Quyết định số 917/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa việc quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn lực đất đai. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu điều chỉnh cụ thể về diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thành phố trong năm 2025.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Thái Bình được quy hoạch và phân bổ trong năm 2025 là 6.809,92 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 2.711,68 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm tỷ trọng lớn nhất với 1.792,51 ha (gồm 1.792,46 ha đất chuyên trồng lúa nước và 0,05 ha đất trồng lúa còn lại). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây hàng năm khác (305,63 ha), đất trồng cây lâu năm (220,38 ha), đất nuôi trồng thủy sản (343,02 ha) và đất nông nghiệp khác (50,14 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn thành phố với 4.096,81 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp phục vụ phát triển đô thị và hạ tầng bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 592,31 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 754,55 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 1.420,67 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 983,87 ha, đất công trình thủy lợi chiếm 317,03 ha, đất khu vui chơi, giải trí công cộng chiếm 100,02 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 620,59 ha (trong đó đất khu công nghiệp chiếm 332,17 ha, đất cụm công nghiệp chiếm 30,15 ha, đất thương mại, dịch vụ chiếm 187,35 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 253,98 ha (bao gồm đất cơ sở giáo dục và đào tạo 108,09 ha, đất cơ sở y tế 56,07 ha, đất cơ sở văn hóa 59,37 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): 19,38 ha; Đất an ninh (CAN): 11,45 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 26,08 ha; Đất tín ngưỡng (TIN): 15,81 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 88,50 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 197,91 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại 1,43 ha đất bằng chưa sử dụng, phân bổ rải rác tại một số đơn vị hành chính cấp xã, phường.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị, thành phố Thái Bình dự kiến thu hồi tổng cộng 496,48 ha đất trong năm 2025, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 343,31 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 318,77 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm đất trồng cây hàng năm khác (10,85 ha), đất trồng cây lâu năm (6,44 ha), đất nuôi trồng thủy sản (5,48 ha) và đất nông nghiệp khác (1,77 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 153,17 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu để bàn giao mặt bằng cho các dự án công cộng và hạ tầng, bao gồm đất ở tại nông thôn (12,92 ha), đất ở tại đô thị (19,63 ha), đất cụm công nghiệp (29,67 ha), đất công trình công cộng (81,80 ha, trong đó đất giao thông chiếm 59,57 ha, đất thủy lợi chiếm 22,18 ha), đất an ninh (3,67 ha) và đất nghĩa trang (3,68 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển đô thị của thành phố:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 528,48 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 480,95 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 22,51 ha; đất trồng cây lâu năm là 10,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 12,66 ha; và đất nông nghiệp khác là 2,05 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 127,04 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi chính bao gồm:
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): 120,51 ha.
- Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CCO/CSK): 4,51 ha.
- Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ (CSO/TMD): 1,98 ha.
- Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (DSN/CSK): 0,04 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Trong năm 2025, thành phố Thái Bình dự kiến khai thác và đưa 1,12 ha đất bằng chưa sử dụng vào sử dụng. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch để sử dụng vào mục đích xây dựng công trình thủy lợi tại địa bàn xã Vũ Phúc.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng pháp luật và hiệu quả:
- Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh Thái Bình để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 917/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 19 tháng 5 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thái Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 15/5/2025, của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 185/TTr-SNNMT ngày 16/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Loại đất |
| 6.809,92 | 83,49 | 52,95 | 616,65 | 169,31 | 63,72 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.711,68 |
| 0,76 | 176,02 | 1,23 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.792,51 |
|
| 48,16 | 0,25 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.792,46 |
|
| 48,16 | 0,25 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 |
|
| 60,91 | 0,76 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 |
|
| 22,52 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 343,02 |
| 0,76 | 44,32 | 0,14 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 |
|
| 0,11 | 0,08 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.096,81 | 83,49 | 52,19 | 440,63 | 168,08 | 63,72 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 754,55 | 34,22 | 13,42 | 124,61 | 66,85 | 20,73 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,59 | 0,26 | 4,31 | 26,11 | 0,60 | 8,30 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 | 0,41 |
| 11,33 |
