Quyết định số 98/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư và bảo vệ tài nguyên môi trường tại địa phương trong năm 2023.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thuận Thành là 11.783,38 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Hồ và 17 xã trên địa bàn):
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 6.628,99 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 5.290,66 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC là 5.280,12 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 690,31 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 148,04 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 474,30 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 25,68 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.138,56 ha. Nhóm đất này phục vụ đa dạng các mục đích phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và dân cư, bao gồm: đất khu công nghiệp (SKK) là 579,53 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 82,78 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 50,02 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 112,83 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.947,38 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.195,63 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 417,86 ha, đất giáo dục DGD chiếm 72,89 ha, đất nghĩa trang NTD chiếm 112,42 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.634,20 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 139,79 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 338,21 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 129,49 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 15,83 ha, được quản lý chặt chẽ tại các xã, thị trấn nhằm đưa vào sử dụng khi có đủ điều kiện.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để triển khai các dự án đầu tư công, phát triển đô thị, công nghiệp và dịch vụ, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 411,25 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) cần thu hồi là 278,52 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 34,51 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 5,24 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 92,98 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 74,57 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc tái cơ cấu hạ tầng và phát triển quỹ đất, bao gồm: đất khu công nghiệp (SKK) là 8,80 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 44,67 ha (trong đó đất giao thông DGT là 26,40 ha, đất thủy lợi DTL là 11,60 ha, đất nghĩa trang NTD là 5,50 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 17,50 ha; đất sông ngòi (SON) là 1,40 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 2,20 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện Thuận Thành:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 417,50 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 281,02 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển đổi là 40,56 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển đổi là 5,24 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển đổi là 90,68 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 8,80 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới trên địa bàn.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND huyện Thuận Thành thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: UBND huyện Thuận Thành có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại trụ sở cơ quan và trên cổng thông tin điện tử của huyện. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch liên quan đến từng xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã. Thời hạn thực hiện việc công bố công khai chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt và phải được duy trì liên tục trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo phù hợp với quy hoạch và các quy định pháp luật hiện hành.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Thuận Thành cùng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 98/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 23 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN THUẬN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2023;
