Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 914/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 29 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ CHO HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 206/TTr-STNMT ngày 06 tháng 5 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Đơn giá Điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Phụ lục 1).

2. Đơn giá Duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Phụ lục 2).

3. Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Phụ lục 3).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đơn giá cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP; Phòng KT, THNV;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 


PHỤ LỤC 1

ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, THU THẬP, CẬP NHẬT THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức độ khó khăn (KK)

Chi phí lao động kỹ thuật

Dụng cụ

Chi phí vật liệu

Thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá

Chi phí dụng cụ

Điện năng

Khấu hao thiết bị

Điện năng

Có khấu hao

Không có khấu hao

Có khấu hao

Không có khấu hao

Có khấu hao

Không có khấu hao

I

PHẦN MỀM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định yêu cầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống

THSD

(trường hợp sử dụng)

KK1

820.800

5.685

1.213

51.257

13.888

26.213

919.056

905.168

137.858

135.775

1.056.914

1.040.943

KK2

1.026.000

7.109

1.506

51.257

17.274

32.761

1.135.907

1.118.633

170.386

167.795

1.306.293

1.286.428

KK3

1.333.800

9.239

1.966

51.257

22.484

42.593

1.461.339

1.438.855

219.201

215.828

1.680.540

1.654.683

1.2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

KK1

1.298.916

8.524

1.799

9.155

20.660

39.309

1.378.363

1.357.703

206.754

203.655

1.585.117

1.561.358

KK2

1.623.645

10.654

2.259

9.155

25.870

49.141

1.720.724

1.694.854

258.109

254.228

1.978.833

1.949.082

KK3

2.110.739

13.848

2.929

9.155

33.615

63.890

2.234.176

2.200.561

335.126

330.084

2.569.302

2.530.645

1.3

Đặc tả dữ liệu

ĐTQL (đối tượng quản lý)

KK1

1.731.888

11.370

2.406

8.403

27.604

52.426

1.834.097

1.806.493

275.115

270.974

2.109.212

2.077.467

KK2

2.164.860

14.208

3.012

8.403

34.548

65.521

2.290.552

2.256.004

343.583

338.401

2.634.135

2.594.405

KK3

2.814.318

18.470

3.912

8.403

44.877

85.186

2.975.166

2.930.289

446.275

439.543

3.421.441

3.369.832

1.4

Xác định yêu cầu khác

Phần mềm

KK1

1.163.484

8.524

1.799

45.892

20.660

39.309

1.279.668

1.259.008

191.950

188.851

1.471.618

1.447.859

KK2

1.454.355

10.654

2.259

45.892

25.870

49.141

1.588.171

1.562.301

238.226

234.345

1.826.397

1.796.646

KK3

1.890.662

13.848

2.929

45.892

33.615

63.890

2.050.836

2.017.221

307.625

302.583

2.358.461

2.319.804

2

Phân tích và thiết kế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Phân tích yêu cầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa

