Tóm tắt Quyết định 954/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Quyết định 954/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Tuy Phước. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tuy Phước
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phước được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch đã được xác định tại Phụ lục 2.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với các diện tích nằm trong kế hoạch tại Phụ lục 3.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội theo Phụ lục 4.
- Dự án sử dụng đất lúa dưới 10 ha: Phê duyệt danh mục gồm 144 công trình, dự án với tổng diện tích đất lúa sử dụng là 119,89 ha.
- Dự án sử dụng đất lúa từ 10 ha trở lên: Phê duyệt 01 công trình với quy mô diện tích sử dụng là 30 ha.
- Dự án Nhà nước thu hồi đất: Xác định 190 công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích thu hồi là 225,41 ha.
- Dự án không phải trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh: Gồm 52 công trình, dự án với tổng diện tích là 190,69 ha.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao UBND huyện Tuy Phước thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và tổ chức thực hiện: Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp huy động các nguồn lực tài chính để đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho các công trình, dự án; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo danh mục đã được HĐND tỉnh thông qua, đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả và có sự giám sát chặt chẽ.
- Xử lý vi phạm: Tiến hành thanh tra, kiểm tra và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp với quy hoạch, cần tổng hợp đề xuất chuyển sang kế hoạch năm sau để trình UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Duy trì hoạt động kiểm tra thường xuyên đối với toàn bộ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
Điều khoản thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Tại Điều 3, Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cá nhân và tổ chức:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
- Công bố thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 954/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 23 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TUY PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 201/TTr-STNMT ngày 15/8/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 144 công trình, diện tích 119,89ha.
1.6. Danh mục công trình có sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 01 công trình, diện tích 30ha.
1.7. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 190 công trình, diện tích 225,41ha.
1.8. Danh mục công trình không phải trình ra HĐND tỉnh: 52 công trình, diện tích 190,69ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Tuy Phước phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 954/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Tuy Phước | Thị trấn Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.987,22 | 649,97 | 573,17 | 3.336,60 | 1.595,50 | 2.009,63 | 1.023,98 | 1.184,54 | 672,28 | 1.083,14 | 2.643,19 | 1.412,95 | 3.544,89 | 2.257,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.496,50 | 373,63 | 327,81 | 2.191,45 | 1.052,54 | 1.074,48 | 784,81 | 620,64 | 358,23 | 789,86 | 1.759,42 | 1.062,92 | 1.979,15 | 1.121,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.842,02 | 285,09 | 201,97 | 814,92 | 728,81 | 527,78 | 690,38 | 454,11 | 284,48 | 670,04 | 1.249,07 | 923,72 | 398,23 | 613,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.545,90 | 284,90 | 201,97 | 687,94 | 725,22 | 527,78 | 690,40 | 452,70 | 284,48 | 670,04 | 1.248,13 | 922,97 | 236,59 | 612,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.071,50 | 68,10 | 102,86 | 386,34 | 304,06 | 130,84 | 94,07 | 149,27 | 55,12 | 119,48 | 159,92 | 86,51 | 