Giới thiệu về Quyết định 981/QĐ-UBND huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Quyết định số 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2025. Kế hoạch này phân bổ chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện Bình Đại.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Đại được phân bổ chi tiết cho ba nhóm đất chính bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 32.291,95 ha. Trong đó, các loại đất chiếm tỷ trọng lớn bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 16.017,79 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) với 11.008,90 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH) với 2.053,68 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) với 1.145,45 ha (trong đó rừng tự nhiên là 19,22 ha); Đất trồng lúa (LUA) với 946,43 ha (bao gồm 93,47 ha đất chuyên trồng lúa nước và 852,96 ha đất trồng lúa còn lại); Đất trồng cây hằng năm khác (HNK) với 885,93 ha; Đất làm muối (LMU) với 208,32 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) với 25,45 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.477,17 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) với 6.285,53 ha (chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 6.271,16 ha); Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) với 1.424,30 ha (bao gồm đất công trình giao thông 605,59 ha, đất công trình thủy lợi 673,56 ha, đất công trình năng lượng 87,12 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) với 1.056,19 ha; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) với 363,22 ha (trong đó đất khu công nghiệp chiếm 231,78 ha, đất thương mại dịch vụ chiếm 75,98 ha); Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD) với 105,98 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) với 70,88 ha; Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) với 68,58 ha; Đất quốc phòng (CQP) với 41,12 ha; Đất tôn giáo (TON) với 32,60 ha; Đất tín ngưỡng (TIN) với 13,70 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 11,30 ha; Đất an ninh (CAN) với 3,78 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 140,93 ha, toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng (BCS), tập trung chủ yếu tại các xã Thới Thuận (78,52 ha), xã Thừa Đức (49,45 ha) và xã Lộc Thuận (12,95 ha).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Trong năm 2025, huyện Bình Đại có kế hoạch khai thác và đưa 13,56 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 13,54 ha. Diện tích này được phân bổ tại xã Phú Long (10,06 ha) và xã Định Trung (3,49 ha).
- Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (DNL): Đưa vào sử dụng 0,02 ha tại địa bàn xã Thừa Đức.
3. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Bình Đại được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 250,95 ha. Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi nhiều nhất gồm: Đất nuôi trồng thủy sản (131,94 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phước với 43,54 ha và thị trấn Bình Đại với 31,17 ha); Đất trồng cây lâu năm (84,19 ha, tập trung tại xã Long Định với 14,45 ha và thị trấn Bình Đại với 13,47 ha); Đất trồng lúa (11,54 ha); Đất rừng sản xuất (9,39 ha); Đất trồng cây hằng năm khác (7,87 ha); Đất làm muối (3,83 ha); Đất rừng phòng hộ (2,16 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 5,27 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất có mặt nước chuyên dùng (2,60 ha); Đất ở tại nông thôn (0,88 ha); Đất ở tại đô thị (0,53 ha); Đất sử dụng vào mục đích công cộng (0,41 ha); Đất tôn giáo (0,28 ha); Đất nghĩa trang, nhà tang lễ (0,25 ha); Đất xây dựng công trình sự nghiệp (0,17 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,15 ha).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trên địa bàn huyện Bình Đại được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 336,31 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại xã Thạnh Phước (65,77 ha), thị trấn Bình Đại (65,24 ha), xã Tam Hiệp (37,53 ha) và xã Thới Thuận (32,14 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất nuôi trồng thủy sản (160,93 ha); Đất trồng cây lâu năm (131,26 ha); Đất trồng lúa (15,66 ha); Đất trồng cây hằng năm khác (12,92 ha); Đất rừng sản xuất (9,39 ha); Đất làm muối (3,83 ha); Đất rừng phòng hộ (2,28 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 315,19 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất nằm tại xã Thạnh Phước với 247,65 ha và xã Thới Thuận với 48,47 ha. Chỉ tiêu chuyển đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp (LUA/NNP) là 6,87 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 17,40 ha. Trong đó bao gồm: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (MHT/OTC) là 3,48 ha; Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (MHT/CSK) là 4,09 ha; Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ (MHT/TMD) là 1,04 ha.
