Quyết định 947/QĐ-UBND năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định chi tiết về việc giao số lượng và phương án bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa bộ máy nhân sự cấp cơ sở, phù hợp với phân loại đơn vị hành chính và các quy định pháp luật hiện hành.
Quy định về số lượng cán bộ, công chức cấp xã theo phân loại đơn vị hành chính
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định cụ thể số lượng nhân sự tối đa được bố trí tại các xã, phường, thị trấn dựa trên phân loại đơn vị hành chính như sau:
- Đơn vị hành chính cấp xã Loại 1: Được bố trí tối đa không quá 23 người. Trong đó, số lượng cán bộ tối đa là 11 người và số lượng công chức tối đa là 12 người.
- Đơn vị hành chính cấp xã Loại 2: Được bố trí tối đa không quá 21 người. Trong đó, số lượng cán bộ tối đa là 11 người và số lượng công chức tối đa là 10 người.
- Đơn vị hành chính cấp xã Loại 3: Được bố trí tối đa không quá 19 người. Trong đó, số lượng cán bộ tối đa là 10 người và số lượng công chức tối đa là 9 người.
- Trường hợp đặc biệt đối với Công an chính quy: Tại các xã, thị trấn thực hiện bố trí Trưởng Công an là công an chính quy, tổng số lượng cán bộ, công chức cấp xã theo định mức nêu trên sẽ giảm đi 01 người (thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ).
- Tổng chỉ tiêu biên chế được giao: Tổng số lượng cán bộ, công chức cấp xã được giao cho 12 huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi (ngoại trừ huyện Lý Sơn) là 3.689 người. Chỉ tiêu này bao gồm 1.894 cán bộ và 1.795 công chức (tính cả các đối tượng cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động, biệt phái về làm việc tại cấp xã).
Phương án bố trí chi tiết các chức danh cán bộ, công chức cấp xã
Quyết định đưa ra phương án bố trí cụ thể đối với từng nhóm chức danh cán bộ và công chức nhằm bảo đảm tính tinh gọn và hiệu quả của bộ máy:
Đối với chức danh cán bộ cấp xã:
- Tại các xã, phường, thị trấn Loại 1 và Loại 2 (bố trí tối đa 11 người): Gồm Bí thư Đảng ủy (kiêm nhiệm chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân); 01 Phó Bí thư Đảng ủy; 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân; 01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân; 02 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; 01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; 01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; 01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; 01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam; và 01 Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
- Tại các xã, phường, thị trấn Loại 3 (bố trí tối đa 10 người): Cơ cấu tương tự như loại 1 và loại 2 nhưng chỉ bố trí 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân (giảm 01 người so với loại 1 và loại 2).
Đối với chức danh công chức cấp xã:
- Nguyên tắc bố trí: Mỗi chức danh công chức cấp xã được bố trí 01 người. Số lượng công chức còn lại trong tổng chỉ tiêu được giao sẽ được sắp xếp linh hoạt dựa trên yêu cầu, nhiệm vụ thực tế của từng địa phương (ngoại trừ chức danh Trưởng Công an và Chỉ huy trưởng Quân sự cấp xã). Việc bố trí phải bảo đảm mọi lĩnh vực công tác của cấp ủy và chính quyền đều có người phụ trách, đồng thời không vượt quá tổng định mức quy định.
- Điều chỉnh đối với địa phương đặc thù: Tại các phường, thị trấn không thành lập tổ chức Hội Nông dân Việt Nam (không bố trí chức danh Chủ tịch Hội Nông dân), địa phương được phép bố trí tăng thêm 01 chức danh công chức cấp xã tương ứng để thực hiện các nhiệm vụ khác.
Quy định về điều khoản chuyển tiếp và lộ trình thực hiện
Đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp, sáp nhập theo Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng và thực hiện lộ trình sắp xếp, bố trí lại số lượng cán bộ, công chức cấp xã.
