Tóm tắt Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu và định hướng quản lý, phân bổ, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch, bảo đảm phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cam Lâm tập trung vào bốn nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm kế hoạch để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm được giao các nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ thông tin về kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, bảo đảm phù hợp và thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm phát sinh.
- Trách nhiệm giải trình và tính chính xác: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, trung thực của các nội dung, số liệu, thông tin, tài liệu, hệ thống bản đồ cũng như cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và các phụ lục kèm theo.
Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
Quyết định quy định rõ các cá nhân, đơn vị có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Giám đốc các Sở chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 943/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 26 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAM LÂM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Thông báo số 45/TB-STNMT ngày 23/02/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 30/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 30/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 148/TTr-STNMT ngày 18 tháng 4 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cam Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch (Biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch (Biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm kế hoạch (Biểu 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Ủy ban nhân dân huyện Cam lâm chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác về các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cam Lâm và các phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và truyền thông, Văn hóa - thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hoà | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 54.708,00 | 2.105,37 | 1.854,78 | 1.762,28 | 3.653,89 | 1.155,41 | 1.552,21 | 1.894,65 | 3.744,04 | 8.695,32 | 2.882,32 | 2.167,70 | 5.515,96 | 10.053,06 | 7.671,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.028,22 | 1.315,91 | 1.501,03 | 1.372,35 | 1.618,54 | 920,32 | 1.419,56 | 1.321,50 | 3.207,51 | 8.013,19 | 2.564,29 | 1.509,16 | 5.217,33 | 9.379,24 | 6.665,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.721,00 |
| 24,18 | 38,70 | 3,85 | 5,07 | 23,90 | 12,00 | 551,79 | 201,64 | 293,52 | 189,31 | 6,70 | 181,26 | 189,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.288,51 |
| 13,33 | 2,86 |
|
| 18,18 | 1,35 | 426,64 | 168,00 | 220,40 | 137,05 |
| 137,64 | 163,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.152,32 | 552,58 | 634,00 | 48,64 | 231,05 | 8,84 | 84,37 | 442,93 | 28,89 | 651,46 | 95,83 | 100,10 | 17,76 | 118,20 | 137,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.850,14 | 139,18 | 255,26 | 1.130,15 | 232,99 | 813,31 | 460,39 | 413,81 | 755,03 | 266,13 | 493,32 | 1.104,91 | 517,10 | 448,27 | 820,30 |
| 1.4 | Đát rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.901,24 | 216,66 |
| 4.646,15 | 42,37 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.075,59 |
|
|
| 6.105,46 | 3.187,38 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.323,52 | 610,40 | 558,42 |
| 1.002,89 | 26,51 | 850,60 | 436,97 | 1.725,85 | 1.902,28 | 1.455,87 |
| 29,63 | 2.406,21 | 2.317,88 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 360,24 |
|
|
|
|
| 0,51 |
| 13,00 | 174,18 |
|
|
|
| 172,55 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 517,69 |
| 1,16 | 141,86 | 93,35 | 65,72 |
|
| 142,27 | 4,69 | 6,05 | 58,85 |
| 0,29 | 3,45 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,83 |
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 284,88 | 13,75 | 28,01 | 13,00 | 54,42 | 0,04 | 0,30 | 15,79 | 3,69 | 10,15 | 3,04 | 55,99 |
| 77,18 | 9,53 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.140,51 | 463,71 | 271,27 | 389,93 | 1.609,72 | 235,09 | 128,26 | 250,56 | 486,62 | 607,82 | 308,91 | 658,55 | 284,11 | 664,86 | 781,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 576,13 | 3,44 | 5,04 | 2,42 | 157,62 | 3,82 |
| 80,50 |
| 9,89 |
| 283,09 |
|