THSD

KK1

1.595.430

10.664

2.259

6.970

25.374

43.953

1.684.650

1.659.276

252.698

248.891

1.937.348

1.908.167

KK2

1.994.288

13.327

2.824

6.970

31.753

54.936

2.104.098

2.072.345

315.615

310.852

2.419.713

2.383.197

KK3

2.592.574

17.323

3.682

6.970

41.294

71.421

2.733.264

2.691.970

409.990

403.796

3.143.254

3.095.766

2.1.2

Xác định danh sách chức năng hệ thống

THSD

KK1

615.600

4.262

900

9.270

10.330

19.644

660.006

649.676

99.001

97.451

759.007

747.127

KK2

769.500

5.327

1.130

9.270

12.955

24.560

822.742

809.787

123.411

121.468

946.153

931.255

KK3

1.000.350

6.925

1.464

9.270

16.873

31.924

1.066.806

1.049.933

160.021

157.490

1.226.827

1.207.423

2.1.3

Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu

ĐTQL

KK1

19.391.400

142.102

30.083

41.748

334.090

551.493

20.490.916

20.156.826

3.073.637

3.023.524

23.564.553

23.180.350

KK2

24.239.250

177.627

37.614

41.748

417.613

689.377

25.603.229

25.185.616

3.840.484

3.777.842

29.443.713

28.963.458

KK3

31.511.025

230.915

48.890

41.748

542.917

896.192

33.271.687

32.728.770

4.990.753

4.909.316

38.262.440

37.638.086

2.1.4

Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm

THSD

KK1

775.656

4.262

900

9.270

10.330

19.644

820.062

809.732

123.009

121.460

943.071

931.192

KK2

727.178

5.327

1.130

9.270

12.955

24.560

780.420

767.465

117.063

115.120

897.483

882.585

KK3

1.260.441

6.925

1.464

9.270

16.873

31.924

1.326.897

1.310.024

199.035

196.504

1.525.932

1.506.528

2.1.5

Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm

Phần mềm

KK1

4.748.328

36.940

7.824

9.270

89.673

170.331

5.062.366

4.972.693

759.355

745.904

5.821.721

5.718.597

KK2

5.935.410

46.180

9.770

9.270

112.156

212.903

6.325.689

6.213.533

948.853

932.030

7.274.542

7.145.563

KK3

7.716.033

60.029

12.698

9.270

145.771

276.772

8.220.573

8.074.802

1.233.086

1.211.220

9.453.659

9.286.022

2.2

Thiết kế hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

KK1

736.052

4.844

1.025

6.156

11.683

22.280

782.040

770.357

117.306

115.554

899.346

885.911

KK2

920.066

6.043

1.276

6.156

14.649

27.845

976.035

961.386

146.405

144.208

1.122.440

1.105.594

KK3

1.196.085

7.866

1.653

6.156

19.028

36.192

1.266.980

1.247.952

190.047

187.193

1.457.027

1.435.145

2.2.2

Thiết kế biểu đồ THSD

THSD

KK1

1.711.368

12.795

2.720

6.937

30.420

52.760

1.817.000

1.786.580

272.550

267.987

2.089.550

2.054.567

KK2

2.139.210

15.989

3.389

6.937

37.999

65.940

2.269.464

2.231.465

340.420

334.720

2.609.884

2.566.185

KK3

2.780.973

20.785

4.414

6.937

49.374

85.730

2.948.213

2.898.839

442.232

434.826

3.390.445

3.333.665

2.2.3

Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram)

THSD

KK1

820.800

5.685

1.213

6.156

13.888

26.213

873.955

860.067

131.093

129.010

1.005.048

989.077

KK2

1.026.000

7.109

1.506

6.156

17.274

32.761

1.090.806

1.073.532

163.621

161.030

1.254.427

1.234.562

KK3

1.333.800

9.239

1.966

6.156

22.484

42.593

1.416.238

1.393.754

212.436

209.063

1.628.674

1.602.817

2.2.4

Thiết kế biểu đồ lớp (class)

THSD

KK1

1.426.140

10.664

2.259

6.937

25.374

43.953

1.515.327

1.489.953

227.299

223.493

1.742.626

1.713.446

KK2

1.782.675

13.327

2.824

6.937

31.753

54.936

1.892.452

1.860.699

283.868

279.105

2.176.320

2.139.804

KK3

2.317.478

17.323

3.682

6.937

41.294

71.421

2.458.135

2.416.841

368.720

362.526

2.826.855

2.779.367

2.2.5

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database)

ĐTQL

KK1

11.487.096

76.788

16.255

44.928

182.458

310.076

12.117.601

11.935.143

1.817.640

1.790.271

13.935.241

13.725.414

KK2

14.358.870

95.988

20.313

44.928

227.998

387.606

15.135.703

14.907.705

2.270.355

2.236.156

17.406.058

17.143.861

KK3

18.666.531

124.781

26.401

44.928

296.417

503.879

19.662.937

19.366.520

2.949.441

2.904.978

22.612.378

22.271.498

2.2.6

Thiết kế giao diện

THSD

KK1

387.828

2.848

607

41.524

6.863

2

439.672

432.809

65.951

64.921

505.623

497.730

KK2

484.785

3.555

753

41.524

8.596

2

539.215

530.619

80.882

79.593

620.097

610.212

KK3

630.221

4.619

983

41.524

11.181

3

688.531

677.350

103.280

101.603

791.811

778.953

3

Lập trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Viết mã nguồn

THSD

KK1

7.756.560

56.843

12.029

12.235

129.388

236.752

8.203.807

8.074.419

1.230.571

1.211.163

9.434.378

9.285.582

KK2

9.695.700

71.050

15.041

12.235

161.775

295.934

10.251.735

10.089.960

1.537.760

1.513.494

11.789.495

11.603.454

KK3

12.604.410

92.369

19.560

12.235

210.275

384.719

13.323.568

13.113.293

1.998.535

1.966.994

15.322.103

15.080.287

3.2

Tích hợp mã nguồn

THSD

KK1

1.231.200

8.524

1.799

6.142

13.388

35.522

1.296.575

1.283.187

194.486

192.478

1.491.061

1.475.665

KK2

1.539.000

10.654

2.259

6.142

16.714

44.392

1.619.161

1.602.447

242.874

240.367

1.862.035

1.842.814

KK3

2.000.700

13.848

2.929

6.142

21.724

57.718

2.103.061

2.081.337

315.459

312.201

2.418.520

2.393.538

4

Kiểm tra, kiểm thử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention)

