Tóm tắt Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện Chơn Thành (chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2021, huyện Chơn Thành chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định, hiệu quả và đúng tiến độ, UBND tỉnh phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị như sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện công tác tham mưu cho UBND tỉnh trong việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn, đảm bảo tuân thủ đúng trình tự, thủ tục của Luật Đất đai và các quy định pháp luật liên quan.
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra UBND huyện Chơn Thành trong suốt quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
- Kiểm soát chuyển mục đích đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chịu trách nhiệm toàn diện đối với việc cho phép chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân. UBND huyện phải kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng để đảm bảo việc chuyển mục đích phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt. Tuyệt đối không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt nhưng không đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định.
- Xử lý các công trình trọng điểm, cấp bách: Đối với các công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký trong danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua Nghị quyết, UBND huyện có trách nhiệm trình Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, chấp thuận cho triển khai thực hiện trong kỳ họp giữa năm 2021.
- Giám sát và báo cáo: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đến quý III năm 2021, hoàn thành và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021, đồng thời gửi hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm tiếp theo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải công khai Quyết định phê duyệt này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Bình Phước để đảm bảo tính minh bạch thông tin.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông.
- Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 981/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 15 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Công văn số 1005/TTg-NN ngày 30/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp và đất ở đô thị;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-STNMT ngày 02/04/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021 của huyện Chơn Thành: (Phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Chơn Thành: (Phụ lục 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành: (Phụ lục 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2021: Huyện Chơn Thành chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Chơn Thành triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.
c) Chịu trách nhiệm đối với việc chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân; phải kiểm tra, thẩm định kỹ để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất, phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt và các điều kiện khác theo quy định; không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất nếu không đảm bảo các điều kiện trên và các quy định có liên quan.
d) Trình Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho triển khai thực hiện trong kỳ họp giữa năm 2021 theo đúng quy định đối với những công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký trong danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết.
e) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
f) Đến quý III năm 2021, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Chơn Thành | Minh Hưng | Minh Long | Minh Lập | Nha Bích | Quang Minh | Minh Thắng | Minh Thành | Thành Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 39.034,48 | 3.210,43 | 6.205,05 | 3.761,42 | 5.001,31 | 4.954,25 | 2.920,43 | 3.751,44 | 5.190,99 | 4.039,16 |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 28.259,43 | 2.165,89 | 4.287,91 | 3.405,42 | 4.408,57 | 3.434,94 | 2.714,08 | 3.344,55 | 2.576,08 | 1.921,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 86,36 |
|
|
| 19,02 |
| 67,34 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,46 |
|
|
|
|
|
| 2,46 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27.647,14 | 2.149,36 | 4.287,91 | 3.394,75 | 4.275,07 | 3.226,25 | 2.563,14 | 3.256,35 | 2.574,85 | 1.919,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,28 |
|
|
| 12,10 | 4,79 | 2,48 | 23,28 | 0,63 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 480,18 | 16,53 |
| 10,67 | 102,37 | 203.91 | 81,12 | 62,45 | 0,59 | 2,53 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.712,48 | 1.019,65 | 1.912,63 | 356,00 | 592,74 | 1.505,71 | 206,35 | 406,89 | 2.601,16 | 2.111,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 56,24 | 1,66 |
| 4,38 | 25,05 |
|
| 25,14 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,95 | 4,25 | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3.714,00 | 148,82 | 1.162,11 |
|
|
|
|
| 1.206,11 | 1.196,95 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 84,59 |
|
|
|
