Tóm tắt Quyết định 939/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Quyết định số 939/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành nhằm thiết lập quy định mới về mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh, thay thế cho các quy định cũ không còn phù hợp với thực tiễn.
Các nội dung quy định chi tiết của Quyết định bao gồm:
- Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe: Ban hành kèm theo quyết định là các Phụ lục chi tiết quy định cụ thể mức giá dịch vụ áp dụng cho các loại phương tiện xe ô tô khi ra, vào bến xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị được giao nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện các quy định về giá dịch vụ này trên thực tế.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2025.
- Điều khoản thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 3107/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Quản lý bến xe khách tỉnh Quảng Trị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Việc ban hành Quyết định 939/QĐ-UBND năm 2025 giúp chuẩn hóa và cập nhật biểu giá dịch vụ bến xe phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện tại, tạo cơ sở pháp lý minh bạch cho hoạt động quản lý bến xe và dịch vụ vận tải đường bộ tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 939/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 31 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Liên Bộ: Tài chính, Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tài chính tại Tờ trình số 47/TTr-STC ngày 19/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với chi tiết theo các Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2025 và thay thế Quyết định số 3107/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Quản lý bến xe khách tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I:
GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của UBND tỉnh)
| STT | Loại bến xe/cự ly vận chuyển | Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô |
| I | Bến xe loại 1 |
|
| 1 | Dưới 50km | 1 500 |
| 2 | Từ 50km đến dưới 100km | 2 500 |
| 3 | Từ 100km đến dưới 500km | 3 000 |
| 4 | Từ 500km trở lên + tuyến Quốc tế | 5 000 |
| II | Bến xe loại 2 = 95% loại 1 |
|
| 1 | Dưới 50km | 1 400 |
| 2 | Từ 50km đến dưới 100km | 2 400 |
| 3 | Từ 100km đến dưới 500km | 2 800 |
| 4 | Từ 500km trở lên + tuyến Quốc tế | 4 800 |
| III | Bến xe loại 3 = 90% loại 1 |
|
| 1 | Dưới 50km | 1 300 |
| 2 | Từ 50km đến dưới 100km | 2 300 |
| 3 | Từ 100km đến dưới 500km | 2 700 |
| 4 | Từ 500km trở lên + tuyến Quốc tế | 4 500 |
| IV | Bến xe loại 4 = 85% loại 1 |
|
| 1 | Dưới 50km | 1 250 |
| 2 | Từ 50km đến dưới 100km | 2 100 |
| 3 | Từ 100km đến dưới 500km | 2 500 |
| 4 | Từ 500km trở lên + tuyến Quốc tế | 4 300 |
| V | Bến xe loại 5,6 = 80% loại 1 |
|
| 1 | Dưới 50km | 1 200 |
| 2 | Từ 50km đến dưới 100km | 2 000 |
| 3 | Từ 100km đến dưới 500km | 2 400 |
Ghi chú: Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
PHỤ LỤC II:
GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của UBND tỉnh)
| STT | Loại bến xe/cự ly vận chuyển | Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (đồng/giường (phòng) thiết kế/lượt) |
| Bến xe loại 1 |
| |
| 1 | Dưới 500km : |
|
| - Dưới 30 giường (phòng) trở xuống | 6.500 | |
| - Từ 30 giường (phòng) trở lên | 5 500 | |
| 2 | Từ 500km trở lên + tuyến Quốc tế: |
|
| - Dưới 30 giường (phòng) trở xuống | 7.500 | |
| - Từ 30 giường (phòng) trở lên | 6 500 | |
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 2 = 95% loại 1
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 3 = 90% loại 1
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 4 = 85% loại 1
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5,6 = 80% loại 1
Ghi chú: Mức giá trên đã bao gồm thuê giá trị gia tăng
- 1Quyết định 3107/QĐ-UBND năm 2016 về quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 2Quyết định 01/2024/QĐ-UBND quy định về mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 60/2024/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 10/2016/QĐ-UBND về Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang
- 4Quyết định 64/2025/QĐ-UBND quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 68/2011/QĐ-UBND về Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 1Thông tư liên tịch 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Luật Giá 2023
- 3Nghị định 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá
- 4Quyết định 01/2024/QĐ-UBND quy định về mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 5Quyết định 60/2024/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 10/2016/QĐ-UBND về Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang
- 6Quyết định 64/2025/QĐ-UBND quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 7Quyết định 68/2011/QĐ-UBND về Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 939/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Số hiệu: 939/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
- Người ký: Lê Đức Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
