Giới thiệu chung về Quyết định 98/QĐ-UBND
Quyết định số 98/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành nhằm phê duyệt đơn giá các dịch vụ sự nghiệp công ích sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2023 trên địa bàn thành phố Tuyên Quang. Quyết định này quy định chi tiết định mức chi trả cho các hoạt động vệ sinh môi trường, quản lý công viên cây xanh, vận hành hệ thống thoát nước, duy trì nghĩa trang và hệ thống chiếu sáng đô thị. Đây là cơ sở để các cơ quan chức năng thực hiện việc lập kế hoạch, đấu thầu, đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ và thanh quyết toán kinh phí thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn.
Thông tin cơ bản về việc thực hiện dịch vụ công năm 2023
- Tên sản phẩm, dịch vụ: Đơn giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước năm 2023 trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, bao gồm: Dịch vụ vệ sinh công cộng; dịch vụ trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; dịch vụ chiếu sáng đô thị; dịch vụ thoát nước đô thị; dịch vụ nghĩa trang đô thị.
- Địa điểm thực hiện: Trên toàn bộ địa bàn hành chính của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
- Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn được bố trí từ Ngân sách tỉnh Tuyên Quang năm 2023.
- Thời gian áp dụng và thực hiện: Trong năm tài khóa 2023.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang chịu trách nhiệm quản lý và tổ chức thực hiện.
Đơn giá chi tiết dịch vụ vệ sinh công cộng, cây xanh, thoát nước và nghĩa trang đô thị
Đơn giá dành cho nhóm dịch vụ vệ sinh môi trường, quản lý hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị được quy định cụ thể cho từng hạng mục công việc như sau:
- Dịch vụ vệ sinh công cộng và đường phố:
- Quét và gom rác đường phố bằng phương pháp thủ công: 613.957 đồng/Ha.
- Quét và gom rác hè phố bằng phương pháp thủ công: 442.049 đồng/Ha.
- Duy trì vệ sinh tại các ngõ xóm: 319.258 đồng/Km.
- Tua vỉa hè, thu dọn phế thải tại các gốc cây, cột điện và miệng cống hàm ếch: 196.466 đồng/Km.
- Duy trì vệ sinh dải phân cách bằng phương pháp thủ công: 196.466 đồng/Km.
- Công tác tưới nước rửa đường (tần suất 1 lượt): 471.922 đồng/km.
- Công tác tưới nước rửa đường (tần suất 2 lượt): 943.845 đồng/km.
- Dịch vụ thoát nước đô thị:
- Nạo vét và vận chuyển bùn mương bằng phương pháp thủ công: 1.123.057 đồng/m³.
- Nạo vét và vận chuyển bùn cống hộp nổi bằng phương pháp thủ công: 1.456.802 đồng/m³.
- Nạo vét và vận chuyển bùn cống ngầm bằng phương pháp thủ công: 1.606.198 đồng/m³.
- Nạo vét và vận chuyển bùn hố ga bằng phương pháp thủ công: 1.241.917 đồng/m³.
- Nạo vét và vận chuyển bùn mương bằng phương tiện xe cơ giới: 228.242 đồng/m³.
- Dịch vụ quản lý, chăm sóc cây xanh và hoa cảnh:
- Tưới nước cho thảm cỏ không thuần chủng tại các tiểu đảo và dải phân cách: 62.040 đồng/100m².
- Bón phân cho thảm cỏ, đảo hoa và dải phân cách: 45.216 đồng/100m².
- Trồng dặm thảm cỏ, đảo hoa và dải phân cách: 89.936 đồng/m².
- Duy trì cây hàng rào, đường viền tại các đảo hoa và dải phân cách: 3.176.684 đồng/100m²/năm.
- Duy trì cây cảnh tạo hình tại các đảo hoa và dải phân cách: 10.261.114 đồng/100 cây/năm.
- Trồng dặm các loại cây trổ hoa và cây trang trí: 57.165.139 đồng/100 cây/năm.
- Phát thảm cỏ bằng máy: 27.799 đồng/100m².
- Đơn giá nhân công cấu thành (theo Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH):
- Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm I, mục 2.3): 135.246 đồng/công.
- Nhân công bậc thợ 4/7 (Nhóm I, mục 2.3): 157.596 đồng/công.
- Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm II, mục 2.3): 143.842 đồng/công.