339,88 | 75,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 258,80 | 0,53 | 11,72 | 55,63 | - | 95,02 | - | 6,84 | 2,16 | - | 0,85 | - | 82,03 | 4,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 137,87 | 18,40 | 11,15 | - | - | - | - | - | - | - | 22,10 | - | 58,20 | 28,02 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.021,56 | - | - | 893,23 | 19,51 | - | - | 10,42 | 13,80 | - | 6,03 | - | 1.052,06 | 26,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.068,36 | - | - | 26,77 | - | 321,87 | - | - | - | - | 321,14 | 52,57 | 4,04 | 341,98 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 28,74 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | 28,74 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 67,66 | 1,52 | 0,11 | 14,55 | 0,16 | 1,02 | 0,36 | 0,01 | 2,66 | 0,34 | 0,31 | 0,13 | 44,71 | 3,84 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.339,48 | 249,41 | 202,47 | 888,33 | 466,50 | 874,16 | 236,04 | 460,31 | 220,49 | 286,66 | 795,22 | 337,67 | 1.224,43 | 1.097,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.267,29 | - | 0,14 | 364,96 | 63,93 | 3,43 | - | - | 49,42 | - | 0,47 | - | 782,79 | 2,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,09 | 1,51 | 0,11 | - | - | - | - | 0,47 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 51,07 | - | - | 51,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 38,83 | 3,31 | 3,42 | 28,40 | 0,27 | - | 1,97 | - | 0,94 | - | 0,48 | - | - | 0,04 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 165,52 | 7,15 | 1,62 | 36,67 | 0,99 | 0,10 | 1,09 | 38,35 | 9,90 | 1,32 | 4,82 | 0,37 | 61,14 | 2,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 64,99 | - | - | - | - | - | - | 64,99 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.593,34 | 96,54 | 73,81 | 148,28 | 124,14 | 185,93 | 84,81 | 177,65 | 65,21 | 99,15 | 170,97 | 106,91 | 130,21 | 129,72 |
|
| Đất giao thông | DGT | 906,80 | 70,08 | 57,16 | 90,28 | 60,57 | 73,59 | 44,45 | 123,47 | 43,42 | 44,02 | 87,48 | 47,66 | 84,68 | 79,97 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 584,41 | 13,24 | 8,62 | 40,77 | 58,19 | 104,76 | 35,36 | 46,21 | 19,29 | 47,85 | 71,66 | 56,02 | 39,29 | 43,18 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 11,76 | 0,14 | 0,01 | 10,58 | 0,03 | - | 0,06 | 0,31 | 0,01 | 0,01 | 0,48 | 0,01 | - | 0,12 |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,40 | 0,03 | 0,07 | 0,04 | 0,01 | 0,05 | - | 0,06 | - | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,07 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,12 | 0,86 | - | 0,17 | - | 0,16 | 0,40 | - | - | 0,19 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 3,85 | 1,98 | 0,17 | 0,10 | 0,10 | 0,28 | 0,12 | 0,02 | 0,24 | 0,12 | 0,20 | 0,16 | 0,25 | 0,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,96 | 8,56 | 6,15 | 5,19 | 4,58 | 5,48 | 3,27 | 5,06 | 1,42 | 4,90 | 8,98 | 2,28 | 4,26 | 4,81 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 9,72 | 0,28 | 0,01 | 1,27 | 0,04 | 0,48 | 0,80 | 1,50 | 0,66 | 1,45 | 1,09 | 0,51 | 0,87 | 0,79 |
|
| Đất chợ | DCH | 10,33 | 1,38 | 1,64 | 0,22 | 0,62 | 1,46 | 0,35 | 1,02 | 0,18 | 0,58 | 1,08 | 0,27 | 0,85 | 0,68 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 54,28 | - | 0,40 | - | 10,69 | 0,14 | 0,24 | 1,13 | 1,57 | 0,08 | 40,03 | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 54,01 | - | - | - | - | 54,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 970,49 | - | - | 136,34 | 95,56 | 106,62 | 79,80 | 97,14 | 39,21 | 69,83 | 118,76 | 52,59 | 76,86 | 97,79 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 134,59 | 79,70 | 54,90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,68 | 3,58 | 0,25 | 1,29 | 0,83 | 0,11 | 0,18 | 0,20 | 0,25 | 0,39 | 0,26 | 0,30 | 0,34 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,63 | 0,63 | 1,07 | 0,63 | - | - | 0,06 | - | 0,12 | - | 0,11 | - | - | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,43 | 1,52 | 1,13 | 1,97 | 12,29 | 3,70 | 2,49 | 2,60 | 1,11 | 3,58 | 8,42 | 0,56 | 2,53 | 7,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | NTD | 533,69 | 24,44 | 24,10 | 61,54 | 69,61 | 40,82 | 40,91 | 49,72 | 21,74 | 60,10 | 39,33 | 19,93 | 45,22 | 36,23 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 3,00 | - | - | - | 0,47 | - | - | 1,04 | - | 1,23 | - | 0,26 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,99 | 0,43 | 0,29 | 2,18 | 0,54 | 2,22 | 1,53 | 0,85 | 0,72 | 1,34 | 0,84 | 0,44 | 1,11 | 0,50 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,02 | 2,00 | 0,91 | 0,14 | - | - | 0,07 | - | - | 0,16 | 0,74 | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,67 | 0,33 | 0,64 | 1,35 | 1,61 | 0,22 | 0,13 | 1,47 | 0,16 | 1,06 | 0,93 | 0,72 | 0,94 | 1,11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 976,14 | 23,53 | 38,31 | 36,70 | 75,04 | 250,96 | 20,37 | 22,77 | 28,38 | 41,50 | 7,43 | 148,05 | 115,87 | 167,23 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.344,73 | 4,75 | 1,39 | 19,39 | 10,52 | 225,91 | 2,39 | 1,95 | 1,75 | 6,92 | 401,63 | 7,54 | 7,41 | 653,18 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.151,23 | 26,93 | 42,88 | 256,82 | 76,46 | 60,98 | 3,13 | 103,59 | 93,57 | 6,63 | 88,54 | 12,36 | 341,31 | 38,03 |
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 284,68 | 11,73 | 10,67 | 60,24 | 15,11 | 60,98 | 3,13 | 13,48 | 18,62 | 6,63 | 2,18 | 12,36 | 58,43 | 11,11 |
|
| Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 829,59 | 15,20 | 32,21 | 196,58 | 61,35 | - | - | 90,10 | 74,95 | - | 53,39 | - | 282,88 | 22,93 |
|
| Núi đá không có rừng cây | NCS | 36,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 32,97 | - | - | 3,99 |
(Kèm theo Quyết định số: 954/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Tuy Phước | Thị trấn Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 209,71 | 25,66 | 3,56 | 18,63 | 9,48 | 26,25 | 4,24 | 44,54 | 6,21 | 5,08 | 11,50 | 3,23 | 36,74 | 14,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 138,49 | 21,70 | 2,99 | 4,15 | 6,16 | 20,41 | 3,98 | 39,91 | 5,07 | 4,42 | 10,43 | 3,03 | 4,55 | 11,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 134,77 | 21,70 | 2,99 | 3,97 | 5,91 | 20,41 | 3,96 | 39,79 | 5,07 | 4,42 | 10,43 | 3,03 | 1,40 | 11,68 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 3,72 | - | - | 0,18 | 0,25 | - | 0,02 | 0,12 | - | - | - | - | 3,15 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 40,25 | 1,55 | 0,57 | 10,94 | 3,32 | 2,15 | 0,26 | 3,43 | 1,14 | 0,66 | 0,74 | 0,20 | 14,59 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,20 | 2,10 | - | 0,52 | - | 1,73 | - | 0,18 | - | - | - | - | 0,27 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,95 | - | - | 3,02 | - | - | - | 0,59 | - | - | - | - | 17,34 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,98 | - | - | - | - | 0,95 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | 1,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,85 | 0,30 | - | - | - | 1,02 | - | 0,43 | - | - | 0,10 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,11 | 1,72 | 0,63 | 4,11 | 0,52 | 2,57 | 0,01 | 0,10 | 1,99 | 0,08 | 2,56 | 0,32 | 1,78 | 0,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,52 | - | - | - | - | - | - | - | 1,52 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,71 | - | 0,09 | 0,11 | 0,06 | - | - | 0,05 | 0,35 | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,49 | 1,38 | - | 1,33 | - | 1,53 | - | 0,01 | 0,11 | - | 0,85 | 0,09 | 0,19 | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 906,80 | 70,08 | 57,16 | 90,28 | 60,57 | 73,59 | 44,45 | 123,47 | 43,42 | 44,02 | 87,48 | 47,66 | 84,68 | 79,97 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 