THSD

 

228.285

1.773

377

3.080

4.566

10.774

248.855

244.289

37.328

36.643

286.183

280.932

4.2

Kiểm thử mức thành phần

THSD

KK1

1.168.819

9.105

1.925

6.916

22.053

41.924

1.250.742

1.228.689

187.611

184.303

1.438.353

1.412.992

KK2

1.461.024

11.370

2.406

6.916

27.604

52.405

1.561.725

1.534.121

234.259

230.118

1.795.984

1.764.239

KK3

1.899.331

14.790

3.138

6.916

35.900

68.136

2.028.211

1.992.311

304.232

298.847

2.332.443

2.291.158

4.3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

KK1

513.000

3.555

753

6.145

9.214

21.548

554.215

545.001

83.132

81.750

637.347

626.751

KK2

641.250

4.446

941

6.145

11.563

26.945

691.290

679.727

103.694

101.959

794.984

781.686

KK3

833.625

5.778

1.234

6.145

14.975

35.020

896.777

881.802

134.517

132.270

1.031.294

1.014.072

5

Hoàn thiện, đóng gói sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm

THSD

KK1

205.200

1.414

293

4.039

3.593

8.619

223.158

219.565

33.474

32.935

256.632

252.500

KK2

256.500

1.773

377

4.039

4.566

10.774

278.029

273.463

41.704

41.019

319.733

314.482

KK3

333.450

2.305

481

4.039

5.941

14.016

360.232

354.291

54.035

53.144

414.267

407.435

5.2

Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm

THSD

KK1

91.314

717

146

2.716

1.948

4.310

101.151

99.203

15.173

14.880

116.324

114.083

KK2

114.143

890

188

2.716

2.349

5.397

125.683

123.334

18.852

18.500

144.535

141.834

KK3

148.385

1.158

251

2.716

3.101

7.008

162.619

159.518

24.393

23.928

187.012

183.446

5.3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

KK1

273.942

2.132

460

4.606

5.540

12.929

299.609

294.069

44.941

44.110

344.550

338.179

KK2

342.428

2.663

565

4.606

6.915

16.171

373.348

366.433

56.002

54.965

429.350

421.398

KK3

445.156

3.463

732

4.606

9.043

21.025

484.025

474.982

72.604

71.247

556.629

546.229

5.4

Đóng gói phần mềm

THSD

KK1

615.600

2.226

460

4.997

5.180

11.987

640.450

635.270

96.068

95.291

736.518

730.561

KK2

769.500

2.780

565

4.997

6.465

14.979

799.286

792.821

119.893

118.923

919.179

911.744

KK3

1.000.350

3.616

732

4.997

8.413

19.477

1.037.585

1.029.172

155.638

154.376

1.193.223

1.183.548

6

Cài đặt, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng

THSD

KK1

155.131

1.180

230

1.337

2.705

5.230

165.813

163.108

24.872

24.466

190.685

187.574

KK2

193.914

1.475

293

1.337

3.386

6.548

206.953

203.567

31.043

30.535

237.996

234.102

KK3

252.088

1.913

377

1.337

4.439

8.514

268.668

264.229

40.300

39.634

308.968

303.863

6.2

Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm

THSD

KK1

581.742

4.304

900

2.111

10.330

19.644

619.031

608.701

92.855

91.305

711.886

700.006

KK2

727.178

5.378

1.130

2.111

12.955

24.560

773.312

760.357

115.997

114.054

889.309

874.411

KK3

945.331

6.993

1.464

2.111

16.873

31.924

1.004.696

987.823

150.704

148.173

1.155.400

1.135.996

6.3

Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm

Phần mềm

 