| 0,30 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 11,45 | 0,05 | 0,07 | 0,27 | 2,05 | 0,64 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 253,98 | 3,16 | 9,42 | 61,20 | 17,82 | 8,65 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,37 | 0,02 | 1,86 | 46,76 | 0,14 | 5,91 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 |
|
| 2,50 |
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 56,07 | 1,04 | 0,59 | 0,42 | 1,16 | 1,40 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,09 | 1,62 | 3,67 | 8,20 | 15,53 | 1,21 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,46 | 0,48 | 3,30 | 3,32 | 0,99 | 0,13 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,59 | 10,85 | 6,74 | 28,22 | 5,80 | 6,43 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,35 | 1,92 | 6,74 | 22,45 | 5,77 | 4,77 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 | 8,93 |
| 5,77 | 0,03 | 1,66 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.420,67 | 28,65 | 18,14 | 114,94 | 63,49 | 9,60 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,87 | 20,41 | 14,50 | 70,05 | 39,45 | 6,50 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,03 | 1,83 | 1,11 | 28,92 | 8,56 | 2,57 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,01 |
| 0,37 | 0,04 | 0,19 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 |
| 0,54 | 0,74 |
|
|
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 | 1,78 | 0,51 | 0,74 | 0,98 |
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 4,62 | 1,48 | 14,09 | 14,46 | 0,34 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 | 0,25 | 0,07 | 4,05 | 0,76 | 2,65 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,81 |
| 0,02 | 2,65 | 0,23 | 0,10 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,50 |
|
| 7,80 | 3,79 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 4,65 |
| 49,59 | 6,63 | 6,17 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 |
|
| 0,39 | 1,48 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 | 4,65 |
| 49,20 | 5,15 | 6,17 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,99 | 0,99 |
| 9,86 | 0,06 | 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 |
|
|
|
|
|
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Loại đất |
| 6.809,92 | 118,98 | 110,02 | 250,72 | 174,51 | 330,69 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.711,68 | 0,41 |
| 17,78 |
| 43,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.792,51 | 0,41 |
| 10,15 |
| 19,93 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.792,46 | 0,41 |
| 10,15 |
| 19,93 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 |
|
| 3,89 |
| 5,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 |
|
| 0,80 |
| 5,95 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 343,02 |
|
| 2,47 |
| 7,48 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 |
|
| 0,47 |
| 4,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.096,81 | 118,57 | 110,02 | 232,94 | 174,35 | 287,43 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 754,55 | 23,54 | 40,02 | 89,81 | 30,69 | 117,70 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,59 | 0,19 | 0,95 | 1,36 | 7,39 | 0,38 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 |
|
| 0,68 | 0,03 | 4,70 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 11,45 | 0,67 | 0,03 | 0,15 | 0,77 | 5,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 253,98 | 2,22 | 26,87 | 9,39 | 4,20 | 33,86 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,37 | 0,25 |
|
| 0,64 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 |
|
|
|
| 1,43 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 56,07 | 0,16 | 8,33 | 0,15 | 0,14 | 25,84 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,09 | 1,60 | 18,20 | 5,63 | 3,14 | 5,98 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,46 | 0,21 | 0,34 | 3,61 | 0,28 | 0,61 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,59 | 60,11 | 2,31 | 51,56 | 80,94 | 29,32 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 | 36,92 |
| 9,38 | 69,04 |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
|
| 14,92 |
| 8,13 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,35 | 6,26 | 1,67 | 21,18 | 7,33 | 18,32 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 | 14,66 | 0,64 | 6,08 | 4,57 | 2,87 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 | 2,27 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.420,67 | 27,98 | 39,02 | 63,42 | 47,55 | 85,22 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,87 | 15,59 | 28,94 | 45,88 | 39,94 | 62,51 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,03 | 11,20 | 5,83 | 11,33 | 4,34 | 16,22 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 |
| 0,04 | 0,16 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,06 | 0,05 | 0,37 | 0,06 | 0,06 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 |
|
| 0,02 | 0,60 | 0,04 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 | 0,18 | 0,97 | 0,33 |
| 0,59 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 0,95 | 3,19 | 5,33 | 2,61 | 5,80 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 |
| 0,02 | 0,57 |
| 0,80 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,81 |
| 0,08 | 0,95 |
| 0,98 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,50 | 3,57 | 0,04 | 2,53 | 2,06 | 5,69 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 0,20 | 0,66 | 12,46 | 0,49 | 3,53 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 | 0,20 | 0,66 |
| 0,49 | 0,85 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 |
|
| 12,46 |
| 2,68 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,99 | 0,09 | 0,02 | 0,06 | 0,23 | 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 |
|
|
