Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 957/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 25 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 05/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nôi vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 272/TTr-SNV ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh:
1. Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn;
2. Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 20/4/2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Số thứ tự 82 mục VIII phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
2. Số thứ tự 01, 02 tiểu mục I Mục B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
3. Số thứ tự 02 đến 07 mục II phụ lục I và quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 02 đến 07 mục II phần I phụ lục II kèm theo Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động, Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 TTHC)
| Số TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 01 | Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
| - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn | - Bộ luật Lao động 2019; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025.
|
| 02 | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | ||||
| 03 | Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài | - 02 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên; - 01 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam; - 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn. | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025; - Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | |
| 04 | Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đẩy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Lệ phí: 600.000 đồng/giấy phép | |||
| 05 | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đẩy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Lệ phí: 450.000 đồng/giấy phép
| - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn. | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023; - Nghị quyết số190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025; - Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Lạng Sơn. |
| 06 | Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
| 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đẩy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
| Lệ phí: 450.000 đồng/giấy phép
| |||
| 07 | Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp | 20 ngày làm việc | Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Trung tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 66 đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
| - Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ việc làm; - Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
| - Luật Việc làm ngày 16 /11/2013; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015; - Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025. |
| 08 | Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | 02 ngày làm việc | ||||
| 09 | Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | Không quy định | Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Trung tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 66 đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
| Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm ịch vụ việc làm; - Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
| Luật Việc làm ngày 16 /11/2013; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015; - Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025. | |
| 10 | Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | Không quy định | ||||
| 11 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) | Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động | ||||
| 12 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) | Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. | ||||
| 13 | Giải quyết hỗ trợ học nghề | 20 ngày làm việc | Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Trung tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 66 đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ việc làm. - Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
| Luật Việc làm ngày 16 /11/2013; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015; - Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025.
| |
| 14 | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | Không quy định | ||||
| 15 | Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng | Không quy định | ||||
| 16 | Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | 30 ngày | - Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh | - Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ; - Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa. | - Luật việc làm ngày 16/11/2013; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 | |
| 17 | Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
| Trường hợp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án ra quyết định tuyên bố phá sản; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 03 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh nghiệp). | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn
| - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025; - Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 12/6/2021; - Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 12/6/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | |
| 18 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 07 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) | ||||
| 19 | Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 07 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) | ||||
| 20 | Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 05 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn
| Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/225; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025; - Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 12/6/2021; - Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 12/6/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | |
| 21 | Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | - Trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (05 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
| Số TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 01 | Tham gia bảo hiểm thất nghiệp | Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. | Cơ quan thực hiện và trả kết quả: Bảo hiểm xã hội tỉnh | - Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Bảo hiểm xã hội tỉnh. - Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa. | - Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015; - Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023. - Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022.
|
| 02 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh phố nơi thực hiện dự án. - Cơ quan thực hiện: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội; UBND tỉnh.
| - Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi thực hiện dự án. - Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa. | |
| 03 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
| Số TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 01 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố nơi thực hiện dự án. - Cơ quan thực hiện: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội; UBND cấp huyện. | - Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện nơi thực hiện dự án. - Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa. | - Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025; - Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015; - Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025. |
| 02 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (10 TTHC)
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| 01 | Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
| 02 | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
| 03 | Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
| 04 | Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
| 05 | Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
| 06 | Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
| 07 | Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép) |
|
| 08 | Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
|
| 09 | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
|
| 10 | Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Lao động, Việc làm - Bảo hiểm xã hội: LĐVL- BHXH;
- Công chức Một cửa: CCMC.
1. Nhóm 03 TTHC gồm:
- Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động;
- Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
Tổng thời hạn thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ.
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH. | CCMC tại TTPVHCC | 04 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 04 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản giải quyết. | Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH | 16 giờ |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 08 giờ |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản liên quan. | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 04 giờ |
| B6 | Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 40 giờ | ||
2. Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Tổng thời hạn thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ.
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL - BHXH. | CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH | 04 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép lao động. | Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH | 08 giờ |
| B4 | Xem xét trình ký | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 04 giờ |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 04 giờ |
| B6 | Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC tại TTPVHCC | Văn thư Sở Nội vụ | 02 giờ |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ | ||
3. Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Trường hợp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án ra quyết định tuyên bố phá sản; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 02 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép. | Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH | 12 giờ |
| B4 | Xem xét trình ký | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 02 giờ |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 04 giờ |
| B6 | Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 02 giờ |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ | |
4. Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH | CCMC tại TTPVHCC | 04 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 08 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ. Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản. | Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH | 24 giờ |
| B4 | Xem xét trình ký | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 08 giờ |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 08 giờ |
| B6 | Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 56 giờ | |
5. Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH | CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 04 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 16 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 16 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản. | Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH | 16 giờ |
| B4 | Xem xét trình ký | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 08 giờ |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 08 giờ |
| B6 | Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 02 giờ |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 40 giờ | |
6. Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH | CCMC tại TTPVHCC | 04 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 04 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 16 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 16 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản. | Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH | 16 giờ |
| B4 | Xem xét trình ký | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 08 giờ |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 04 giờ |
| B6 | Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 40 giờ | |
7. Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
Thời hạn thực hiện TTHC theo quy định: 10 ngày làm việc.