114.143

942

188

694

2.349

5.397

123.713

121.364

18.557

18.205

142.270

139.569

7

Bảo trì, bảo hành phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm

THSD

KK1

155.131

1.138

230

962

2.525

4.728

164.714

162.189

24.707

24.328

189.421

186.517

KK2

193.914

1.424

293

962

3.206

5.920

205.719

202.513

30.858

30.377

236.577

232.890

KK3

252.088

1.845

377

962

4.169

7.699

267.140

262.971

40.071

39.446

307.211

302.417

7.2

Phát hành các bản vá lỗi

THSD

KK1

116.348

841

188

962

1.944

3.556

123.839

121.895

18.576

18.284

142.415

140.179

KK2

145.436

1.065

230

962

2.445

4.435

154.573

152.128

23.186

22.819

177.759

174.947

KK3

189.066

1.374

293

962

3.186

5.774

200.655

197.469

30.098

29.620

230.753

227.089

7.3

Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu

ĐTQL

KK1

271.480

1.996

418

962

4.509

8.284

287.649

283.140

43.147

42.471

330.796

325.611

KK2

339.350

2.490

523

962

5.651

10.355

359.331

353.680

53.900

53.052

413.231

406.732

KK3

441.154

3.246

690

962

7.355

13.472

466.879

459.524

70.032

68.929

536.911

528.453

8

Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

 

200.070

1.773

377

3.066

4.296

9.979

219.561

215.265

32.934

32.290

252.495

247.555

8.2

Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

 

1.026.000

7.109

1.506

12.235

17.308

39.957

1.104.115

1.086.807

165.617

163.021

1.269.732

1.249.828

II

CƠ SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

 

1.141.425

8.881

1.883

8.400

24.634

57.656

1.242.879

1.218.245

186.432

182.737

1.429.311

1.400.982

1.1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

 

913.140

7.109

1.506

8.400

19.178

44.706

994.039

974.861

149.106

146.229

1.143.145

1.121.090

1.2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Xác định danh mục các ĐTQL

ĐTQL

KK1

1.731.888

11.370

2.406

8.400

27.604

51.463

1.833.131

1.805.527

274.970

270.829

2.108.101

2.076.356

KK2

2.164.860

14.208

3.012

8.400

34.548

64.329

2.289.357

2.254.809

343.404

338.221

2.632.761

2.593.030

KK3

2.814.318

18.470

3.912

8.400

44.877

83.638

2.973.615

2.928.738

446.042

439.311

3.419.657

3.368.049

1.2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL

ĐTQL

KK1

15.513.120

113.685

24.058

41.748

267.264

431.747

16.391.622

16.124.358

2.458.743

2.418.654

18.850.365

18.543.012

KK2

19.391.400

142.102

30.083

41.748

334.090

539.694

20.479.117

20.145.027

3.071.868

3.021.754

23.550.985

23.166.781

KK3

25.208.820

184.735

39.099

41.748

434.309

701.594

26.610.305

26.175.996

3.991.546

3.926.399

30.601.851

30.102.395

1.2.3

Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL

ĐTQL

KK1

5.704.560

42.633

9.017

26.544

101.333

172.255

6.056.342

5.955.009

908.451

893.251

6.964.793

6.848.260

KK2

7.130.700

53.289

11.276

26.544

126.666

215.330

7.563.805

7.437.139

1.134.571

1.115.571

8.698.376

8.552.710

KK3

9.269.910

69.278

14.665

26.544

164.666

279.931

9.824.994

9.660.328

1.473.749

1.449.049

11.298.743

11.109.377

1.2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

(Cơ sở dữ liệu)

 

1.623.645

10.654

2.259

5.311

25.870

48.242

1.715.981

1.690.111

257.397

253.517

1.973.378

1.943.628

1.2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

KK1

685.368

5.685

1.213

6.132

13.888

25.732

738.018

724.130

110.703

108.620

848.721

832.750

KK2

856.710

7.109

1.506

6.132

17.274

32.175

920.906

903.632

138.136

135.545

1.059.042

1.039.177

KK3

1.113.723

9.239

1.966

6.132

22.484

41.819

1.195.363

1.172.879

179.304

175.932

1.374.667

1.348.811

1.2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

KK1

15.954.300

106.576

22.552

56.953

253.331

430.659

16.824.371

16.571.040

2.523.656

2.485.656

19.348.027

19.056.696

KK2

19.942.875

133.220

28.200

56.953

316.665

538.334

21.016.247

20.699.582

3.152.437

3.104.937

24.168.684

23.804.519

KK3

25.925.738

173.191

36.652

56.953

411.749

699.837

27.304.120

26.892.371

4.095.618

4.033.856

31.399.738

30.926.227

1.2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

 

