Giới thiệu chung về Quyết định 872/QĐ-UBND
Quyết định số 872/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Quyết định này đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện, giám sát và điều chỉnh các danh mục dự án phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Theo Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hiển được phê duyệt với các nội dung chi tiết được đính kèm tại các phụ lục, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết tại Phụ lục I).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất trong năm (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đồng bộ, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch đã duyệt. Quá trình thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện và quy hoạch các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Xử lý các dự án có sự sai lệch, biến động: Đối với các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 nhưng chưa có trong Danh mục hoặc có sự không đồng bộ về diện tích, loại đất, vị trí so với các Nghị quyết liên quan (Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021), UBND huyện Ngọc Hiển phải chủ trì rà soát, tổng hợp báo cáo gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung trước khi triển khai thực hiện.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Cập nhật và báo cáo: Thực hiện cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 cấp huyện; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện định kỳ theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 872/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 07 tháng 5 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NGỌC HIỂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, được sửa đổi, bổ sung tại Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 83/TTr-STNMT ngày 26/02/2021 và Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển tại Tờ trình số 252A/TTr-UBND ngày 18/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hiển với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng và sử dụng: Phụ lục IV.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ngọc Hiển, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,...) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngay 19/3/2021 và điều kiện thực tế của địa phương, UBND huyện Ngọc Hiển có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 cấp huyện; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Rạch Gốc | Xã Đất Mũi | Xã Tân Ân | Xã Tân Ân Tây | Xã Tam Giang Tây | Xã Viên An | Xã Viên An Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 73.462,62 | 4.575,98 | 14.721,69 | 6.24538 | 10.647,84 | 11.17530 | 12.681,17 | 13.415,36 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67.198,68 | 4.021,64 | 13.576,94 | 5.72634 | 9.739,78 | 10.252,10 | 11.43338 | 12.448,50 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.774,25 | 433,16 | 233,46 | 93,00 | 469,04 | 441,11 | 419,43 | 685,05 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14.566,58 | 593,54 | 4.073,66 | 3.681,37 | - | 1.747,23 | 946,47 | 3.524,31 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.183,15 | - | 6.310,38 | 450,03 | - | - | 2.422,74 | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32.322,33 | 2.846,93 |
| 163,82 | 8.991,76 | 5.958,05 | 6.586,85 | 7.774,92 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7.955,05 | 147,70 | 2.959,44 | 1.242,11 | 143,60 | 1.940,09 | 1.057,89 | 464,22 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 397,32 | 0,31 | - | 96,01 | 135,38 | 165,62 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.263,34 | 554,34 | 1.144,75 | 518,94 | 907,46 | 923,20 | 1.247,79 | 966,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 51,40 | 6,92 | 13,63 | 25,27 | 2,16 | 3,07 | 0,35 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,49 | 4,07 | 5,00 | 0,10 | - | 0,10 | 0,10 | 0,12 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,50 | 1,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 265,15 | 6,58 | 255,06 | 0,03 | 1,17 | 1,19 | 0,26 | 0,86 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 66,90 | 18,09 | 0,62 | 0,15 | 47,91 | - | 0,07 | 0,06 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.437,70 | 223,66 | 365,36 | 174,15 | 131,15 | 153,97 | 232,72 | 156,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 48,66 | 10,15 | 34,27 | - | 2,73 | 1,11 | 0,40 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,74 | 5,47 | 0,67 | 0,38 | 0,28 | 0,46 | 0,32 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 36,56 | 7,58 | 10,01 | 1,16 | 3,44 | 3,21 | 6,22 | 4,94 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,85 | 1,22 | - | 0,20 | - | - | 0,20 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 681,67 | 117,79 | 140,21 | 53,79 | 118,65 | 106,75 | 62,38 | 82,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 412,94 | 74,43 | 10,39 | 60,94 | 4,29 | 42,23 | 159,86 | 60,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 