Căn cứ văn bản số 118/TB-UBND ngày 18/11/2022 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 11 năm 2022;
Xét đề nghị của: UBND huyện Thuận Thành tại tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 03/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 17/3/2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thuận Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn | An Bình | Đại | Đình | Gia | Hà | Hoài | Mão | Nghĩa | Ngũ | Nguyệt | Ninh | Song | Song | Thanh | Trạm | Trí | Xuân | ||||
| I | Loại đất |
| 11.783,38 | 511,37 | 796,37 | 868,72 | 962,19 | 907,36 | 358,41 | 551,16 | 602,50 | 854,63 | 622,55 | 756,35 | 825,35 | 370,88 | 315,53 | 478,23 | 968,73 | 554,92 | 478,13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.628,99 | 125,83 | 407,25 | 520,11 | 576,41 | 491,55 | 208,28 | 282,86 | 319,80 | 569,52 | 348,35 | 520,51 | 517,14 | 222,76 | 210,98 | 214,54 | 607,96 | 361,96 | 123,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.290,66 | 102,26 | 355,39 | 386,36 | 317,94 | 444,48 | 172,95 | 39,23 | 291,82 | 480,35 | 317,91 | 460,70 | 482,02 | 159,40 | 171,86 | 177,68 | 545,52 | 297,93 | 86,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.280,12 | 102,26 | 355,39 | 386,36 | 317,94 | 444,48 | 172,95 | 39,23 | 283,47 | 480,35 | 317,91 | 460,70 | 482,02 | 159,40 | 171,86 | 177,68 | 545,52 | 295,74 | 86,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 690,31 | 2,25 | 10,73 | 117,72 | 168,63 | 12,03 | 27,36 | 180,31 | 5,67 | 7,20 | 1,90 | 22,22 | 10,68 | 16,56 | 25,23 | 9,16 | 16,54 | 33,24 | 22,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 148,04 | 6,12 | 6,48 |
| 30,96 | 2,20 | 0,52 | 48,98 | 0,16 | 11,17 | 2,94 | 5,90 |
| 19,94 | 1,95 | 3,03 | 4,52 | 2,17 | 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 474,30 | 12,69 | 34,42 | 15,75 | 58,01 | 31,66 | 7,25 | 13,94 | 22,14 | 58,80 | 20,91 | 30,91 | 23,81 | 26,78 | 11,47 | 24,67 | 40,90 | 27,92 | 12,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,68 | 2,51 | 0,23 | 0,28 | 0,87 | 1,18 | 0,20 | 0,40 | 0,01 | 12,00 | 4,69 | 0,78 | 0,63 | 0,08 | 0,47 |
| 0,48 | 0,70 | 0,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.138,56 | 381,14 | 388,46 | 348,61 | 382,93 | 413,90 | 150,09 | 267,60 | 280,61 | 285,11 | 274,17 | 235,51 | 307,50 | 147,59 | 104,34 | 263,37 | 360,22 | 192,46 | 354,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,88 | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,56 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 28,68 | 28,50 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 579,53 | 4,61 | 119,65 | 24,90 | 31,30 | 127,43 |
| 2,87 | 14,00 | 8,00 |
|
| 30,78 | 24,33 |
| 109,66 | 82,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 82,78 |
|
|
|
| 0,21 | 4,90 |
|
|
|
|
|
| 9,80 |
|
|
| 15,37 | 52,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,02 | 6,12 | 2,00 | 0,33 | 5,00 | 0,77 |
|
|
| 1,36 | 1,94 | 0,48 | 0,02 |
|
| 0,31 | 1,10 | 3,62 | 26,97 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 112,83 | 19,33 | 22,98 | 2,93 | 8,97 | 6,19 | 25,51 | 1,62 | 0,20 | 2,63 | 0,45 | 5,82 |
| 1,04 | 6,23 | 2,45 | 1,04 | 0,38 | 5,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,57 | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,66 |
|
|
| 0,26 |
|
|
|
| 0,35 |