| 0,16 | 0,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 |
|
|
| 0,16 | 0,06 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Mỹ | Xã Đông Thọ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Loại đất |
| 6.809,92 | 557,73 | 443,48 | 245,35 | 594,72 | 381,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.711,68 | 301,67 | 211,70 | 141,08 | 203,86 | 97,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.792,51 | 119,07 | 134,50 | 85,73 | 151,81 | 62,59 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.792,46 | 119,07 | 134,50 | 85,68 | 151,81 | 62,59 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 | 60,26 | 23,13 | 6,29 | 9,09 | 15,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 | 56,29 | 27,17 | 19,61 | 19,00 | 5,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 343,02 | 61,41 | 23,64 | 27,42 | 23,85 | 10,86 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 | 4,64 | 3,26 | 2,03 | 0,11 | 3,88 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.096,81 | 256,06 | 231,78 | 104,27 | 390,86 | 282,56 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 | 79,83 | 47,67 | 41,68 | 79,42 | 50,72 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 754,55 | 25,89 | 61,07 |
| 8,99 | 31,52 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,59 | 0,28 | 0,29 | 0,29 | 0,54 | 1,16 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 |
| 0,04 |
|
| 0,91 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 11,45 | 0,20 | 0,13 | 0,21 | 0,17 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 253,98 | 8,26 | 6,36 | 2,93 | 6,92 | 13,11 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,37 | 0,67 | 1,12 |
| 0,03 | 0,40 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 | 1,00 |
| 0,05 |
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 56,07 | 0,11 | 1,17 | 0,25 | 1,15 | 1,50 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,09 | 5,63 | 3,03 | 1,69 | 3,68 | 8,54 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,46 | 0,85 | 1,04 | 0,94 | 2,06 | 2,67 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,59 | 12,91 | 17,43 | 5,25 | 135,64 | 107,20 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 |
| 9,02 | 3,84 | 113,31 | 90,66 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
|
|
| 7,10 |
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,35 | 12,91 | 4,70 | 1,09 | 15,23 | 16,40 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 |
| 3,71 |
|
| 0,14 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
|
| 0,32 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.420,67 | 94,15 | 80,79 | 36,07 | 119,45 | 57,42 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,87 | 54,65 | 57,38 | 19,76 | 93,98 | 40,36 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,03 | 30,06 | 20,63 | 14,81 | 20,08 | 9,67 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 |
| 0,31 | 0,09 | 0,05 | 0,14 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,29 | 0,03 | 0,20 | 0,24 | 0,25 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 | 0,02 | 0,07 | 0,01 | 0,03 | 0,01 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 |
|
| 0,33 |
|
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 9,13 | 2,37 | 0,87 | 5,07 | 6,99 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 | 6,64 | 0,65 | 0,41 | 1,61 | 2,30 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,81 | 0,80 | 1,66 | 1,47 | 1,31 | 0,41 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,50 | 5,72 | 4,22 | 2,96 | 15,71 | 6,83 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 20,12 | 11,47 | 13,00 | 0,58 | 6,97 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 | 0,65 | 0,21 | 0,50 | 0,58 | 0,53 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 | 19,47 | 11,26 | 12,50 |
| 6,44 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,99 | 1,26 |
|
| 20,52 | 4,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 |
|
|
|
| 0,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 |
|
|
|
| 0,59 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Chính | Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| Loại đất |
| 6.809,92 | 586,62 | 647,34 | 755,00 | 627,56 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.711,68 | 245,95 | 393,32 | 520,82 | 355,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.792,51 | 106,70 | 333,65 | 446,99 | 272,57 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.792,46 | 106,70 | 333,65 | 446,99 | 272,57 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 | 57,51 | 16,18 | 15,52 | 31,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 | 17,90 | 14,29 | 24,56 | 7,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 343,02 | 45,34 | 28,98 | 31,05 | 35,30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 | 18,50 | 0,22 | 2,70 | 9,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.096,81 | 340,09 | 254,02 | 234,18 | 271,57 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 | 67,91 | 80,17 | 70,78 | 74,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 754,55 | 34,40 | 0,38 | 3,19 | 27,52 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,59 | 1,01 | 0,20 | 0,35 | 1,62 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 | 0,02 |
|
| 0,96 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 11,45 | 0,20 | 0,30 | 0,25 | 0,19 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 253,98 | 20,31 | 2,83 | 6,18 | 10,29 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,37 | 0,30 |
|