- Thời hạn hoàn thành việc sắp xếp, bảo đảm số lượng nhân sự đúng theo quy định tại Quyết định này là chậm nhất 05 năm kể từ ngày Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 chính thức có hiệu lực thi hành.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Văn bản này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 947/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 10 năm 2021 |
GIAO SỐ LƯỢNG, BỐ TRÍ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Cán bộ công chức ngày 13/11/2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;
Căn cứ Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Nghị định số 69/2020/NĐ-CP ngày 24/6/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch UBND và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên UBND;
Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 09/02/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 28/02/2014, Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 19/9/2014, Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 19/9/2014, Quyết định số 1447/QĐ-UBND ngày 30/9/2014, Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 31/8/2017, Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn thuộc các huyện: Tư Nghĩa, Đức Phổ, Bình Sơn, Ba Tơ, Sơn Hà, Trà Bồng và thành phố Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 143/TTr-SNV ngày 24/9/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
a) Đối với xã, phường, thị trấn:
- Loại 1: Bố trí tối đa 23 người; trong đó: cán bộ không quá 11 người, công chức không quá 12 người.
- Loại 2: Bố trí tối đa 21 người; trong đó: cán bộ không quá 11 người, công chức không quá 10 người.
- Loại 3: Bố trí tối đa 19 người; trong đó: cán bộ không quá 10 người, công chức không quá 9 người.
b) Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã quy định tại điểm a khoản 1 Điều này giâm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.
2. Giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn của 12 huyện, thị xã, thành phố (trừ huyện Lý Sơn) thuộc tỉnh là 3.689 người, trong đó: 1.894 cán bộ và 1.795 công chức (bao gồm cả cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động, biệt phái về cấp xã), số lượng cán bộ, công chức được giao của mỗi xã, phường, thị trấn thuộc từng huyện, thị xã, thành phố (cụ thể có danh sách kèm theo).
Điều 2. Bố trí số lượng cán bộ, công chức cấp xã
1. Bố trí số lượng cán bộ cấp xã
| TT | Chức vụ | Số lượng | Chức vụ kiêm nhiệm |
| I | Đối với xã, phường, thị trấn loại 1 và loại 2 | 11 |
|
| 1 | Bí thư Đảng ủy | 1 | Chủ tịch HĐND |
| 2 | Phó Bí thư Đảng ủy | 1 | |
| 3 | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân | 1 |
|
| 4 | Chủ tịch Ủy ban nhân dân | 1 |
|
| 5 | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân | 2 |
|
| 6 | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 1 |
|
| 7 | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1 |
|
| 8 | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 1 |
|
| 9 | Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 1 |
|
| 10 | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 1 |
|
| II | Đối với xã, phường, thị trấn loại 3 | 10 |
|
| 1 | Bí thư Đảng ủy | 1 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân |
| 2 | Phó Bí thư Đảng ủy | 1 |
|
| 3 | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân | 1 |
|
| 4 | Chủ tịch Ủy ban nhân dân | 1 |
|
| 5 | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân | 1 |
|
| 6 | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 1 |
|
| 7 | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1 |
|
| 8 | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 1 |
|
| 9 | Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 1 |
|
| 10 | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 1 |
|
2. Bố trí số lượng công chức cấp xã
a) Mỗi chức danh công chức cấp xã được bố trí 01 người, số công chức cấp xã còn lại được bố trí phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ của từng xã, phường, thị trấn (trừ chức danh Trưởng Công an và Chỉ huy trưởng quân sự cấp xã) bảo đảm các lĩnh vực công tác, các nhiệm vụ của cấp ủy, chính quyền cấp xã đều có người đảm nhiệm, nhưng không vượt quá tổng số cán bộ, công chức cấp xã được giao theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
b) Đối với phường, thị trấn không có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam (không bố trí chức danh Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã) thì được bố trí tăng thêm 01 chức danh công chức cấp xã theo quy định.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp, sáp nhập theo quy định tại Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi, chậm nhất là 05 năm kể từ ngày Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện lộ trình sắp xếp, bố trí số lượng cán bộ, công chức cấp xã bảo đảm đúng theo quy định.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TỔNG HỢP CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC 12 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Thành phố Quảng Ngãi | 1 | 497 | 253 | 244 |
|
| 2 | Huyện Bình Sơn | 1 | 474 | 242 | 232 |
|
| 3 | Huyện Sơn Tịnh | 1 | 233 | 120 | 113 |
|
| 4 | Huyện Tư Nghĩa | 1 | 306 | 153 | 153 |
|
| 5 | Huyện Nghĩa Hành | 2 | 254 | 132 | 122 |
|
| 6 | Huyện Mộ Đức | 2 | 281 | 143 | 138 |
|
| 7 | Thị xã Đức Phổ | 2 | 321 | 163 | 158 |
|
| 8 | Huyện Ba Tơ | 2 | 397 | 206 | 191 |
|
| 9 | Huyện Sơn Hà | 2 | 300 | 154 | 146 |
|
| 10 | Huyện Sơn Tây | 3 | 189 | 99 | 90 |
|
| 11 | Huyện Minh Long | 3 | 103 | 54 | 49 |
|
| 12 | Huyện Trà Bồng | 3 | 334 | 175 | 159 |
|
| Tổng cộng |
| 3.689 | 1.894 | 1.795 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Phường Quảng Phú | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Phường Nghĩa Lộ | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Phường Nghĩa Chánh | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 4 | Phường Trương Quang Trọng | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 5 | Xã Tịnh Khê | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 6 | Xã Nghĩa Hà | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 7 | Xã Nghĩa An | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 8 | Phường Trần Phú | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Phường Lê Hồng Phong | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Phường Trần Hưng Đạo | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Phường Nguyễn Nghiêm | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Phường Chánh Lộ | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Nghĩa Dũng | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 14 | Xã Nghĩa Dõng | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 15 | Xã Tịnh Ấn Tây | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 16 | Xã Tịnh An | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 17 | Xã Tịnh Châu | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 18 | Xã Tịnh Long | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 19 | Xã Tịnh Thiện | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 20 | Xã Tịnh Kỳ | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 21 | Xã Tịnh Hòa | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 22 | Xã Nghĩa Phú | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 23 | Xã Tịnh Ấn Đông | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| Tổng cộng |