5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ theo đúng danh mục dự án và chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm hoặc điều chỉnh các vướng mắc phát sinh trong thực tế.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bình Đại, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 981/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 02 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BÌNH ĐẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tại Tờ trình số 797/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 730/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc | Xã Định Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 32.291,95 | 706,97 | 821,92 | 1.404,06 | 984,66 | 2.073,23 | 1.926,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 946,43 | 143,83 | 46,93 | 15,34 |
| 165,76 | 25,46 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 93,47 |
|
| 1,32 |
| 46,02 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 852,96 | 143,83 | 46,93 | 14,03 |
| 119,73 | 25,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 885,93 | 35,14 | 34,50 | 78,78 | 22,71 | 122,73 | 15,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.008,90 | 161,50 | 73,89 | 521,32 | 918,84 | 240,80 | 951,55 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.053,68 |
| 22,76 |
|
| 20,75 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.145,45 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19,22 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16.017,79 | 366,44 | 643,59 | 788,57 | 43,01 | 1.523,19 | 933,06 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 208,32 |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,45 | 0,07 | 0,26 | 0,05 | 0,09 |
| 0,13 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 9.477,17 | 253,42 | 592,16 | 691,46 | 239,03 | 309,54 | 942,81 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.056,19 |
| 61,40 | 82,63 | 40,37 | 59,88 | 74,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,88 | 70,88 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,30 | 3,72 | 0,27 | 0,98 | 0,15 | 0,25 | 0,46 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 41,12 | 4,70 | 1,09 | 0,03 |
|
| 0,10 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,78 | 1,31 | 0,13 | 0,10 | 0,02 | 0,15 | 0,13 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 68,58 | 15,16 | 1,69 | 4,16 | 5,20 | 1,75 | 3,61 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,09 | 1,81 |
| 0,21 | 1,74 | 0,01 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,98 | 1,93 | 0,16 | 0,13 | 0,16 | 0,12 | 0,23 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,93 | 7,90 | 1,53 | 3,82 | 3,30 | 1,62 | 2,92 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,38 | 3,28 |
|
|
|
| 0,46 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,30 | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 363,22 | 11,82 | 13,32 | 14,71 | 3,08 | 9,29 | 5,29 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 75,98 | 7,89 | 10,76 | 3,11 | 0,40 |
| 4,56 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,46 | 3,94 | 2,56 | 11,60 | 2,68 | 9,29 | 0,72 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.424,30 | 74,98 | 45,84 | 59,33 | 41,62 | 128,44 | 67,87 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 605,59 | 42,55 | 31,55 | 40,42 | 40,63 | 34,92 | 24,74 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 673,56 | 17,31 | 13,71 | 15,13 | 0,39 | 91,97 | 42,31 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 33,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,09 | 2,35 |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 87,12 | 0,04 |
| 2,90 | 0,30 | 1,19 | 0,26 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,64 | 0,10 |
| 0,02 | 0,03 |
| 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,01 | 0,18 |
| 0,20 | 0,13 | 0,20 | 0,40 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,27 | 12,46 | 0,57 | 0,66 | 0,14 | 0,16 | 0,13 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 32,60 | 8,13 | 1,17 | 2,58 | 1,11 | 0,96 | 0,51 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,70 | 0,19 | 0,99 | 0,51 | 0,58 | 0,48 | 1,94 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 105,98 | 8,52 | 0,91 | 10,06 | 1,52 | 7,90 | 8,63 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 6.285,53 | 54,02 | 465,35 | 516,37 | 145,38 | 100,45 | 780,14 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 14,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.271,16 | 54,02 | 465,35 | 516,37 | 145,38 | 100,45 | 780,14 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 140,93 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 140,93 |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long | Xã Phú Thuận | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 32.291,95 | 1.558,13 | 387,26 | 568,81 | 1.738,04 | 345,19 | 563,20 | 4.604,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 946,43 |
|
|
|
| 5,47 |
| 433,45 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 93,47 |
|
|
|
| 4,38 |
| 21,61 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 852,96 |
|
|
|
| 1,09 |
| 411,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 885,93 | 10,97 | 8,63 | 11,09 | 33,12 | 6,21 | 0,02 | 70,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.008,90 | 1.312,45 | 377,44 | 555,69 | 1.153,79 | 331,85 | 530,87 | 143,80 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.053,68 |
|
|
|
|
|