| 1,27 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 | 0,01 |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 56,07 | 10,79 | 0,19 | 0,30 | 1,38 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,09 | 7,98 | 2,57 | 4,68 | 5,51 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,46 | 1,23 | 0,07 | 1,20 | 2,13 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,59 | 29,35 | 6,69 | 15,34 | 8,50 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,35 | 25,36 | 6,44 | 0,79 | 8,02 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 | 3,99 | 0,25 | 14,55 | 0,48 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.420,67 | 169,15 | 108,36 | 123,37 | 133,90 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,87 | 131,33 | 66,68 | 82,68 | 93,28 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,03 | 20,35 | 37,90 | 38,47 | 33,15 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 | 0,05 | 0,43 | 0,25 | 0,25 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 3,77 | 0,31 | 0,42 | 0,05 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 | 0,01 | 0,08 | 0,03 | 0,03 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 | 0,41 | 0,57 | 0,82 | 0,74 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 13,23 | 2,39 | 0,70 | 6,40 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 | 1,68 | 0,70 | 0,90 | 2,02 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,81 | 1,18 | 1,44 | 1,14 | 1,39 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,50 | 9,39 | 4,02 | 5,53 | 8,64 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 5,26 | 48,93 | 6,86 | 0,34 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 | 5,26 | 0,39 | 0,84 | 0,34 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 |
| 48,54 | 6,02 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,99 | 0,23 |
| 0,29 | 2,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 | 0,58 |
|
| 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 | 0,58 |
|
| 0,04 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Loại đất |
| 496,48 | 1,53 |
| 68,81 | 26,42 | 2,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 343,31 |
|
| 37,25 | 18,70 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 318,77 |
|
| 32,50 | 18,68 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 318,77 |
|
| 32,50 | 18,68 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 |
|
| 1,38 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 |
|
| 2,66 | 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,48 |
|
| 0,71 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 153,17 | 1,53 |
| 31,56 | 7,72 | 2,00 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,63 | 0,40 |
| 9,98 | 3,34 | 0,41 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,67 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 | 0,05 |
|
|
| 0,15 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 81,80 | 1,08 |
| 20,01 | 4,38 | 1,42 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 59,57 | 0,56 |
| 12,55 | 2,95 | 0,88 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,18 | 0,52 |
| 7,43 | 1,43 | 0,54 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,68 |
|
| 1,51 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Loại đất |
| 496,48 | 7,21 | 8,10 | 42,50 | 0,41 | 30,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 343,31 | 3,19 | 6,75 | 3,38 |
| 17,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 318,77 | 3,18 | 6,67 | 2,80 |
| 16,25 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 318,77 | 3,18 | 6,67 | 2,80 |
| 16,25 |
| 1.1.1 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 |
| 0,08 | 0,07 |
| 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 | 0,01 |
|
|
| 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,48 |
|
| 0,51 |
| 0,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 153,17 | 4,02 | 1,35 | 39,12 | 0,41 | 12,80 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,63 | 1,14 |
| 0,74 |
| 3,42 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
| 0,58 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,67 |
|
|
|
| 3,67 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,44 |
|
|
|
| 0,44 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
| 0,43 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 |
|
| 29,67 | 0,40 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
| 0,40 |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
| 29,67 |
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 81,80 | 2,88 | 0,76 | 8,66 | 0,01 | 4,64 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 59,57 | 2,39 | 0,74 | 5,84 | 0,01 | 4,14 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,18 | 0,49 | 0,02 | 2,82 |
| 0,50 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,68 |
| 0,59 |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
| 0,05 |
| 0,05 |
Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Mỹ | Xã Đông Thọ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Loại đất |
| 496,48 | 67,80 | 56,45 | 0,81 | 28,84 | 15,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 343,31 | 58,89 | 43,93 | 0,76 | 23,20 | 3,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 318,77 | 56,56 | 43,54 |
| 21,06 | 2,42 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 318,77 | 56,56 | 43,54 |
| 21,06 | 2,42 |
| 1.1.1 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 | 1,80 |
| 0,37 | 1,33 | 0,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 |
| 0,39 | 0,32 | 0,01 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,48 | 0,53 |
| 0,07 | 0,45 | 0,22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 |
|
|
| 0,35 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 153,17 | 8,91 | 12,52 | 0,05 | 5,64 | 11,68 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 | 3,55 | 4,16 | 0,04 | 0,74 | 1,77 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,63 |