51.300

358

84

883

884

1.987

55.496

54.612

8.324

8.192

63.820

62.804

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

CSDL

KK1

7.756.560

57.031

12.029

44.928

138.026

257.316

8.265.890

8.127.864

1.239.884

1.219.180

9.505.774

9.347.044

KK2

9.695.700

71.286

15.041

44.928

172.573

321.645

10.321.173

10.148.600

1.548.176

1.522.290

11.869.349

11.670.890

KK3

12.604.410

92.674

19.560

44.928

224.312

418.149

13.404.033

13.179.721

2.010.605

1.976.958

15.414.638

15.156.679

2.2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

KK1

11.487.096

76.924

16.255

44.928

182.458

310.076

12.117.737

11.935.279

1.817.661

1.790.292

13.935.398

13.725.571

KK2

14.358.870

96.157

20.313

44.928

227.998

387.606

15.135.872

14.907.874

2.270.381

2.236.181

17.406.253

17.144.055

KK3

18.666.531

125.003

26.401

44.928

296.417

503.879

19.663.159

19.366.742

2.949.474

2.905.011

22.612.633

22.271.753

2.3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

KK1

800.280

7.109

1.506

12.187

16.628

37.593

875.303

858.675

131.295

128.801

1.006.598

987.476

KK2

1.000.350

8.881

1.883

12.187

20.764

46.986

1.091.051

1.070.287

163.658

160.543

1.254.709

1.230.830

KK3

1.300.455

11.544

2.448

12.187

26.989

61.086

1.414.709

1.387.720

212.206

208.158

1.626.915

1.595.878

3

Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

 

4.283.550

35.526

7.531

7.839

80.888

145.017

4.560.351

4.479.463

684.053

671.919

5.244.404

5.151.382

3.2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

 

3.426.840

28.417

6.025

7.770

64.694

116.001

3.649.747

3.585.053

547.462

537.758

4.197.209

4.122.811

4

Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

KK1

9.603.360

85.446

18.054

24.326

194.083

348.025

10.273.294

10.079.211

1.540.994

1.511.882

11.814.288

11.591.093

KK2

12.004.200

106.811

22.573

24.326

242.583

435.031

12.835.524

12.592.941

1.925.329

1.888.941

14.760.853

14.481.882

KK3

15.605.460

138.852

29.351

24.326

315.374

565.551

16.678.914

16.363.540

2.501.837

2.454.531

19.180.751

18.818.071

4.1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

KK1

6.402.240

57.031

12.029

5.374

138.256

314.909

6.929.839

6.791.583

1.039.476

1.018.737

7.969.315

7.810.320

KK2

8.002.800

71.286

15.041

5.374

172.830

393.631

8.660.962

8.488.132

1.299.144

1.273.220

9.960.106

9.761.352

KK3

10.403.640

92.674

19.560

5.374

224.671

511.724

11.257.643

11.032.972

1.688.646

1.654.946

12.946.289

12.687.918

4.1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

KK1

2.739.420

21.413

4.519

3.106

51.841

118.093

2.938.392

2.886.551

440.759

432.983

3.379.151

3.319.534

KK2

3.424.275

26.761

5.648

3.106

64.811

147.612

3.672.213

3.607.402

550.832

541.110

4.223.045

4.148.512

KK3

4.451.558

34.789

7.343

3.106

84.246

191.899

4.772.941

4.688.695

715.941

703.304

5.488.882

5.391.999

4.2

Quét (chụp) tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Quét tài liệu

Trang A4

 

1.601

0

0

0

83

0

1.684

1.601

253

240

1.937

1.841

4.2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

 