584,41 | 13,24 | 8,62 | 40,77 | 58,19 | 104,76 | 35,36 | 46,21 | 19,29 | 47,85 | 71,66 | 56,02 | 39,29 | 43,18 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 11,76 | 0,14 | 0,01 | 10,58 | 0,03 | - | 0,06 | 0,31 | 0,01 | 0,01 | 0,48 | 0,01 | - | 0,12 |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,40 | 0,03 | 0,07 | 0,04 | 0,01 | 0,05 | - | 0,06 | - | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,07 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,12 | 0,86 | - | 0,17 | - | 0,16 | 0,40 | - | - | 0,19 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 3,85 | 1,98 | 0,17 | 0,10 | 0,10 | 0,28 | 0,12 | 0,02 | 0,24 | 0,12 | 0,20 | 0,16 | 0,25 | 0,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,96 | 8,56 | 6,15 | 5,19 | 4,58 | 5,48 | 3,27 | 5,06 | 1,42 | 4,90 | 8,98 | 2,28 | 4,26 | 4,81 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 9,72 | 0,28 | 0,01 | 1,27 | 0,04 | 0,48 | 0,80 | 1,50 | 0,66 | 1,45 | 1,09 | 0,51 | 0,87 | 0,79 |
|
| Đất chợ | DCH | 10,33 | 1,38 | 1,64 | 0,22 | 0,62 | 1,46 | 0,35 | 1,02 | 0,18 | 0,58 | 1,08 | 0,27 | 0,85 | 0,68 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 54,28 | - | 0,40 | - | 10,69 | 0,14 | 0,24 | 1,13 | 1,57 | 0,08 | 40,03 | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 54,01 | - | - | - | - | 54,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 970,49 | - | - | 136,34 | 95,56 | 106,62 | 79,80 | 97,14 | 39,21 | 69,83 | 118,76 | 52,59 | 76,86 | 97,79 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 134,59 | 79,70 | 54,90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,68 | 3,58 | 0,25 | 1,29 | 0,83 | 0,11 | 0,18 | 0,20 | 0,25 | 0,39 | 0,26 | 0,30 | 0,34 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,63 | 0,63 | 1,07 | 0,63 | - | - | 0,06 | - | 0,12 | - | 0,11 | - | - | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,43 | 1,52 | 1,13 | 1,97 | 12,29 | 3,70 | 2,49 | 2,60 | 1,11 | 3,58 | 8,42 | 0,56 | 2,53 | 7,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | NTD | 533,69 | 24,44 | 24,10 | 61,54 | 69,61 | 40,82 | 40,91 | 49,72 | 21,74 | 60,10 | 39,33 | 19,93 | 45,22 | 36,23 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng. | SKX | 3,00 | - | - | - | 0,47 | - | - | 1,04 | - | 1,23 | - | 0,26 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,99 | 0,43 | 0,29 | 2,18 | 0,54 | 2,22 | 1,53 | 0,85 | 0,72 | 1,34 | 0,84 | 0,44 | 1,11 | 0,50 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,02 | 2,00 | 0,91 | 0,14 | - | - | 0,07 | - | - | 0,16 | 0,74 | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,67 | 0,33 | 0,64 | 1,35 | 1,61 | 0,22 | 0,13 | 1,47 | 0,16 | 1,06 | 0,93 | 0,72 | 0,94 | 1,11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 976,14 | 23,53 | 38,31 | 36,70 | 75,04 | 250,96 | 20,37 | 22,77 | 28,38 | 41,50 | 7,43 | 148,05 | 115,87 | 167,23 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.344,73 | 4,75 | 1,39 | 19,39 | 10,52 | 225,91 | 2,39 | 1,95 | 1,75 | 6,92 | 401,63 | 7,54 | 7,41 | 653,18 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.151,23 | 26,93 | 42,88 | 256,82 | 76,46 | 60,98 | 3,13 | 103,59 | 93,57 | 6,63 | 88,54 | 12,36 | 341,31 | 38,03 |
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 284,68 | 11,73 | 10,67 | 60,24 | 15,11 | 60,98 | 3,13 | 13,48 | 18,62 | 6,63 | 2,18 | 12,36 | 58,43 | 11,11 |
|
| Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 829,59 | 15,20 | 32,21 | 196,58 | 61,35 | - | - | 90,10 | 74,95 | - | 53,39 | - | 282,88 | 22,93 |
|
| Núi đá không có rừng cây | NCS | 36,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 32,97 | - | - | 3,99 |