- Nhân công bậc thợ 4/7 (Nhóm II, mục 2.3): 166.765 đồng/công.
Đơn giá chi tiết dịch vụ chiếu sáng đô thị
Hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang được áp dụng đơn giá bảo trì, thay thế thiết bị vật tư định mức như sau:
- Thay thế cần đèn và cột đèn:
- Thay thế cần đèn có chiều dài 3,2m: 1.065.291 đồng/cần.
- Thay thế cần đèn có chiều dài 3,6m: 1.123.265 đồng/cần.
- Thay thế cột đèn bằng sắt mạ kẽm: 16.045.745 đồng/cột.
- Thay thế cột đèn bằng bê tông ly tâm: 15.516.064 đồng/cột.
- Thay thế bóng đèn và thiết bị phụ trợ:
- Thay thế chấn lưu cho cột đèn có chiều cao từ 12m đến 18m: 1.253.749 đồng/bộ.
- Thay thế bộ mồi cho cột đèn có chiều cao từ 12m đến 18m: 939.531 đồng/bộ.
- Thay thế đồng bộ chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn bằng máy: 2.025.547 đồng/bộ.
- Thay quả cầu nhựa bảo vệ D400: 675.615 đồng/quả.
- Thay bóng cao áp bằng máy (loại công suất 150W): 451.782 đồng/cái.
- Thay bóng đèn cánh bướm bằng máy (loại công suất 150W): 451.782 đồng/cái.
- Thay bóng cao áp bằng máy (loại công suất 250W): 472.782 đồng/cái.
- Thay bóng cao áp bằng máy (loại công suất 400W): 866.532 đồng/cái.
- Thay bóng đèn ống bằng phương pháp sử dụng máy: 181.688 đồng/bóng.
- Thay thế chóa đèn (lốp đèn) của đèn pha hoặc chao đèn cao áp: 4.062.164 đồng/lốp.
- Thay thế hệ thống dây dẫn, cáp điện và tủ điện:
- Thay thế cáp treo XLPE 4x25 bằng máy: 89.796 đồng/m.
- Thay thế cáp ngầm CU 3x16+1x10: 372.658 đồng/m.
- Thay dây lên đèn (loại dây 2x2,5): 72.994 đồng/m.
- Thay dây lên đèn (loại dây 2,5x4): 78.323 đồng/m.
- Lắp đặt hoặc thay thế bộ đổi nguồn: 941.653 đồng/bộ.
- Thay thế tủ điện chiếu sáng: 17.018.733 đồng/tủ.
- Sơn bảo dưỡng tủ điện: 630.543 đồng/tủ.
- Duy trì vận hành hệ thống: Duy trì trạm đèn chiếu sáng hoặc hệ thống đèn tín hiệu giao thông hoạt động ở 2 chế độ bằng thiết bị đồng hồ hẹn giờ tự động: 70.490 đồng/trạm/ngày.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo việc triển khai đơn giá dịch vụ công ích đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân công trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:
- Các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng và Kho bạc Nhà nước tỉnh Tuyên Quang: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ theo chức năng, nhiệm vụ được giao để kiểm tra, giám sát và hướng dẫn các đơn vị liên quan thực hiện đúng đơn giá đã được phê duyệt; đồng thời kiểm soát việc thanh quyết toán nguồn vốn ngân sách theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang: Căn cứ vào các mức đơn giá được phê duyệt tại Quyết định này để tổ chức triển khai, thực hiện ký kết hợp đồng, nghiệm thu và thanh toán sản phẩm dịch vụ công ích trên địa bàn quản lý, bảo đảm tính tiết kiệm, hiệu quả và chất lượng dịch vụ đô thị.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Tuyên Quang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 98/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 17 tháng 3 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Giá;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 26/5/2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ các Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị; Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND, ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang về Ban hành danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 487/TTr-SXD ngày 17/3/2023; Sở Tài chính tại Văn bản số 497/STC-QLGCS&TCDN ngày 16/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Đơn giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước năm 2023 trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang: Dịch vụ vệ sinh công cộng; dịch vụ trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; dịch vụ chiếu sáng đô thị; dịch vụ thoát nước đô thị; dịch vụ nghĩa trang đô thị.
2. Địa điểm thực hiện: Tại địa bàn thành phố Tuyên Quang.
3. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2023.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2023.
5. Chủ đầu tư: UBND thành phố Tuyên Quang.
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.
| STT | Mã hiệu ĐM | Nội dung dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG; DỊCH VỤ TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XOAY; DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ; DỊCH VỤ NGHĨA TRANG ĐÔ THỊ |
|
| |
| 1 | MT1.02.01 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Ha | 613.957 |
| 2 | MT1.02.02 | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | Ha | 442.049 |
| 3 | MT1.05.00 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm | Km | 319.258 |
| 4 | MT1.04.00 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Km | 196.466 |
| 5 | MT1.03.00 | Duy trì giải phân cách bằng thủ công | Km | 196.466 |
| 6 | TN1.02.1a01 | Nạo vét, vận chuyển bùn mương | m3 | 1.123.057 |
| 7 | TN1.01.3001 | Nạo vét, vận chuyển bùn cống hộp nổi | m3 | 1.456.802 |
| 8 | TN1.01.2003 | Nạo vét, vận chuyển bùn cống ngầm | m3 | 1.606.198 |
| 9 | TN1.01.1001 | Nạo vét, vận chuyển bùn hố ga | m3 | 1.241.917 |
| 10 | TN2.01.1001 | Nạo vét, vận chuyển bùn mương bằng xe cơ giới | m3 | 228.242 |
| 11 | MT5.02.01 | Công tác tưới nước rửa đường 1 lượt | km | 471.922 |
| 12 | MT5.02.01 | Công tác tưới nước rửa đường 2 lượt | km | 943.845 |
| 13 | CX1.01.602 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) | 100m2 | 62.040 |
| 14 | CX1.07.001 | Bón phân thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách | 100m2 | 45.216 |
| 15 | CX1.05.001 | Trồng dặm thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách | m2 | 89.936 |
| 16 | CX2.06.001 | Duy trì cây hàng rào, đường viền đảo hoa, dải phân cách | 100m2/năm | 3.176.684 |
| 17 | CX2.11.001 | Duy trì cây cảnh tạo hình đảo hoa, giải phân cách | 100 cây/năm | 10.261.114 |
| 18 | CX2.10.001 | Trồng dặm cây trổ hoa, cây trang trí | 100 cây/năm | 57.165.139 |
| 19 | CX1.02.102 | Phát thảm cỏ bằng máy | 100m2 | 27.799 |
| 20 | TT | Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm I mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Công | 135.246 |
| 21 | TT | Nhân công thợ bậc 4/7 (Nhóm I mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Công | 157.596 |
| 22 | TT | Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm II mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Công | 143.842 |
| 23 | TT | Nhân công thợ bậc 4/7 (Nhóm II mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Công | 166.765 |
| II | ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
|
| |
| 1 | CS.1.03.12 | Thay thế cần đèn chiều dài 3,2m | Cần | 1.065.291 |
| 2 | CS.1.03.13 | Thay thế cần đèn chiều dài 3,6m | Cần | 1.123.265 |
| 3 | CS.5.03.33 | Thay thế chấn lưu chiều cao cột 12-18m | Bộ | 1.253.749 |
| 4 | CS.5.03.13 | Thay thế bộ mồi chiều cao cột 12-18m | Bộ | 939.531 |
| 5 | CS.5.03.53 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy | Bộ | 2.025.547 |
| 6 | CS.5.14.10 | Thay quả cầu nhựa D400 | Quả | 675.615 |
| 7 | CS.5.01.2a2 | Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 150W | Cái | 451.782 |
| 8 | CS.5.01.2a2 | Thay bóng đèn cánh bướm bằng máy loại bóng 150W | Cái | 451.782 |
| 9 | CS.5.01.2a2 | Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 250W | Cái | 472.782 |
| 10 | CS.5.01.2a2 | Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 400W | Cái | 866.532 |
| 11 | CS.5.01.3a | Thay bóng đèn ống bằng máy | bóng | 181.688 |
| 12 | CS.5.02.12 | Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp | Lốp | 4.062.164 |
| 13 | CS.5.10.12 | Thay cột đèn sắt mạ kẽm | cột | 16.045.745 |
| 14 | CS.5.10.11 | Thay cột đèn bê tông ly tâm | cột | 15.516.064 |
| 15 | CS.5.07.2a | Thay thế cáp treo XLPE4x25 bằng máy | m | 89.796 |
| 16 | CS.5.07.32 | Thay thế cáp ngầm CU 3x16+1x10 | m | 372.658 |
| 17 | CS.5.07.1c | Thay dây lên đèn, dây 2x2,5 | m | 72.994 |
| 18 | CS.5.07.1c | Thay dây lên đèn, dây 2,5x4 | m | 78.323 |
| 19 | CS.4.07.11 | Lắp đặt thay thế bộ đổi nguồn | bộ | 941.653 |
| 20 | CS.5.08.10 | Thay tủ điện | tủ | 17.018.733 |
| 21 | CS.5.11.6 | Sơn tủ điện | tủ | 630.543 |
| 22 | CS.6.01.50 | Duy trì trạm đèn chiếu sáng (đèn tín hiệu giao thông) 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 70.490 |
1. Các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Kho bạc nhà nước Tuyên Quang theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện đơn giá dịch vụ công được duyệt tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. UBND thành phố Tuyên Quang căn cứ Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan tổ chức thực hiện đơn giá dịch vụ công theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch UBND thành phố Tuyên Quang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1768/QĐ-UBND năm 2022 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 2Quyết định 39/2022/QĐ-UBND về Bộ đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì hệ thống thoát nước đô thị; Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và sản phẩm dịch vụ công ích đô thị tỉnh Phú Thọ
