 2.558,67 ha (tăng 71,79 ha so với hiện trạng năm 2024 là 2.486,88 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.148,71 ha (tăng thêm 51,35 ha so với năm 2024; phân bổ lớn nhất tại phường An Khánh với 271,99 ha và phường An Bình với 240,53 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 486,40 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 425,43 ha; đất công trình thủy lợi chiếm 27,38 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng chiếm 21,80 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 426,90 ha (chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 426,87 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 273,36 ha (bao gồm đất giáo dục và đào tạo 193,36 ha; đất y tế 45,42 ha; đất thể dục thể thao 20,19 ha; đất văn hóa 11,57 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 145,13 ha (trong đó đất thương mại, dịch vụ chiếm 101,50 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 43,63 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 27,45 ha.
- Đất an ninh (CAN): 17,66 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 13,03 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 14,41 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 3,02 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 1,86 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,71 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên trạng ở mức 3,63 ha (toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng, tập trung tại phường Cái Khế với 3,53 ha và phường Thới Bình với 0,10 ha).
Để phục vụ các dự án phát triển hạ tầng, đô thị và phúc lợi xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 14,91 ha. Trong đó:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC): Thu hồi 6,33 ha (toàn bộ tại phường An Bình).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 8,58 ha (nhiều nhất tại phường An Bình với 6,11 ha và phường Cái Khế với 1,25 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 2,91 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,93 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Cái Khế với 1,02 ha và phường An Khánh với 0,37 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): Thu hồi 0,69 ha (toàn bộ tại phường Cái Khế, gồm 0,18 ha đất thương mại dịch vụ và 0,51 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp).
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 0,19 ha (tại phường Tân An).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Thu hồi 0,08 ha (gồm 0,05 ha đất y tế tại phường Cái Khế và 0,03 ha đất giáo dục đào tạo tại phường Thới Bình và Cái Khế).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (đất công trình thủy lợi): Thu hồi 0,02 ha tại phường Cái Khế.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất đô thị:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 71,79 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 51,95 ha (nhiều nhất tại phường An Bình với 22,98 ha, phường An Khánh với 9,84 ha, phường Hưng Lợi với 7,69 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 19,44 ha (tập trung chủ yếu tại phường An Bình với 15,19 ha và phường An Khánh với 2,85 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,24 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,16 ha (tại phường An Hòa).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 0,30 ha, bao gồm:
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (MHT/OTC): Chuyển đổi 0,16 ha (tập trung tại phường Xuân Khánh 0,08 ha, Thới Bình 0,05 ha, An Bình 0,02 ha, Hưng Lợi 0,01 ha).
- Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ (MHT/TMD): Chuyển đổi 0,14 ha (toàn bộ tại phường Xuân Khánh).
Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân thành phố trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục hành chính liên quan khác theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn, tổ chức thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất, bảo đảm hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và lập báo cáo kết quả thực hiện gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân thành phố trước ngày 15 tháng 10 năm 2025 theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc thành phố Cần Thơ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều.
- Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 987/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 21 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 QUẬN NINH KIỀU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Công văn 2238/UBND-KT ngày 23 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 cho các quận, huyện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-STNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 và Công văn số 782/STNMT-CCQLĐĐ ngày 14 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2024 | Diện tích kế hoạch năm 2025 | Chỉ tiêu thực hiện | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| An Bình | Thới Bình | An Hòa | An Khánh | Cái Khế | Hưng Lợi | Tân An | Xuân Khánh | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(7)+ | (6)=(5)-(4) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 399,09 | 327,30 | -71,79 | 204,92 | 3,95 | 3,89 | 12,64 | 87,68 | 14,22 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 111,32 | 91,88 | -19,44 | 83,16 |
|
| 3,46 | 5,26 |
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 111,32 | 91,88 | -19,44 | 83,16 |
|
| 3,46 | 5,26 |
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 31,65 | 31,41 | -0,24 | 29,59 | 0,17 |
| 0,76 | 0,89 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 240,77 | 188,82 | -51,95 | 92,17 | 3,78 | 3,89 | 8,42 | 66,59 | 13,97 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ; |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,36 | 15,20 | -0,16 |
|
|
|
| 14,94 | 0,26 |
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2.486,88 | 2.558,67 | 71,79 | 516,37 | 194,58 | 174,83 | 454,80 | 550,88 | 324,41 | 136,94 | 205,86 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.097,36 | 1.148,71 | 51,35 | 240,53 | 112,76 | 114,84 | 271,99 | 128,65 | 178,72 | 42,29 | 58,93 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,61 | 27,45 | -0,16 | 8,35 | 2,47 | 0,62 | 1,80 | 0,59 | 0,49 | 10,68 | 2,45 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 13,22 | 13,03 | -0,19 | 0,57 | 1,37 |