(Kèm theo Quyết định số: 954/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 192,02 | 27,13 | 3,62 | 21,43 | 9,48 | 26,25 | 5,56 | 47,05 | 7,58 | 5,66 | 12,50 | 3,23 | 9,70 | 12,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 145,14 | 23,55 | 3,05 | 5,64 | 6,16 | 20,41 | 5,30 | 42,06 | 6,44 | 5,00 | 11,40 | 3,03 | 1,42 | 11,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 142,30 | 23,55 | 3,05 | 4,13 | 5,91 | 20,41 | 5,28 | 41,94 | 6,44 | 5,00 | 11,40 | 3,03 | 0,48 | 11,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,21 | 1,14 | 0,57 | 10,57 | 3,32 | 2,15 | 0,26 | 3,79 | 1,14 | 0,66 | 0,76 | 0,20 | 4,95 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,56 | 2,14 | - | 4,68 | - | 1,73 | - | 0,18 | - | - | 0,01 | - | 1,43 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,03 | - | - | 0,55 | - | - | - | 0,59 | - | - | - | - | 1,89 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,22 | - | - | - | - | 0,95 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | 0,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,85 | 0,30 | - | - | - | 1,02 | - | 0,43 | - | - | 0,10 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,81 | - | - | 2,47 | - | - | - | - | - | - | - | - | 17,34 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 19,81 | - | - | 2,47 | - | - | - | - | - | - | - | - | 17,34 | - |
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất |
| 5,32 | 1,42 | - | 0,21 | 0,51 | 2,01 | - | 0,06 | 0,35 | - | 0,16 | - | 0,33 | 0,26 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,32 | 1,42 | - | 0,21 | 0,51 | 2,01 | - | 0,06 | 0,35 | - | 0,16 | - | 0,33 | 0,26 |
(Kèm theo Quyết định số: 954/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Tuy Phước | Thị trấn Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,58 | 0,21 | 0,11 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,19 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,58 | 0,21 | 0,11 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,19 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 107,20 | 0,37 | 4,49 | 3,96 | 29,23 | 0,19 | 0,03 | 25,53 | 28,86 | 1,33 | 3,55 | - | 7,21 | 2,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 53,00 | - | - | - | 24,40 | - | - | - | 28,60 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,11 | 0,10 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,00 | - | - | 1,78 | - | - | - | - | - | 0,58 | 0,43 | - | 7,21 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20,29 | - | - | - | - | - | - | 20,29 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,26 | - | 0,40 | 2,00 | - | 0,07 | - | 0,11 | 0,20 | 0,19 | 0,12 | - | - | 0,18 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,14 | - | - | 0,13 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,75 | - | 0,40 | - | - | 0,07 | - | 0,01 | 0,20 | - | 0,08 | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,94 | - | - | 0,94 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,19 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,24 | - | - | 0,93 | - | - | - | 0,09 | - | - | 0,04 | - | - | 0,18 |
|
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,58 | - | - | 0,18 | 0,06 | 0,06 | 0,02 | 0,14 | 0,01 | 0,03 | - | - | - | 0,09 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,29 | 0,27 | 0,02 | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,83 | - | 4,00 | - | 4,77 | 0,06 | - | 5,00 | - | - | 3,00 | - | - | 2,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,84 | - | 0,07 | - | - | - | - | - | 0,05 | 0,54 | - | - | - | 0,18 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1041/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 484/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu do Tỉnh Bình Định ban hành
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Quyết định 1041/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 484/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Quyết định 954/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 954/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