| 30,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,75 | 0,15 | 0,65 | 3,82 | 1,48 | 0,11 | 0,07 | 0,22 | 0,15 | 0,18 | 0,08 | 0,08 | 1,03 | 0,25 | 0,47 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 115,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 115,75 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 65,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,98 | 15,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 819,10 |
| 0,22 | 0,81 | 810,41 | 1,26 | 0,15 | 0,08 | 0,12 | 1,48 | 0,22 | 0,16 |
| 1,95 | 2,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 126,89 | 2,50 | 4,21 | 13,60 |
| 2,16 |
|
|
| 2,33 | 3,52 | 29,16 |
| 49,02 | 20,39 |
| 2.7 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 243,03 | 51,17 | 17,56 |
| 42,05 |
|
|
| 12,05 | 108,72 |
|
|
| 4,37 | 7,10 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.397,93 | 352,51 | 157,69 | 207,45 | 344,99 | 88,15 | 91,05 | 107,24 | 321,08 | 360,70 | 198,49 | 159,97 | 197,95 | 382,22 | 428,44 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.651,60 | 104,48 | 67,44 | 160,01 | 316,10 | 59,07 | 77,50 | 89,81 | 107,71 | 121,25 | 97,41 | 116,20 | 8,27 | 166,18 | 160,18 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 959,06 | 5,29 | 3,12 | 16,90 | 12,95 | 6,20 | 8,79 | 1,49 | 16,70 | 209,01 | 85,39 | 23,58 | 185,31 | 148,95 | 235,38 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,07 | 0,26 |
| 3,30 | 0,52 | 0,20 | 0,21 | 0,07 | 0,47 | 0,28 | 0,56 | 0,12 |
|
| 0,07 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,85 | 0,20 | 0,36 | 3,04 | 0,50 | 0,11 | 0,06 | 0,09 | 0,11 | 0,16 | 0,13 | 0,06 | 0,24 | 0,16 | 0,64 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 98,91 | 2,60 | 2,46 | 7,10 | 3,51 | 7,22 | 1,67 | 2,49 | 4,63 | 4,35 | 3,11 | 5,06 | 0,73 | 36,96 | 17,03 |
|
| Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 184,12 | 1,44 | 0,28 | 0,97 | 1,02 |
|
| 2,04 | 172,16 | 2,00 | 1,84 |
| 0,67 | 1,72 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 323,61 | 228,85 | 63,93 | 0,30 | 0,35 | 0,19 | 0,02 | 0,42 | 0,13 | 16,82 | 0,27 | 4,61 | 2,10 | 1,96 | 3,64 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,28 | 0,02 | 0,07 | 0,27 | 0,33 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,10 | 0,03 | 0,03 | 0,09 | 0,14 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,00 |
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,01 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,62 |
| 5,48 |
| 4,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 | 1,61 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,56 | 2,65 | 10,23 | 5,56 | 0,95 | 1,42 | 1,58 | 4,56 | 9,20 | 0,20 | 2,34 | 2,62 |
| 6,19 | 1,07 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 84,89 | 5,62 | 4,02 | 9,31 | 0,20 | 13,70 | 1,01 | 6,04 | 8,80 | 6,22 | 6,83 | 7,21 | 0,60 | 7,69 | 7,64 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,04 |
|
| 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 6,31 | 1,10 | 0,29 | 0,68 | 0,02 |
| 0,20 | 0,19 | 1,14 | 0,33 | 0,51 | 0,49 |
| 0,32 | 1,04 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,80 | 0,86 | 0,20 | 0,35 | 0,12 | 0,22 | 0,12 | 0,59 | 0,41 | 0,78 | 0,28 | 1,11 | 0,07 | 0,30 | 0,38 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 125,65 |
|
| 0,20 | 125,33 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 963,07 | 35,28 | 40,88 |
| 122,31 | 137,74 | 31,26 | 49,44 | 82,86 | 65,53 | 60,48 | 170,77 | 17,05 | 58,27 | 91,19 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 140,39 |
|
| 140,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,35 | 0,30 | 0,69 | 7,35 | 0,89 | 0,42 | 0,25 | 0,27 | 0,45 | 1,67 | 1,37 | 0,27 | 0,58 | 1,31 | 0,52 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,21 |
|
| 2,21 |
|
|
|
|
| 0,12 |
| 0,04 | 0,08 | 0,77 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,02 |
| 0,03 | 0,07 | 1,04 | 0,01 |
| 0,11 | 0,56 | 0,19 | 1,13 | 0,37 |
| 1,24 | 4,28 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 494,75 | 17,49 | 44,09 | 11,27 | 3,47 | 1,08 | 5,35 | 12,11 | 68,93 | 55,61 | 39,06 | 13,53 | 67,33 | 105,03 | 50,41 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 21,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,63 | 4,29 |
| 0,01 | 9,14 | 7,06 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,57 |
PHỤ LỤC 02:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hòa | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 249,74 | 19,33 | 0,17 | 0,74 | 67,87 | 0,01 | 0,83 | 61,97 | 1,72 | 16,15 | 7,48 | 0,39 | 0,37 | 43,50 | 29,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,55 |
|
|
| 0,38 |
|
| 0,50 | 0,51 | 3,36 | 0,19 |
|
| 1,58 | 0,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,72 |