500

0

0

0

12

0

512

500

77

75

589

575

4.3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường dữ liệu

KK1

496

0

0

0

12

0

508

496

76

74

584

570

KK2

620

0

0

0

19

0

639

620

96

93

735

713

KK3

806

0

0

0

25

0

831

806

125

121

956

927

4.3.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường dữ liệu

KK1

880

0

0

0

12

0

892

880

134

132

1.026

1.012

KK2

1.100

0

0

0

19

0

1.119

1.100

168

165

1.287

1.265

KK3

1.431

0

0

0

25

0

1.456

1.431

218

215

1.674

1.646

4.3.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

KK1

9.075

0

0

0

247

0

9.322

9.075

1.398

1.361

10.720

10.436

KK2

11.344

0

0

0

309

0

11.653

11.344

1.748

1.702

13.401

13.046

KK3

14.747

0

0

0

402

0

15.149

14.747

2.272

2.212

17.421

16.959

4.3.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

KK1

10.724

0

0

0

247

0

10.971

10.724

1.646

1.609

12.617

12.333

KK2

13.405

0

0

0

309

0

13.714

13.405

2.057

2.011

15.771

15.416

KK3

17.426

0

0

0

402

0

17.828

17.426

2.674

2.614

20.502

20.040

4.3.5

Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian

Trường dữ liệu

KK1

144

0

0

0

5

0

149

144

22

22

171

166

KK2

180

0

0

0

6

0

186

180

28

27

214

207

KK3

234

0

0

0

8

0

242

234

36

35

278

269

4.3.6

Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian

Trường dữ liệu

KK1

240

0

0

0

5

0

245

240

37

36

282

276

KK2

300

0

0

0

6

0

306

300

46

45

352

345

KK3

390

0

0

0

8

0

398

390

60

59

458

449

4.3.7

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian

Trang A4

KK1

2.289

0

0

0

64

0

2.353

2.289

353

343

2.706

2.632

KK2

2.861

0

0

0

80

0

2.941

2.861

441

429

3.382

3.290

KK3

3.719

0

0

0

104

0

3.823

3.719

573

558

4.396

4.277

4.3.8

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian

Trang A4

KK1

2.721

0

0

0

64

0

2.785

2.721

418

408

3.203

3.129

KK2

3.401

0

0

0

80

0

3.481

3.401

522

510

4.003

3.911

KK3

4.422

0

0

0

104

0

4.526

4.422

679

663

5.205

5.085

5

Biên tập dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

KK1

12.004.200

106.726

22.552

8.383

232.721

341.791

12.716.373

12.483.652

1.907.456

1.872.548

14.623.829

14.356.200

KK2

15.005.250

133.408

28.200

8.383

290.891

427.228

15.893.360

15.602.469

2.384.004

2.340.370

18.277.364

17.942.839

KK3

19.506.825

173.436

36.652

8.383

378.166

555.405

20.658.867

20.280.701

3.098.830

3.042.105

23.757.697

23.322.806

5.2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

KK1

16.005.600

142.252

30.083

8.522

310.268

455.700

16.952.425

16.642.157

2.542.864

2.496.324

19.495.289

19.138.481

KK2

20.007.000

177.815

37.614

8.522

387.855

569.631

21.188.437

20.800.582

3.178.266

3.120.087

24.366.703

23.920.669

KK3

26.009.100

231.160

48.890

8.522

504.195

740.526

27.542.393

27.038.198

4.131.359

4.055.730

31.673.752

31.093.928

5.3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

KK1

12.004.200

106.726

22.552

8.383

232.721

341.791

12.716.373

12.483.652

1.907.456

1.872.548

14.623.829

14.356.200

KK2

15.005.250

133.408

28.200

8.383

290.891

427.228

15.893.360

15.602.469

2.384.004

2.340.370

18.277.364

17.942.839

KK3

19.506.825

173.436

36.652

8.383

378.166

555.405

20.658.867

20.280.701

3.098.830

3.042.105

23.757.697

23.322.806

5.4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

KK1

3.878.280

28.567

6.025

8.082

64.694

116.022

4.101.670

4.036.976

615.251

605.546

4.716.921

4.642.522

KK2

4.847.850

35.714

7.531

8.082

80.888

145.017

5.125.082

5.044.194

768.762

756.629

5.893.844

5.800.823

KK3

6.302.205

46.425

9.791

8.082

105.138

188.531

6.660.172

6.555.034

999.026

983.255

7.659.198

7.538.289

6

Kiểm tra sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Kiểm tra mô hình CSDL

ĐTQL

KK1

2.052.000

14.302

3.012

21.747

39.973

85.061

2.216.095

2.176.122

332.414

326.418

2.548.509

2.502.540

KK2

2.565.000

17.880

3.766

21.747

49.957

106.315

2.764.665

2.714.708

414.700

407.206

3.179.365

3.121.914

KK3

3.334.500

23.242

4.895

21.747

64.996

138.218

3.587.598

3.522.602

538.140

528.390

4.125.738

4.050.992

6.2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

KK1

6.845.472

64.093

13.535

22.077

150.379

258.404

7.353.960

7.203.581

1.103.094

1.080.537

8.457.054

8.284.118

KK2

10.696.050

80.120

16.924

22.077

188.019

323.005

11.326.195

11.138.176

1.698.929

1.670.726

13.025.124

12.808.902

KK3

13.904.865

104.158

22.008

22.077

244.433

419.906

14.717.447

14.473.014

2.207.617

2.170.952

16.925.064

16.643.966

6.3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

KK1

2.462.400

21.413

4.519

22.077

59.939

127.570

2.697.918

2.637.979

404.688

395.697

3.102.606

3.033.676

KK2

3.847.500

26.761

5.648

22.077

74.979

159.473

4.136.438

4.061.459

620.466

609.219

4.756.904

4.670.678

KK3

5.001.750

34.789

7.343

22.077

97.473

207.317

5.370.749

5.273.276

805.612

790.991

6.176.361

6.064.267

7

Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

 