| 3,06 |
|
| 7,30 | 0,73 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 17,51 | 17,66 | 0,15 | 2,29 | 0,74 | 0,82 | 3,79 | 9,72 | 0.13 | 0,11 | 0,06 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 271,38 | 273,36 | 1,98 | 65,04 | 9,78 | 10,17 | 50,66 | 26,99 | 23,44 | 6,84 | 80,44 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,47 | 11,57 | 0,10 | 0,30 | 0,79 | 0,06 | 0,04 | 2,20 | 5,82 | 1,71 | 0,65 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,38 | 0,38 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,33 |
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 43,51 | 45,42 | 1,91 | 21,74 | 1,13 | 0,07 | 11,96 | 2,33 | 3,32 | 3,00 | 1,87 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 193,39 | 193,36 | -0,03 | 41,87 | 6,85 | 9,71 | 38,28 | 8,37 | 13,59 | 1,61 | 73,08 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 20,19 | 20,19 |
| 1,13 |
|
| 0,17 | 14,05 | 0,32 | 0,44 | 4,08 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,03 | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 2,41 | 2,41 |
|
| 0,98 | 0,28 | 0,21 | 0,04 | 0,06 | 0,08 | 0,76 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 144,17 | 145,13 | 0,96 | 36,94 | 4,02 | 11,09 | 2,48 | 57,62 | 13,91 | 7,99 | 11,081 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 99,78 | 101,50 | 1,72 | 11,58 | 3,95 | 3,32 | 2,36 | 55,03 | 13,16 | 7,22 | 4,88 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 44,39 | 43,63 | -0,76 | 25,36 | 0,07 | 7,77 | 0,12 | 2,59 | 0,75 | 0,77 | 6,20 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 468,70 | 486,40 | 17,70 | 96,11 | 48,06 | 32,53 | 89,92 | 85,72 | 65,05 | 32,87 | 36,14 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 409,87 | 425,43 | 15,56 | 90,01 | 43,78 | 30,77 | 85,40 | 66,92 | 52,88 | 26,21 | 29,46 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 26,59 | 27,38 | 0,79 | 4,38 | 1,85 | 1,32 | 1,63 | 2,01 | 11,40 | 1,86 | 2,93 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,72 | 0,72 |
|
|
|
|
| 0,52 | 0,20 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 3,86 | 3,86 |
|
| 0,07 | 0,01 | 0,01 |
| 0,10 | 1,54 | 2,13 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,89 | 1,89 |
|
|
| 0,01 | 0,25 | 1,01 | 0,15 | 0,42 | 0,05 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,82 | 4,82 |
| 1,11 | 0,22 | 0,36 | 0,31 | 1,70 | 0,26 | 0,62 | 0,24 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 20,45 | 21,80 | 1,35 | 0,61 | 2,14 | 0,06 | 2,32 | 13,56 | 0,06 | 1,72 | 1,33 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 14,41 | 14,41 |
| 1,31 | 4,29 | 0,83 | 0,16 | 0,45 | 4,64 | 1,85 | 0,88 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,86 | 1,86 |
| 0,60 |
| 0,04 |
| 0,62 | 0,55 | 0,05 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,02 | 3,02 |
| 1,43 | 0,20 |
|
|
| 1,39 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 426,90 | 426,90 |
| 63,18 | 10,87 | 3,88 | 30,96 | 240,53 | 35,38 | 26,96 | 15,14 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 426,87 | 426,87 |
| 63,18 | 10,87 | 3,88 | 30,96 | 240,53 | 35,35 | 26,96 | 15,14 |
| 1.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,71 | 0,71 |
|
|
|
|
|
| 0,71 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,63 | 3,63 |
|
| 0,10 |
|
| 3,53 |
|
|
|
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 3,63 | 3,63 |
|
| 0,10 |
|
| 3,53 |
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| An Bình | Thới Bình | An Hòa | An Khánh | Cái Khế | Hưng Lợi | Tân An | Xuân Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 14,91 | 12,44 | 0,30 | 0,15 | 0,46 | 1,25 | 0,16 |
| 0,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,33 | 6,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6.33 | 6,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,58 | 6,11 | 0,30 | 0,15 | 0,46 | 1,25 | 0,16 |
| 0,15 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2,91 | 0,20 | 0,13 | 0,03 | 0,37 | 1,80 | 0,02 | 0,24 | 0,12 |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,93 | 0,20 | 0,12 | 0,03 | 0,37 | 1,02 | 0,02 | 0,05 | 0,12 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0.08 |
| 0,01 |
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.3.1 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0.05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.3.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 |
| 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,69 |
|
|
|
| 0,69 |
|
|
|
| 2.4.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,18 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| 2.4.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,51 |
|
|
|
| 0,51 |
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.5.1 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| An Bình | Thới Bình | An Hòa | An Khánh | Cái Khế | Hưng Lợi | Tân An | Xuân Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 71,79 | 38,22 | 1,01 | 3,07 | 12,70 | 6,78 | 8,34 | 0,10 | 1,57 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,44 | 15,19 |
| 0,11 | 2,85 | 0,67 | 0,62 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 0,24 | 0,05 |
|
| 0,01 | 0,15 | 0,03 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 51,95 | 22,98 | 1,01 | 2,80 | 9,84 | 5,96 | 7,69 | 0,10 | 1,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,16 |
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 0,30 | 0,02 | 0,05 |
|
|
| 0,01 |
| 0,22 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,16 | 0,02 | 0,05 |
|
|
| 0,01 |
| 0,08 |
| 4.2 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục khác có liên quan theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tăng cường công tác quản lý đất đai, tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân thành phố trước ngày 15 tháng 10 năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 3Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 4Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 262/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 6Quyết định 258/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 987/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 987/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/04/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Dương Tấn Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