| 497 | 253 | 244 |
| |
(Đối với các xã bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN BÌNH SƠN, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Thị trấn Châu ổ | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Xã Bình Châu | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Xã Bình Chánh | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 4 | Xã Bình Hải | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 5 | Xã Bình Thạnh | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 6 | Xã Bình Tân Phú | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 7 | Xã Bình Hiệp | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Bình Hòa | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Bình Long | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Bình Mỹ | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Bình Chương | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Bình Dương | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Bình Trung | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 14 | Xã Bình Nguyên | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 15 | Xã Bình Minh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 16 | Xã Bình Phước | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 17 | Xã Bình Đông | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 18 | Xã Bình Thuận | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 19 | Xã Bình An | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 20 | Xã Bình Khương | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 21 | Xã Bình Trị | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 22 | Xã Bình Thanh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| Tổng cộng |
| 474 | 242 | 232 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ THUỘC HUYỆN SƠN TỊNH, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng Số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Xã Tịnh Thọ | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Xã Tịnh Hà | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Xã Tịnh Trà | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 4 | Xã Tịnh Minh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 5 | Xã Tịnh Sơn | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 6 | Xã Tịnh Phong | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Xã Tịnh Bình | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Tịnh Đông | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Tịnh Giang | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Tịnh Hiệp | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Tịnh Bắc | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| Tổng cộng |
| 233 | 120 | 113 |
| |
(Đối với các xã bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN TƯ NGHĨA, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Thị trấn La Hà | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Xã Nghĩa Hiệp | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Xã Nghĩa Hòa | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 4 | Xã Nghĩa Trung | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 5 | Xã Nghĩa Kỳ | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 6 | Xã Nghĩa Thương | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 7 | Xã Nghĩa Thắng | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 8 | Thị trấn Sông Vệ | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Nghĩa Điền | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Nghĩa Thuận | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Nghĩa Lâm | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Nghĩa Phương | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Nghĩa Mỹ | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 14 | Xã Nghĩa Sơn | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| Tổng cộng |
| 306 | 153 | 153 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN NGHĨA HÀNH, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Xã Hành Phước | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Thị trấn Chợ Chùa | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 3 | Xã Hành Minh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 4 | Xã Hành Thuận | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 5 | Xã Hành Thịnh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 6 | Xã Hành Trung | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Xã Hành Đức | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Hành Tín Tây | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Hành Tín Đông | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Hành Thiện | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Hành Nhân | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Hành Dũng | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| Tổng cộng |
| 254 | 132 | 122 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN MỘ ĐỨC, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Xã Đức Nhuận | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Xã Đức Lân | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Xã Đức Phong | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 4 | Xã Đức Chánh | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 5 | Thị trấn Mộ Đức | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 6 | Xã Đức Tân | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Xã Đức Hòa | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Đức Lợi | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Đức Minh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Đức Hiệp | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Đức Thạnh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Đức Thắng | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Đức Phú | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| Tổng cộng |
| 281 | 143 | 138 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ ĐỨC PHỔ, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Phường Phổ Thạnh | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Xã Phổ Khánh | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Xã Phổ Cường | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 4 | Xã Phổ Phong | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 5 | Xã Phổ An | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 6 | Phường Nguyễn Nghiêm | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Phường Phổ Quang | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Phường Phổ Văn | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Phường Phổ Ninh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Phường Phổ Vinh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Phổ Nhơn | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Phổ Thuận | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Phổ Châu | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 14 | Phường Phổ Hòa | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| 15 | Phường Phổ Minh | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| Tổng cộng |