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,23 | 0,17 | 0,13 |
|
| 0,97 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 107,85 | 12,50 | 0,10 | 0,73 | 37,21 |
| 0,83 | 35,10 | 0,54 | 5,02 | 4,02 | 0,23 |
| 11,50 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 58,49 | 5,26 | 0,08 | 0,01 | 18,32 | 0,01 |
| 0,59 | 0,45 | 4,91 | 2,42 | 0,16 |
| 12,34 | 13,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,34 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,97 |
|
| 0,37 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 73,50 | 1,14 | 0,00 |
| 10,70 |
|
| 25,78 | 0,23 | 1,76 | 0,73 |
|
| 18,03 | 15,13 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,46 |
|
|
| 1,26 |
|
|
|
| 0,08 | 0,12 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,55 | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,85 | 1,69 | 0,65 |
| 8,68 | 0,11 | 0,07 | 0,24 |
| 0,20 | 0,89 | 0,08 | 1,03 | 1,72 | 0,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,75 |
|
|
| 8,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,14 | 0,69 | 0,65 |
| 0,08 | 0,11 | 0,07 | 0,24 |
|
| 0,31 |
| 1,03 | 0,71 | 0,25 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,83 |
|
|
| 0,08 |
|
| 0,02 |
|
| 0,23 |
|
| 0,25 | 0,25 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,03 |
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 1,51 |
| 0,65 |
|
| 0,11 | 0,07 | 0,22 |
|
|
|
|
| 0,46 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,69 | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,83 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,36 |
|
| 0,56 | 0,22 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 0,05 |
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 0,25 | 0,11 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 03:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hòa | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 559,59 | 42,22 | 15,64 | 47,30 | 213,51 | 62,46 | 4,92 | 18,69 | 20,39 | 15,43 | 8,40 | 75,42 | 0,12 | 6,33 | 28,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 17,75 |
|
| 1,99 | 0,09 | 0,56 |
| 0,11 | 4,08 | 0,30 | 0,77 | 4,74 |
| 1,75 | 3,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,15 |
|
| 0,57 |
|
|
|
| 2,04 |
| 0,18 | 2,00 |
| 1,40 | 1,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 156,57 | 7,56 | 6,66 | 21,48 | 43,78 | 10,00 | 1,92 | 9,28 | 9,06 | 4,45 | 4,00 | 31,26 | 0,03 | 2,10 | 5,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 218,25 | 4,29 | 8,98 | 22,68 | 60,40 | 49,85 | 3,00 | 9,30 | 3,18 | 3,00 | 3,54 | 37,80 | 0,09 | 2,23 | 9,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 98,88 | 30,37 |
|
| 50,48 |
|
|
|
| 7,68 |
|
|
| 0,25 | 10,10 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | KSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 68,13 |
|
| 1,15 | 58,76 | 2,05 |
|
| 4,08 |
| 0,09 | 1,62 |
|
| 0,38 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 28,29 |
|
|
| 6,04 |
| 2,10 |
|
| 0,56 | 0,49 | 16,00 |
| 3,10 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 21,69 |
|
|
|
|
| 2,10 |
|
|
| 0,49 | 16,00 |
| 3,10 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,60 |
|
|
| 6,04 |
|
|
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 04:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Cam An Bắc | Cam An Nam | Cam Đức | Cam Hải Đông | Cam Hải Tây | Cam Hiệp Bắc | Cam Hiệp Nam | Cam Hòa | Cam Phước Tây | Cam Tân | Cam Thành Bắc | Sơn Tân | Suối Cát | Suối Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,32 |
|
|
| 48,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 48,32 |
|
|
| 48,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,34 | 0,02 |
|
|
|
|
| 21,21 |
|
| 0,12 |
|
| 0,01 | 0,99 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,01 |
|
|
|
|
|
| 21,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 1,10 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,12 |
|
| 0,01 | 0,76 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1,07 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,12 |
|
|
| 0,73 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,03 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 10Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 11Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 13Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 14Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 943/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Trần Hòa Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