246,71 | 6,38 | 169,55 | 57,68 | 1,70 | - | 3,00 | 8,40 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,72 | 0,21 | 0,12 | - | 0,06 | 0,03 | 0,24 | 0,06 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,81 | 0,39 | 0,14 | - | - | 0,18 | 0,10 | - |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,40 | - | - | 2,40 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,08 | 2,71 | 2,08 | 1,88 | 0,41 | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 332,78 | - | 52,46 | 81,85 | 40,24 | 60,31 | 41,45 | 56,47 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 105,37 | 105,37 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,93 | 14,68 | 0,70 | 4,21 | 1,32 | 0,85 | 1,41 | 0,76 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,10 | 0,63 | 1,88 | 1,24 | 0,94 | 0,41 | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,44 | 1,24 | - | - | - | - | 0,20 | - |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,50 | 3,08 | 2,10 | 1,55 | 5,06 | 12,97 | 1,41 | 7,33 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,87 | 0,48 | 1,50 | 0,22 | 2,55 | 1,84 | 0,15 | 1,13 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,17 | - | - | - | 0,17 | - | - | - |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | - | 0,01 | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | SON | 3.911,54 | 165,33 | 444,35 | 225,89 | 674,38 | 688,49 | 969,66 | 743,44 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,60 | - | - | - | 0,60 | - | - | - |
PHỤ LỤC II:
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Rạch Gốc | Xã Đất Mũi | Xã Tân Ân | Xã Tân Ân Tây | Xã Tam Giang Tây | Xã Viên An | Xã Viên An Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 208,43 | 47,73 | 22,13 | 68,53 | 12,93 | 38,75 | 3,33 | 15,03 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,58 | 1,58 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất rừng phòng hộ | RPH | 88,64 | 2,23 | 10,54 | 55,75 |
| 11,70 | 0,08 | 8,34 |
| - | Đất rừng đặc dụng | RDD | 19,59 | - | 11,59 | 8,00 | - | - | - | - |
| - | Đất rừng sản xuất | RSX | 98,62 | 43,92 |
| 4,78 | 12,93 | 27,05 | 3,25 | 6,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 66,90 | 0,20 |
| 0,10 | 18,50 | 0,10 | 22,70 | 25,30 |
| - | Đất ở tại nông thôn | ONT | 66,40 | - | - | - | 18,50 | - | 22,60 | 25,30 |
| - | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,50 | 0,20 | - | 0,10 | - | 0,10 | 0,10 | - |
PHỤ LỤC III:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Rạch Gốc | Xã Đất Mũi | Xã Tân Ân | Xã Tân Ân Tây | Xã Tam Giang Tây | Xã Viên An | Xã Viên An Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,32 | 100,74 | 22,13 | 111,43 | 13,09 | 38,92 | 3,78 | 15,23 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,33 | 1,85 | - | 18,08 | 0,08 | 0,09 | 0,18 | 0,05 |
| - | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 91,85 | 2,23 | 10,54 | 58,91 | - | 11,70 | 0,08 | 8,39 |
| - | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 19,59 | - | 11,59 | 8,00 | - | - | - | - |
| - | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 173,35 | 96,46 | - | 26,44 | 13,01 | 27,13 | 3,52 | 6,79 |
| - | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 1.371,54 | - | - | 252,70 | 143,60 | 975,24 | - | - |
| - | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 1.371,54 | - | - | 252,70 | 143,60 | 975,24 | - | - |
PHỤ LỤC IV:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Rạch Gốc | Xã Đất Mũi | Xã Tân Ân | Xã Tân Ân Tây | Xã Tam Giang Tây | Xã Viên An | Xã Viên An Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.580,86 | 145,05 | 2.959,44 | 989,41 | - | 964,85 | 1.057,89 | 464,22 |
| - | Nuôi trồng thủy sản | NTS | 6.580,86 | 145,05 | 2.959,44 | 989,41 | - | 964,85 | 1.057,89 | 464,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13 | - | 1,26 | - | - | - | - | 0,12 |
| - | Đất an ninh | CAN | 0,12 | - | - | - | - | - | - | 0,12 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,20 | - | 1,20 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
HUYỆN NGỌC HIỂN - TỈNH CÀ MAU

- 1Kế hoạch 2976/KH-UBND thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Kế hoạch 611/KH-UBND kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2020 về Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 8Nghị quyết 01/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 9Nghị quyết 02/NQ-HĐND bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 10Nghị quyết 13/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 11Nghị quyết 14/NQ-HĐND về bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 12Kế hoạch 2976/KH-UBND thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 14Kế hoạch 611/KH-UBND kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Quyết định 872/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 872/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/05/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