| 321 | 163 | 158 |
| |
(Đối với các xã bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN BA TƠ, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Xã Ba Vinh | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Xã Ba Xa | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Thị trấn Ba Tơ | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 4 | Xã Ba Dinh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 5 | Xã Ba Điền | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 6 | Xã Ba Tiêu | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Xã Ba Khâm | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Ba Thành | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Ba Bích | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Ba Ngạc | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Ba Vì | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Ba Lế | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Ba Tô | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 14 | Xã Ba Nam | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 15 | Xã Ba Trang | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 16 | Xã Ba Giang | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 17 | Xã Ba Động | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| 18 | Xã Ba Cung | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| 19 | Xã Ba Liên | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| Tổng cộng |
| 397 | 206 | 191 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN SƠN HÀ, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Thị trấn Di Lăng | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 2 | Xã Sơn Kỳ | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 3 | Xã Sơn Thành | 1 | 23 | 11 | 12 |
|
| 4 | Xã Sơn Hải | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 5 | Xã Sơn Trung | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 6 | Xã Sơn Giang | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Xã Sơn Ba | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Sơn Thượng | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Sơn Cao | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Sơn Thủy | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Sơn Nham | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Sơn Bao | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Sơn Linh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 14 | Xã Sơn Hạ | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| Tổng cộng |
| 300 | 154 | 146 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ THUỘC HUYỆN SƠN TÂY, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Xã Sơn Dung | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 2 | Xã Sơn Bua | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 3 | Xã Sơn Lập | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 4 | Xã Sơn Tinh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 5 | Xã Sơn Tân | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 6 | Xã Sơn Mùa | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Xã Sơn Long | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Sơn Liên | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Sơn Màu | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| Tổng cộng |
| 189 | 99 | 90 |
| |
(Đối với các xã bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ THUỘC HUYỆN MINH LONG, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Xã Long Mai | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 2 | Xã Long Môn | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 3 | Xã Thanh An | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 4 | Xã Long Sơn | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 5 | Xã Long Hiệp | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| Tổng cộng |
| 103 | 54 | 49 |
| |
(Đối với các xã bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN TRÀ BỒNG, TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | Loại Đơn vị hành chính | Tổng số cán bộ, công chức (người) | Tổng số cán bộ (người) | Tổng số công chức (người) | Ghi chú |
| 1 | Thị trấn Trà Xuân | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 2 | Xã Trà Lâm | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 3 | Xã Trà Bình | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 4 | Xã Trà Bùi | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 5 | Xã Trà Hiệp | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 6 | Xã Trà Tân | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 7 | Xã Trà Sơn | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 8 | Xã Trà Thủy | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 9 | Xã Trà Giang | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 10 | Xã Trà Thanh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 11 | Xã Trà Phong | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 12 | Xã Trà Xinh | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 13 | Xã Trà Tây | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 14 | Xã Sơn Trà | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 15 | Xã Hương Trà | 2 | 21 | 11 | 10 |
|
| 16 | Xã Trà Phú | 3 | 19 | 10 | 9 |
|
| Tổng cộng |
| 334 | 175 | 159 |
| |
(Đối với các xã, thị trấn bố trí Trưởng Công an cấp xã là công an chính quy thì số lượng cán bộ, công chức cấp xã giảm 01 người theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
- 1Quyết định 1629/QĐ-UBND về giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2023
- 2Quyết định 4724/QĐ-UBND năm 2023 giao số lượng cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện của tỉnh Bình Định năm 2024
- 3Quyết định 96/QĐ-UBND năm 2023 giao số lượng, bố trí cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn của tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 06/2024/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 37/2020/QĐ-UBND giao số lượng, bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Quyết định 947/QĐ-UBND năm 2021 giao số lượng, bố trí cán bộ, công chức cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 947/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/10/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Đặng Văn Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/10/2021
- Ngày hết hiệu lực: 03/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