- 3Công văn 3080/UBND-KT năm 2020 về triển khai xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 4Quyết định 39/QĐ-UBND-HC năm 2023 về Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Đồng Tháp
- 5Công văn 752/UBND-ĐT năm 2023 về tăng cường công tác quản lý, duy trì và đầu tư xây dựng các nhà vệ sinh công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 6Quyết định 10/2023/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 18/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 62/2021/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
- 8Quyết định 42/2023/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 22/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định nội dung về quy hoạch, xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang kèm theo Quyết định 04/2018/QĐ-UBND
- 10Quyết định 29/2023/QĐ-UBND về Quy định quản lý chiếu sáng đô thị; phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 11Quyết định 20/2023/QĐ-UBND về giá dịch vụ nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 2511/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nghĩa trang xã Thanh Điền, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh
- 13Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Đề án thí điểm huy động sự tham gia quản lý vỉa hè đường đô thị của các hộ gia đình trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
- 1Luật giá 2012
- 2Luật Xây dựng 2014
- 3Quyết định 591/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống thoát nước đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4Quyết định 592/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 5Quyết định 594/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6Quyết định 593/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7Luật ngân sách nhà nước 2015
- 8Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 9Thông tư 14/2017/TT-BXD về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 10Quyết định 06/2017/QĐ-UBND Quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- 11Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 12Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 13Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 14Quyết định 1434/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 15Quyết định 18/2021/QĐ-UBND quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 16Quyết định 1768/QĐ-UBND năm 2022 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 17Quyết định 39/2022/QĐ-UBND về Bộ đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì hệ thống thoát nước đô thị; Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và sản phẩm dịch vụ công ích đô thị tỉnh Phú Thọ
- 18Công văn 3080/UBND-KT năm 2020 về triển khai xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 19Quyết định 39/QĐ-UBND-HC năm 2023 về Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Đồng Tháp
- 20Công văn 752/UBND-ĐT năm 2023 về tăng cường công tác quản lý, duy trì và đầu tư xây dựng các nhà vệ sinh công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 21Quyết định 10/2023/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 22Quyết định 18/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 62/2021/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
- 23Quyết định 42/2023/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 24Quyết định 22/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định nội dung về quy hoạch, xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang kèm theo Quyết định 04/2018/QĐ-UBND
- 25Quyết định 29/2023/QĐ-UBND về Quy định quản lý chiếu sáng đô thị; phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 26Quyết định 20/2023/QĐ-UBND về giá dịch vụ nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 27Quyết định 2511/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nghĩa trang xã Thanh Điền, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh
- 28Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Đề án thí điểm huy động sự tham gia quản lý vỉa hè đường đô thị của các hộ gia đình trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt Đơn giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước năm 2023 trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang: Dịch vụ vệ sinh công cộng; dịch vụ trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; dịch vụ chiếu sáng đô thị; dịch vụ thoát nước đô thị; dịch vụ nghĩa trang đô thị
- Số hiệu: 98/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