4.329.720

28.605

6.025

21.747

70.093

128.658

4.584.848

4.514.755

687.727

677.213

5.272.575

5.191.968

7.2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

 

456.570

3.555

753

41.008

9.984

21.255

533.125

523.141

79.969

78.471

613.094

601.612

7.3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

 

200.070

1.773

377

139

4.296

9.832

216.487

212.191

32.473

31.829

248.960

244.020

Ghi chú:

Trường hợp nhiệm vụ, dự án có cả 02 hạng mục xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường và phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thì định mức ở các bước “Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu” và “Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu” chỉ tính một lần ở Mục “II. Cơ sở dữ liệu”.

 

PHỤ LỤC 2

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức độ khó khăn (KK)

Chi phí lao động kỹ thuật

Dụng cụ

Chi phí vật liệu

Thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá

Chi phí dụng cụ

Điện năng

Khấu hao thiết bị

Điện năng

Có khấu hao

Không có khấu hao

Có khấu hao

Không có khấu hao

Có khấu hao

Không có khấu hao

I

DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1

Kiểm tra, giám sát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống

Phần mềm

KK1

1.006.952

8.761

2.652

0

21.652

26.181

1.066.198

1.044.546

159.930

156.682

1.226.128

1.201.228

KK2

1.258.840

10.953

3.317

0

27.070

32.727

1.332.907

1.305.837

199.936

195.876

1.532.843

1.501.713

KK3

1.636.373

14.237

4.311

0

35.188

42.545

1.732.654

1.697.466

259.898

254.620

1.992.552

1.952.086

1.2

Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống

Phần mềm

KK1

1.148.958

8.761

2.652

0

21.652

26.181

1.208.204

1.186.552

181.231

177.983

1.389.435

1.364.535

KK2

1.436.369

10.953

3.317

0

27.070

32.727

1.510.436

1.483.366

226.565

222.505

1.737.001

1.705.871

KK3

1.867.143

14.237

4.311

0

35.188

42.545

1.963.424

1.928.236

294.514

289.235

2.257.938

2.217.471

1.3

Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống

Phần mềm

KK1

6.894.207

52.584

15.920

0

129.918

157.086

7.249.715

7.119.797

1.087.457

1.067.970

8.337.172

8.187.767

KK2

8.617.759

65.731

19.901

0

162.400

196.359

9.062.150

8.899.750

1.359.323

1.334.963

10.421.473

10.234.713

KK3

11.203.086

85.451

25.869

0

211.119

255.265

11.780.790

11.569.671

1.767.119

1.735.451

13.547.909

13.305.122

1.4

Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp)

Phần mềm

KK1

6.894.207

52.584

15.920

0

129.918

157.086

7.249.715

7.119.797

1.087.457

1.067.970

8.337.172

8.187.767

KK2

8.617.759

65.731

19.901

0

162.400

196.359

9.062.150

8.899.750

1.359.323

1.334.963

10.421.473

10.234.713

KK3

11.203.086

85.451

25.869

0

211.119

255.265

11.780.790

11.569.671

1.767.119

1.735.451

13.547.909

13.305.122

1.5

Kiểm tra, theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu

Phần mềm

KK1

547.884

4.178

1.263

43.526

10.710

12.591

620.152

609.442

93.023

91.416

713.175

700.858

KK2

684.855

5.222

1.581

43.526

13.399

15.740

764.323

750.924

114.648

112.639

878.971

863.563

KK3

890.312

6.790

2.054

43.526

17.410

20.461

980.553

963.143

147.083

144.471

1.127.636

1.107.614

2

Ghi nhận sự cố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Ghi nhận sự cố