| 0,15 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.947,38 | 143,23 | 116,40 | 129,92 | 126,03 | 90,01 | 45,62 | 76,20 | 122,43 | 157,38 | 122,50 | 123,89 | 153,02 | 53,09 | 49,12 | 78,88 | 148,41 | 93,88 | 117,37 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.195,63 | 86,17 | 68,50 | 66,86 | 70,52 | 56,59 | 25,71 | 43,20 | 82,29 | 104,04 | 79,19 | 90,60 | 98,82 | 25,31 | 32,89 | 50,91 | 77,37 | 54,91 | 81,75 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 417,86 | 20,77 | 26,08 | 44,21 | 36,91 | 7,24 | 10,19 | 20,38 | 23,85 | 39,77 | 14,93 | 17,81 | 33,40 | 17,77 | 10,44 | 12,39 | 48,00 | 24,62 | 9,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 34,52 | 15,27 | 0,96 | 2,67 | 1,13 | 0,06 | 0,25 | 0,32 | 0,94 | 1,26 | 1,23 | 0,68 | 2,00 | 0,54 | 0,22 | 1,23 | 0,29 | 0,64 | 4,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,61 | 1,21 | 0,24 | 0,29 | 0,07 | 2,27 | 0,12 | 0,11 | 0,16 | 0,27 | 0,66 | 0,15 | 2,84 | 0,12 | 0,08 | 0,16 | 0,07 | 0,27 | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 72,89 | 9,10 | 2,47 | 3,64 | 3,83 | 5,99 | 2,30 | 1,69 | 3,81 | 2,67 | 2,44 | 4,68 | 2,98 | 1,75 | 0,93 | 5,11 | 7,14 | 2,03 | 10,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 21,14 | 4,19 |
| 1,17 | 0,44 | 2,24 |
| 1,27 |
| 1,04 |
|
| 2,70 | 1,91 | 0,16 |
| 4,29 | 0,81 | 0,92 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,11 | 0,37 | 0,04 | 0,04 | 0,50 | 1,11 | 0,21 | 0,04 | 0,05 | 0,38 | 0,25 | 0,39 | 0,42 | 0,04 | 0,26 | 0,34 | 0,46 | 0,15 | 0,06 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,45 | 1,17 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,05 |
| 0,02 | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,85 |
|
| 5,24 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 0,14 | 1,38 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27,69 |
| 0,20 | 0,19 | 1,05 | 3,76 | 2,73 | 0,46 |
| 0,28 | 15,61 | 0,32 | 0,30 | 1,05 | 0,34 | 0,23 | 0,19 | 0,57 | 0,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,85 | 1,56 | 5,57 | 0,39 | 3,96 | 2,10 | 1,73 | 4,33 | 1,23 | 2,11 | 1,03 | 1,87 | 2,24 | 0,65 | 1,02 | 3,07 | 2,43 | 1,58 | 0,98 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 112,42 | 3,06 | 12,09 | 4,53 | 6,89 | 8,37 | 2,36 | 4,28 | 9,64 | 5,02 | 7,15 | 7,29 | 7,30 | 3,92 | 2,63 | 3,55 | 7,72 | 8,18 | 8,44 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,36 | 0,36 | 0,23 | 0,67 | 0,72 | 0,28 |
| 0,11 | 0,45 | 0,53 |
|
|
|
|
| 0,46 | 0,45 | 0,10 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 42,97 | 10,30 | 0,73 |
| 1,76 | 3,19 | 0,26 |
|
|
| 3,70 |
|
| 1,39 | 0,19 |
| 0,45 |
| 21,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.634,20 |
| 123,05 | 80,99 | 97,17 | 173,30 | 64,20 | 90,88 | 128,94 | 108,35 | 119,55 | 90,67 | 101,95 | 42,79 | 41,42 | 67,69 | 108,60 | 68,96 | 125,69 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,79 | 139,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,99 | 3,36 | 1,10 | 0,58 | 1,05 | 1,36 | 0,50 | 1,29 | 0,46 | 0,48 | 0,51 | 0,86 | 0,64 | 0,43 | 0,29 | 0,94 | 0,35 | 0,29 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 12,56 | 8,03 | 0,16 | 0,12 |
| 4,15 |
| 0,01 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 17,44 | 0,69 | 0,93 | 2,10 | 1,40 | 1,37 | 0,83 | 1,60 | 0,81 | 0,55 | 0,74 | 0,43 | 1,71 | 0,92 | 0,96 | 0,74 | 0,62 | 0,65 | 0,39 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 338,21 | 11,73 |
| 106,58 | 96,55 | 0,66 | 2,46 | 69,61 | 8,90 |
| 13,16 | 10,12 |
| 13,52 | 3,60 | 1,32 |
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 129,49 | 3,98 | 1,46 | 0,16 | 13,70 | 5,26 | 5,75 | 22,86 | 4,87 | 6,27 | 11,62 | 2,98 | 19,38 | 0,24 | 2,53 | 1,38 | 17,06 | 4,67 | 5,32 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 15,83 | 4,40 | 0,66 |
| 2,85 | 1,91 | 0,04 | 0,70 | 2,09 |
| 0,03 | 0,33 | 0,71 | 0,53 | 0,21 | 0,32 | 0,55 | 0,50 |
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị | An | Đại | Đình | Gia | Hà | Hoài | Mão | Nghĩa | Ngũ | Nguyệt | Ninh | Song | Song | Thanh | Trạm | Trí | Xuân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 411,25 | 8,43 | 26,03 | 20,92 | 6,07 | 5,51 | 7,60 | 10,78 | 41,66 | 31,98 | 38,55 | 37,28 | 30,96 | 16,72 | 8,59 | 6,88 | 102,07 | 8,78 | 2,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 278,52 | 5,30 | 10,22 | 15,02 | 2,63 | 2,51 | 3,28 | 3,04 | 29,43 | 21,88 | 29,23 | 33,73 | 24,19 | 12,82 | 5,54 | 3,14 | 69,54 | 5,08 | 1,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 278,52 | 5,30 | 10,22 | 15,02 | 2,63 | 2,51 | 3,28 | 3,04 | 29,43 | 21,88 | 29,23 | 33,73 | 24,19 | 12,82 | 5,54 | 3,14 | 69,54 | 5,08 | 1,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,51 | 0,70 | 5,10 |