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. | Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH | 07 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 01 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản liên quan. | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 10 ngày làm việc | ||
8. Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
8.1. Trường hợp nhận được đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên: 02 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị.
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 1,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. | Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH | 48 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 06 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản liên quan. | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 03 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 01 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 60 ngày | ||
8.2. Trường hợp nhận được đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt nam trở lên: 01 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị.
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. - Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 1,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. | Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH | 20 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 04 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản liên quan. | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 03 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 01 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 30 ngày | ||
8.3. Trường hợp nhận được đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam: 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị.
| Số TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. | Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH | 10 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 02 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản liên quan. | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 1,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 0,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết TTHC. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày | ||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (02 TTHC)
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép) | - Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới; - Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép. |
| 2 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | - Sở Nội vụ; - Ngân hàng nhận ký quỹ; - Chủ tịch UBND tỉnh. |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Lao động, Việc làm - Bảo hiểm xã hội: LĐVL-BHXH;
- Công chức Một cửa: CCMC.
1. Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: tổng thời gian thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH | CCMC của Sở tại TTPVHCC | 1/4 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 1/4 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản lấy ý kiến Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép | Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH | 1/2 ngày |
| B4 | Xem xét trình ký | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 1/4 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 1/2 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản lấy ý kiến | Văn thư Sở Nội vụ | 1/4 ngày |
| B7 | Phúc đáp văn bản | Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép | 03 ngày |
| B8 | Thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản của Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép, dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH | 1,5 ngày |
| B9 | Xem xét trình ký | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 1/2 ngày |
| B10 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 1/2 ngày |
| B11 | Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC | Văn thư Sở Nội vụ | 1/2 ngày |
| B12 | - Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. | CCMC của Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 08 ngày | |
2. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH | CCMC của Sở tại TTPVHCC | 02 giờ |
|
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 04 giờ |
|
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức không quá 08 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo: chuẩn bị hồ sơ, thảo văn bản, báo cáo Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH | 12 giờ |
|
| B4 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ văn bản. | Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH | 06 giờ |
|
| B5 | Xem xét, ký duyệt vào văn bản trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 04 giờ |
|
| B6 | Phát hành văn bản trình | Văn thư Sở Nội vụ | 04 giờ |
|
| B7 | Xem xét, quyết định; chuyển kết quả xử lý cho CCMC tại TTPVHCC | Chủ tịch UBND tỉnh | 24 giờ |
|
| B8 | - Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. | CCMC của Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| B9 | Sau khi có văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ của Chủ tịch UBND tỉnh, nộp hồ sơ theo quy định tại ngân hàng nhận ký quỹ | Doanh nghiệp rút tiền ký quỹ | Không tính thời gian | Không tính vào tổng thời gian giải quyết TTHC |
| B10 | Ngân hàng nhận ký quỹ kiểm tra hồ sơ, nếu đúng quy định thì thực hiện cho doanh nghiệp rút tiền ký quỹ | Ngân hàng nhận ký quỹ | 01 ngày | |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 56 giờ |
| |
- 1Quyết định 1421/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 740/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 3Quyết định 1251/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 942/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực việc làm; bảo hiểm xã hội; người có công; lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La
- 5Quyết định 1446/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Việc làm, Lao động, tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, An toàn, vệ sinh lao động, Người có công, Lao động, tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 6Quyết định 653/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội, Ngân hàng chính sách xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 7Quyết định 775/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh” do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 8Quyết định 2133/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1295/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 2168/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 01885/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk
- 1Quyết định 1708/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 1421/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 3Quyết định 1910/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động, Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 4Quyết định 740/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 5Quyết định 2001/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
- 6Quyết định 1405/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 7Quyết định 1850/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
- 8Quyết định 2226/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm, Người có công, Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 8Quyết định 315/QĐ-BNV năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
- 9Quyết định 1251/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 942/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực việc làm; bảo hiểm xã hội; người có công; lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La
- 11Quyết định 1446/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Việc làm, Lao động, tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, An toàn, vệ sinh lao động, Người có công, Lao động, tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 12Quyết định 653/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội, Ngân hàng chính sách xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 13Quyết định 775/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được phân luồng “làn xanh” do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 14Quyết định 2133/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa
- 15Quyết định 1295/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
- 16Quyết định 2168/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 17Quyết định 01885/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 957/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 957/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Dương Xuân Huyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