| 74,59 | 10,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 139,94 | 14,27 | 74,35 | 1,62 | 0,42 | 1.80 | 0,29 | 2,54 | 27,68 | 16,97 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 245,88 | 10,44 | 22,61 | 23,08 | 33,76 | 36,15 | 26,52 | 1,02 | 0,06 | 92,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,02 |
|
| 2,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.200,86 | 271,61 | 286,04 | 120,89 | 255,72 | 1.121,55 | 72,73 | 263,65 | 625,24 | 183,43 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.502,23 | 247,48 | 272,75 | 99,92 | 113,67 | 161,11 | 64,74 | 60,07 | 315,58 | 166,90 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.463,78 | 2,64 | 1,90 | 7,21 | 130,40 | 932,15 | 4,30 | 144,68 | 240,16 | 0,35 |
| 2.8.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 72,45 | 0,45 | 0,75 | 8,00 | 4,76 | 14,90 |
| 0,16 | 42,65 | 0,78 |
| 2.8.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,12 | 0,76 | 0,02 | 0,07 | 0,09 | 0,02 | 0,12 |
|
| 0,05 |
| 2.8.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,84 | 1,29 |
|
|
|
|
|
| 0,35 | 3,21 |
| 2.8.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 8,06 | 3,48 | 0,09 | 0,21 | 2,10 | 0,21 | 0,24 | 0,13 | 0,97 | 0,63 |
| 2.8.7 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 77,08 | 11,60 | 8,18 | 4,32 | 3,57 | 8,22 | 3,11 | 3,69 | 24,46 | 9,92 |
| 2.8.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 64,80 | 3,29 |
| 0,84 | 0,63 | 4,05 |
| 54,92 | 1,08 |
|
| 2.8.10 | Đất chợ | DCH | 6,49 | 0,63 | 2,34 | 0,32 | 0,50 | 0,90 | 0,21 |
|
| 1,60 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,22 | 0,01 | 0,19 |
| 5,48 | 0,03 | 0,06 | 1,00 |
| 0,45 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.005,04 |
| 288,68 | 87,21 | 72,85 | 213,35 | 38,87 | 76,59 | 649,40 | 578,11 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 490,38 | 490,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,45 | 33,39 | 0,87 | 1,15 | 0,84 | 0,53 | 1,24 | 1,81 | 0,18 | 3,44 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,18 | 1,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,70 | 3,48 | 1,00 | 0,91 | 2,83 | 1,57 | 0,17 | 0,15 | 0,71 | 3,87 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,83 | 2,68 | 2,81 | 4,00 | 8,82 | 5,76 | 3,98 | 3,71 | 5,34 | 9,75 |
| 2.17 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 74,88 | 21,08 | 27,71 | 26,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,27 | 0,60 | 0,79 | 1,72 | 0,84 | 0,79 | 0,10 | 0,14 | 1,75 | 0,55 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,65 | 3,16 | 3,00 |
|
| 4,53 | 0,03 |
| 4,35 | 0,59 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,78 | 0,67 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 483,77 | 12,00 | 40,67 | 81,20 | 185,55 | 21,56 | 9,37 | 28,12 | 80,33 | 24,99 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 51,06 |
|
|
|
| 5,03 | 43,00 | 3,03 |
|
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 20,79 |
|
| 1,74 | 0,58 | 18,48 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 62,56 | 24,89 | 4,50 |
|
| 13,60 |
|
| 13,75 | 5,82 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CHƠN THÀNH
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Chơn Thành | Minh Hưng | Minh Long | Minh Lập | Nha Bích | Quang Minh | Minh Thắng | Minh Thành | Thành Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.241,35 | 503,08 | 744,51 | 2,93 | 47,84 | 76,57 | 12,37 | 1,26 | 881,25 | 971,55 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.241,35 | 503,08 | 744,51 | 2,93 | 47,84 | 76,57 | 12,37 | 1,26 | 881,25 | 971,55 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 78,55 | 22,09 |
|
| 1,01 |
|
| 54,92 | 0,03 | 0,50 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 55,60 | 0,02 |
|
| 0,63 |
|
| 54,92 | 0,03 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,06 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 55,55 |
|
|
| 0,63 |
|
| 54,92 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,38 |
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 21,86 | 21,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,54 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Chơn Thành | Minh Hưng | Minh Long | Minh Lập | Nha Bích | Quang Minh | Minh Thắng | Minh Thành | Thành Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp |
| 4.470,60 | 503,08 | 804,85 | 42,94 | 63,61 | 200,66 | 34,29 | 38,64 | 1.293,12 | 1.489,40 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4.470,60 | 503,08 | 804,85 | 42,94 | 63,61 | 200,66 | 34,29 | 38,64 | 1.293,12 | 1.489,40 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 31,83 | 0,99 |
| 1,35 | 16,58 |
|
| 12,07 | 0,04 | 0,80 |
| 2.1 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác | CLN/NKH | 31,29 | 0,95 |
| 1,35 | 16,58 |
|
| 12,07 | 0,04 | 0,30 |
| 2.18 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,54 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 1176/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2021, trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 1176/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 981/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