| 113,25 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.145,45 |
|
|
|
|
|
| 591,90 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19,22 |
|
|
|
|
|
| 4,86 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16.017,79 | 234,08 | 1,19 | 2,01 | 550,78 | 1,37 | 31,57 | 3.049,74 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 208,32 |
|
|
|
|
|
| 188,24 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,45 | 0,63 |
| 0,02 | 0,35 | 0,30 | 0,74 | 13,51 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 9.477,17 | 634,19 | 381,82 | 167,68 | 328,63 | 429,77 | 820,34 | 711,98 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.056,19 | 103,36 | 43,81 | 46,87 | 55,62 | 80,57 | 37,32 | 68,04 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,88 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,30 | 0,57 | 0,10 | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,35 | 0,55 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 41,12 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,78 | 0,10 | 0,21 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,14 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 68,58 | 4,17 | 1,53 | 4,68 | 2,36 | 2,38 | 1,35 | 6,78 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,09 | 0,09 | 0,16 | 0,28 | 0,07 | 0,21 |
| 0,37 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,90 |
|
| 0,90 |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,98 | 0,33 | 0,10 | 0,13 | 0,19 | 0,32 | 0,08 | 0,09 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,93 | 2,79 | 1,28 | 2,45 | 2,10 | 0,83 | 1,27 | 4,74 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,38 | 0,67 |
| 0,66 |
| 1,02 |
| 1,58 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,30 | 0,29 |
| 0,26 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 363,22 | 2,14 | 78,88 | 5,24 | 16,16 | 163,73 | 2,80 | 6,60 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 |
| 72,74 |
|
| 159,04 |
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 75,98 | 0,26 | 2,98 | 0,20 | 16,16 | 2,39 | 2,78 | 5,05 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,46 | 1,88 | 3,15 | 5,04 |
| 2,30 | 0,02 | 1,55 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.424,30 | 53,64 | 39,89 | 33,36 | 113,32 | 20,38 | 49,71 | 242,07 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 605,59 | 32,48 | 29,71 | 17,45 | 28,78 | 18,66 | 13,99 | 103,56 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 673,56 | 20,14 | 9,74 | 15,07 | 83,99 | 0,19 | 1,60 | 117,05 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,70 |
|
|
|
|
| 0,70 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 33,28 |
|
|
|
|
| 33,28 |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,09 |
|
| 0,24 |
| 0,12 |
| 0,18 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 87,12 | 0,51 | 0,20 | 0,30 | 0,40 | 0,89 |
| 20,02 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,64 | 0,08 | 0,03 |
| 0,02 |
| 0,05 | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,01 | 0,30 | 0,05 | 0,17 |
| 0,46 | 0,02 | 0,90 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,27 | 0,14 | 0,16 | 0,12 | 0,13 | 0,06 | 0,07 | 0,33 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 32,60 | 2,25 | 2,00 | 0,43 | 3,04 | 1,07 | 0,34 | 1,89 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,70 | 1,02 | 0,87 | 0,52 | 0,83 | 0,61 |
| 0,81 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 105,98 | 11,10 | 0,80 | 1,49 | 3,91 | 2,56 |
| 7,91 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 6.285,53 | 455,84 | 213,68 | 74,54 | 132,83 | 157,86 | 728,32 | 377,14 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 14,38 |
|
|
|
|
|
| 14,38 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.271,16 | 455,84 | 213,68 | 74,54 | 132,83 | 157,86 | 728,32 | 362,76 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 140,93 | 12,95 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 140,93 | 12,95 |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 32.291,95 | 2.059,74 | 1.303,62 | 5.267,87 | 4.511,07 | 715,93 | 751,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 946,43 | 93,70 | 5,01 |
|
|
| 11,47 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 93,47 | 3,66 | 5,01 |
|
|
| 11,47 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 852,96 | 90,04 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 885,93 | 52,05 | 24,55 | 37,82 | 316,14 | 2,43 | 2,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.008,90 | 790,23 | 1.199,10 | 153,28 | 186,80 | 668,74 | 736,97 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.053,68 |
|
| 1.432,11 | 464,82 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.145,45 |
|
| 3,72 | 549,83 |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19,22 |
|
| 3,74 | 10,62 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16.017,79 | 1.123,66 | 74,94 | 3.632,20 | 2.973,23 | 44,54 | 0,62 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 208,32 |
|
|
| 20,08 |
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,45 | 0,09 | 0,02 | 8,74 | 0,17 | 0,22 | 0,05 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 9.477,17 | 331,00 | 258,04 | 629,39 | 1.158,21 | 277,91 | 319,79 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.056,19 | 61,72 | 58,69 | 43,69 | 46,28 | 41,20 | 50,61 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,88 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,30 | 0,49 | 0,34 | 0,43 | 0,25 | 0,74 | 0,25 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 41,12 |