|
|
| 0,20 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,67 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 81,80 | 5,36 | 8,36 | 0,01 | 3,96 | 9,91 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 59,57 | 3,92 | 7,86 |
| 3,88 | 6,90 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,18 | 1,44 | 0,50 | 0,01 | 0,08 | 3,01 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,68 |
|
|
| 0,74 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Chính | Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| Loại đất |
| 496,48 | 90,97 | 0,88 | 3,34 | 44,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 343,31 | 83,84 | 0,88 | 3,27 | 37,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 318,77 | 79,02 | 0,72 | 2,72 | 32,65 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 318,77 | 79,02 | 0,72 | 2,72 | 32,65 |
| 1.1.1 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 | 1,75 | 0,16 | 0,55 | 2,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 | 0,92 |
|
| 1,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,48 | 0,73 |
|
| 1,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 | 1,42 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 153,17 | 7,13 |
| 0,07 | 6,66 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 | 1,60 |
| 0,07 | 0,99 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,63 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,67 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,44 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 81,80 | 4,69 |
|
| 5,67 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 59,57 | 4,09 |
|
| 2,86 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,18 | 0,58 |
|
| 2,81 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,68 | 0,84 |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 528,48 |
| 0,20 | 63,38 | 19,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 480,95 |
|
| 57,41 | 18,68 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 |
|
| 1,92 | 0,30 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 |
|
| 2,94 | 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,66 |
| 0,20 | 1,11 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 127,04 | 6,33 | 0,08 | 19,08 | 8,42 | 10,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | PNO/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 120,51 | 5,94 | 0,08 | 19,07 | 8,22 | 10,33 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,51 | 0,22 |
| 0,01 |
| 0,51 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 | 0,17 |
|
| 0,20 |
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 528,48 | 3,85 | 7,29 | 21,17 |
| 42,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 480,95 | 3,43 | 6,67 | 19,45 |
| 40,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 | 0,07 | 0,58 | 0,65 |
| 0,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 | 0,14 | 0,04 |
|
| 0,33 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,66 | 0,03 |
| 1,07 |
| 1,24 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 | 0,18 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 127,04 | 1,27 | 1,31 | 38,37 | 0,82 | 11,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | PNO/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 120,51 | 1,13 | 1,29 | 36,51 | 0,82 | 11,00 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,51 | 0,14 | 0,02 | 0,25 |
| 0,45 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 |
|
| 1,61 |
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Mỹ | Xã Đông Thọ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 528,48 | 61,66 | 58,23 | 1,29 | 34,39 | 55,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 480,95 | 58,72 | 55,18 | 0,21 | 31,53 | 48,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 | 2,16 | 1,47 | 0,47 | 2,05 | 2,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 | 0,09 | 0,44 | 0,37 | 0,01 | 2,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,66 | 0,69 | 1,14 | 0,24 | 0,45 | 1,89 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 |
|
|
| 0,35 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 127,04 | 3,16 | 8,88 |
| 1,93 | 8,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | PNO/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 120,51 | 2,09 | 8,78 |
| 1,78 | 7,55 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,51 | 1,07 | 0,10 |
| 0,15 | 0,46 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 |
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Chính | Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 528,48 | 110,07 | 3,16 | 5,81 | 40,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 480,95 | 100,64 | 1,69 | 3,04 | 35,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 | 4,65 | 0,84 | 1,21 | 2,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 | 1,85 | 0,14 | 0,59 | 1,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,66 | 1,51 | 0,49 | 0,97 | 1,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 | 1,42 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 127,04 | 2,81 |
|
| 4,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | PNO/PNC |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 120,51 | 2,00 |
|
| 3,92 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,51 | 0,81 |
|
| 0,32 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Năm 2025, dự kiến đưa 1,12 ha đất chưa sử dụng để sử dụng vào đất công trình thủy lợi tại xã Vũ Phúc.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Quyết định 917/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 917/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/05/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