Phần mềm

KK1

20.007

173

52

1.834

441

523

23.030

22.589

3.455

3.388

26.485

25.977

KK2

25.009

217

66

1.834

562

654

28.342

27.780

4.251

4.167

32.593

31.947

KK3

32.611

282

85

1.834

723

849

36.384

35.661

5.458

5.349

41.842

41.010

2.2

Xác minh sự cố

Phần mềm

KK1

51.300

347

104

0

858

1.039

53.648

52.790

8.047

7.919

61.695

60.709

KK2

64.125

434

131

0

1.075

1.301

67.066

65.991

10.060

9.899

77.126

75.890

KK3

83.363

564

169

0

1.396

1.690

87.182

85.786

13.077

12.868

100.259

98.654

2.3

Cập nhật danh mục sự cố

Phần mềm

KK1

20.007

173

52

1.834

441

523

23.030

22.589

3.455

3.388

26.485

25.977

KK2

25.009

217

66

1.834

562

654

28.342

27.780

4.251

4.167

32.593

31.947

KK3

32.611

282

85

1.834

723

849

36.384

35.661

5.458

5.349

41.842

41.010

3

Phân tích sự cố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố

Phần mềm

KK1

51.300

347

104

0

858

1.039

53.648

52.790

8.047

7.919

61.695

60.709

KK2

64.125

434

131

0

1.075

1.301

67.066

65.991

10.060

9.899

77.126

75.890

KK3

83.363

564

169

0

1.396

1.690

87.182

85.786

13.077

12.868

100.259

98.654

3.2

Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố

Phần mềm

KK1

811.823

5.222

1.581

0

12.906

15.604

847.136

834.230

127.070

125.135

974.206

959.365

KK2

1.014.778

6.529

1.976

0

16.132

19.505

1.058.920

1.042.788

158.838

156.418

1.217.758

1.199.206

KK3

1.319.482

8.486

2.568

0

20.972

25.357

1.376.865

1.355.893

206.530

203.384

1.583.395

1.559.277

3.3

Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

Phần mềm

KK1

974.187

6.267

1.897

65.338

16.083

18.886

1.082.658

1.066.575

162.399

159.986

1.245.057

1.226.561

KK2

1.217.734

7.835

2.372

65.338

20.112

23.610

1.337.001

1.316.889

200.550

197.533

1.537.551

1.514.422

KK3

1.583.054

10.185

3.083

65.338

26.139

30.691

1.718.490

1.692.351

257.774

253.853

1.976.264

1.946.204

4

Khắc phục sự cố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Nghiên cứu giải pháp được đề xuất

Phần mềm

KK1

162.365

1.043

315

0

2.580

3.121

169.424

166.844

25.414

25.027

194.838

191.871

KK2

202.956

1.305

395

0

3.226

3.901

211.783

208.557

31.767

31.284

243.550

239.841

KK3

264.113

1.696

512

0

4.193

5.071

275.585

271.392

41.338

40.709

316.923

312.101

4.2

Thực hiện giải pháp khắc phục

Phần mềm

KK1

974.187

6.267

1.897

0

15.486

18.725

1.016.562

1.001.076

152.484

150.161

1.169.046

1.151.237

KK2

1.217.734

7.835

2.372

0

19.359

23.407

1.270.707

1.251.348

190.606

187.702

1.461.313

1.439.050

KK3

1.583.054

10.185

3.083

0

25.165

30.428

1.651.915

1.626.750

247.787

244.013

1.899.702

1.870.763

4.3

Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục

Phần mềm

KK1

162.365

521

158

0

1.288

1.558

165.890

164.602

24.884

24.690

190.774

189.292

KK2

202.956

652

198

0

1.613

1.949

207.368

205.755

31.105

30.863

238.473

236.618

KK3

264.113

847

257

0

2.094

2.533

269.844

267.750

40.477

40.163

310.321

307.913

4.4

Cập nhật danh mục sự cố

Phần mềm

KK1

20.007

173

52

1.834

441

523

23.030

22.589

3.455

3.388

26.485

25.977

KK2

25.009

217

66

1.834

562

654

28.342

27.780

4.251

4.167

32.593

31.947

KK3

32.611

282

85

1.834

723

849

36.384

35.661

5.458

5.349

41.842

41.010

5

Báo cáo thống kê, nhật ký

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống

Phần mềm

 

200.070

1.740

527

14.476

4.470

5.246

226.529

222.059

33.979

33.309

260.508

255.368

6

Sao lưu, phục hồi hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký

Phần mềm

 

684.855

5.222

1.581

43.526

13.399

15.740

764.323

750.924

114.648

112.639

878.971

863.563

6.2

Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu

Phần mềm

 

342.428

2.611

790

0

6.453

7.803

360.085

353.632

54.013

53.045

414.098

406.677

7

Cài đặt bản vá lỗi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống

Phần mềm

 

50.018

434

131

0

1.075

1.301

52.959

51.884

7.944

7.783

60.903

59.667

7.2

Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

Phần mềm

 

1.027.283

7.835

2.372

65.338

20.112

23.610

1.146.550

1.126.438

171.983

168.966

1.318.533

1.295.404

8

Hỗ trợ người dùng