| 1,44 |
| 2,70 | 4,07 | 4,70 | 0,10 | 2,50 | 1,00 | 2,00 |
| 2,00 |
| 6,00 | 2,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,24 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 5,02 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 92,98 | 2,23 | 10,71 | 5,90 | 2,00 | 3,00 | 1,62 | 3,67 | 7,53 | 10,00 | 6,82 | 2,55 | 4,77 | 3,90 | 1,05 | 3,72 | 21,51 | 1,50 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,57 | 1,00 | 17,40 | 4,00 | 1,00 | 1,80 |
| 1,00 | 11,20 | 1,20 | 6,90 | 6,10 | 4,80 | 2,00 | 1,50 | 7,17 | 7,50 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 8,80 |
|
|
|
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 44,67 | 1,00 | 3,40 | 4,00 | 1,00 |
|
| 1,00 | 6,40 | 0,60 | 5,80 | 5,50 | 4,80 | 2,00 | 1,50 | 0,17 | 7,50 |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 26,40 |
| 2,00 | 2,00 | 1,00 |
|
|
| 3,10 |
| 4,30 | 3,40 | 2,60 | 1,00 | 1,00 |
| 6,00 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,60 |
| 0,80 | 2,00 |
|
|
| 1,00 | 1,30 | 0,60 | 1,00 | 1,30 | 1,60 | 1,00 | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,50 |
| 0,60 |
|
|
|
|
| 2,00 |
| 0,50 | 0,80 | 0,60 |
|
|
| 1,00 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,50 |
| 14,00 |
|
|
|
|
| 2,30 | 0,60 |
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,40 |
|
|
|
|
|
|
| 1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Hồ | An Bình | Đại Đồng Thành | Đình Tổ | Gia Đông | Hà Mãn | Hoài Thượng | Mão Điền | Nghĩa Đạo | Ngũ Thái | Nguyệt Đức | Ninh Xá | Song Hồ | Song Liễu | Thanh Khương | Trạm Lộ | Trí Quả | Xuân Lâm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 417,50 | 12,23 | 26,03 | 20,92 | 11,07 | 5,51 | 7,60 | 10,78 | 41,66 | 29,48 | 35,74 | 37,76 | 30,96 | 16,72 | 8,59 | 6,88 | 102,07 | 8,78 | 4,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 281,02 | 7,10 | 10,22 | 15,02 | 2,63 | 2,51 | 3,28 | 3,04 | 29,43 | 21,38 | 28,67 | 34,21 | 24,19 | 12,82 | 5,54 | 3,14 | 69,54 | 5,08 | 3,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 281,02 | 7,10 | 10,22 | 15,02 | 2,63 | 2,51 | 3,28 | 3,04 | 29,43 | 21,38 | 28,67 | 34,21 | 24,19 | 12,82 | 5,54 | 3,14 | 69,54 | 5,08 | 3,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,56 | 0,70 | 5,10 |
| 6,44 |
| 2,70 | 4,07 | 4,70 | 0,10 | 2,55 | 1,00 | 2,00 |
| 2,00 |
| 6,00 | 2,20 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,24 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 5,02 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 90,68 | 4,23 | 10,71 | 5,90 | 2,00 | 3,00 | 1,62 | 3,67 | 7,53 | 8,00 | 4,52 | 2,55 | 4,77 | 3,90 | 1,05 | 3,72 | 21,51 | 1,50 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,80 |
|
|
|
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,00 |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thuận Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Thuận Thành và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2074/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Đông Giang, Phước Sơn, Nông Sơn, Hiệp Đức, Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Phú Ninh, Bắc Trà My, Nam Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Hội An, Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 2952/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của các huyện: Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 2953/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của các huyện, thị xã, thành phố: Đông Giang, Phước Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Núi Thành, Điện Bàn, Hội An, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 98/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