|
| 0,31 | 34,74 | 0,10 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,78 | 0,10 | 0,26 | 0,20 | 0,12 | 0,10 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 68,58 | 3,19 | 2,19 | 2,85 | 2,13 | 1,60 | 1,79 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,09 |
| 0,31 | 0,44 | 0,38 |
| 0,01 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,98 | 0,27 | 0,23 | 0,16 | 0,13 | 0,12 | 0,09 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,93 | 2,57 | 1,37 | 1,98 | 1,60 | 1,22 | 1,64 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,38 |
| 0,27 | 0,13 |
| 0,25 | 0,05 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,30 | 0,35 |
| 0,15 | 0,01 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 363,22 | 4,17 | 1,13 | 2,61 | 17,06 | 2,13 | 3,07 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 75,98 | 2,23 | 0,27 | 2,61 | 9,97 | 1,99 | 2,35 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,46 | 1,93 | 0,86 |
| 7,09 | 0,14 | 0,72 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.424,30 | 38,86 | 78,23 | 122,68 | 169,16 | 25,61 | 19,30 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 605,59 | 36,78 | 27,20 | 23,76 | 28,89 | 13,14 | 16,37 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 673,56 | 1,49 | 50,56 | 66,66 | 112,07 | 11,82 | 2,35 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 33,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,09 |
|
| 0,20 |
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 87,12 | 0,42 | 0,30 | 31,37 | 27,65 | 0,17 | 0,20 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,64 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,12 | 0,05 |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,01 | 0,15 | 0,05 | 0,22 | 0,14 | 0,28 | 0,14 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,27 |
| 0,10 | 0,42 | 0,28 | 0,11 | 0,24 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 32,60 | 0,43 | 0,59 |
| 1,15 | 0,89 | 4,05 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,70 | 0,47 | 0,28 | 0,94 | 1,24 |
| 1,42 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 105,98 | 7,85 | 3,79 | 6,76 | 14,17 | 4,60 | 3,50 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 6.285,53 | 213,72 | 112,54 | 448,91 | 871,91 | 200,95 | 235,58 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 14,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.271,16 | 213,72 | 112,54 | 448,91 | 871,91 | 200,95 | 235,58 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 140,93 |
|
| 78,52 | 49,45 |
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 140,93 |
|
| 78,52 | 49,45 |
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc | Xã Định Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 13,56 |
|
|
|
|
| 3,49 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 13,54 |
|
|
|
|
| 3,49 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,54 |
|
|
|
|
| 3,49 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long | Xã Phú Thuận | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 13,56 |
|
|
| 10,06 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 13,54 |
|
|
| 10,06 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,54 |
|
|
| 10,06 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 13,56 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 13,54 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,54 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc | Xã Định Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 250,95 | 56,20 | 8,46 | 12,27 | 3,46 | 3,63 | 0,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,54 | 7,74 | 2,87 | 0,28 |
| 0,10 | 0,10 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 11,28 | 7,74 | 2,87 | 0,28 |
| 0,10 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 7,87 | 3,79 | 1,13 | 1,44 |
| 0,03 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 84,19 | 13,47 | 3,60 | 4,27 | 3,46 | 2,19 | 0,11 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,16 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 131,94 | 31,17 | 0,86 | 6,28 |
| 1,31 | 0,05 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 3,83 |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,27 | 3,49 | 0,60 |
| 0,13 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,88 |
| 0,18 |
| 0,13 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,53 | 0,53 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,41 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,28 |
| 0,28 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,25 | 0,11 | 0,14 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2,60 | 2,45 |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,60 | 2,45 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long | Xã Phú Thuận | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 250,95 | 0,56 | 15,69 | 0,40 | 0,40 | 4,26 |
| 33,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,54 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 11,28 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 7,87 | 0,01 | 0,44 |
|
| 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 84,19 | 0,52 | 14,45 | 0,39 | 0,20 | 4,06 |
| 33,81 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 131,94 | 0,03 | 0,80 | 0,01 | 0,20 |
|
| 0,14 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 3,83 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,27 | 0,08 | 0,46 |
| 0,03 | 0,06 |
| 0,01 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,88 |
| 0,37 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 | 0,06 | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,17 | 0,02 |
|
| 0,03 | 0,06 |
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,02 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (23) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 250,95 | 59,86 | 0,82 | 0,56 | 30,06 | 19,74 | 0,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,54 | 0,07 | 0,02 | 0,26 |
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,26 |
|
| 0,26 |
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 11,28 | 0,07 | 0,02 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 7,87 | 0,83 | 0,10 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 84,19 | 2,24 | 0,13 | 0,30 | 0,62 |
| 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,16 |
|
|
| 2,16 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,39 | 9,35 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 131,94 | 43,54 | 0,57 |
| 27,26 | 19,72 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 3,83 | 3,83 |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,27 | 0,10 |
|
| 0,13 | 0,18 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,88 | 0,10 |
|
| 0,09 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,17 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,41 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2,60 |
|
|
| 0,03 | 0,12 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,60 |
|
|
| 0,03 | 0,12 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc | Xã Định Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+…+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 336,31 | 65,24 | 11,22 | 19,59 | 5,50 | 14,78 | 4,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,66 | 10,36 | 3,02 | 0,43 |
| 0,59 | 0,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 12,92 | 4,24 | 1,17 | 2,38 |
| 0,13 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 131,26 | 15,81 | 4,90 | 7,85 | 5,50 | 3,48 | 2,93 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 160,93 | 34,79 | 2,13 | 8,93 |
| 10,58 | 1,59 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,83 |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 315,19 | 1,73 | 0,93 | 2,50 |
| 1,28 | 3,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 6,87 | 1,23 | 0,42 | 0,92 |
| 0,78 | 0,84 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 17,40 | 3,75 | 0,73 | 1,36 | 0,27 | 0,41 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,29 | 0,02 | 0,03 |
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 3,48 | 1,76 | 0,17 | 0,29 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 4,09 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long | Xã Phú Thuận | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+…+(23) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 336,31 | 3,20 | 19,09 | 3,03 | 9,80 | 8,67 | 37,53 | 65,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,66 |
|
|
|
| 0,25 |
| 0,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 12,92 | 0,01 | 0,44 | 0,09 |
| 0,10 |
| 1,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 131,26 | 3,16 | 17,85 | 2,30 | 7,69 | 8,32 | 36,69 | 2,92 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,39 |
|
|
|
|
|
| 9,35 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 160,93 | 0,03 | 0,80 | 0,64 | 2,11 |
| 0,84 | 48,24 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,83 |
|
|
|
|
|
| 3,83 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 315,19 |
|
| 1,21 | 3,62 | 0,65 | 0,02 | 247,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 6,87 |
|
|
|
| 0,65 |
| 0,70 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 17,40 | 0,13 | 1,26 | 0,43 | 1,51 | 0,25 | 0,36 | 0,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,29 |
|
| 0,06 | 1,15 |
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 3,48 |
|
| 0,06 | 1,15 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 4,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,04 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+…+(23) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 336,31 | 4,18 | 2,46 | 32,14 | 24,52 | 1,64 | 3,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,66 | 0,12 | 0,27 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 12,92 | 0,50 | 0,01 | 0,88 | 1,91 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 131,26 | 1,02 | 2,17 | 1,64 | 2,21 | 1,64 | 3,17 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,28 |
|
| 2,19 | 0,09 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,39 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 160,93 | 2,54 | 0,01 | 27,41 | 20,29 |
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,83 |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 315,19 | 3,33 |
| 48,47 | 0,17 | 0,03 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 6,87 | 1,30 |
|
|
|
| 0,03 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 17,40 |
| 0,04 | 2,28 | 2,84 | 0,95 | 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,29 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 3,48 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 4,09 |
|
| 1,71 | 2,32 |
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,04 |
|
|
|
| 0,49 |
|
Ghi chú
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1070/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 917/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 981/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
