Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 865/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT- VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 337/SNN-TCHC ngày 02/3/2021 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã căn cứ quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và lĩnh vực Bảo vệ thực vật (cấp tỉnh) được ban hành tại Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 trái với Quyết định đều được thay thế, bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu VT, KSTTHC.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

 

PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 (Ban hành kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 09 TTHC

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Ghi chú

I

Lĩnh vực Phòng chống thiên tai: Công bố tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được thay thế, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

 

1

1.008408. 000.00.00 .H50

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

TTHC liên thông

Bước 2

Kiểm tra, xác nhận, tổ chức xin ý kiến các đơn vị có liên quan và tổng hợp ý kiến tham gia của các đơn vị

1 ngày

Chi cục Thủy lợi

Chuyên viên

 

Bước 3

Trình Dự thảo Quyết định gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở NN&PTNT

 

Bước 4

UBND tỉnh xem xét, phê duyệt

1 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

2

1.008409. 000.00.00 .H50

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

TTHC liên thông

Bước 2

Kiểm tra, xác nhận, tổ chức xin ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Kế hoạch và ĐT, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan và tổng hợp ý kiến tham gia của các đơn vị gửi Sở Nông nghiệp và PTNT

1 ngày

Chi cục Thủy lợi

Chuyên viên

 

Bước 3

Trình Dự thảo Văn kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt (sau 1 ngày hoàn chỉnh tổng hợp ý kiến)

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở NN&PTNT

 

Bước 4

UBND tỉnh phê duyệt

1 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

3

1.008410. 000.00. H50

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

TTHC liên thông

Bước 2

Kiểm tra, xác nhận,tổ chức xin ý kiến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan và tổng hợp ý kiến tham gia của các đơn vị gửi Sở Nông nghiệp và PTNT

1 ngày làm việc

Chi cục Thủy lợi

Chuyên viên

 

Bước 3

Trình Dự thảo điều chỉnh Văn kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở NN&PTNT

 

Bước 4

UBND tỉnh phê duyệt

1 ngày

UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

II

Lĩnh vực Lâm nghiệp: Công bố tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được thay thế, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

4

1.007917. 000.00.00 .H50

Thẩm định, phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

35 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

TTHC liên thông

Bước 2

Xử lý thẩm định hồ sơ

20,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

 

 

Bước 2a

Xem xét hồ sơ, nếu thành phần và số lượng hồ sơ chưa hợp lệ, Chi cục Kiểm lâm hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho chủ rừng biết để hoàn thiện

3 ngày

 

Chuyên viên

 

Bước 2b

Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

2,5 ngày

 

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 2c

Hội đồng thẩm định đi kiểm tra, xác minh tại thực địa và hoàn chỉnh biên bản kiểm tra hiện trường, dự thảo văn bản và trình ký

12 ngày

 

Hội đồng thẩm định

 

Bước 2d

Chi cục Kiểm lâm soát xét và báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT

3 ngày

 

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét và báo cáo UBND tỉnh

3 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

 

Bước 4

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 5

UBND tỉnh phê duyệt

10 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

5

1.007916. 000.00.00 .H50

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.

20 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

TTHC liên thông

Bước 2

Xử lý thẩm định hồ sơ

9 ngày

Chi cục kiểm lâm

Chuyên viên phòng QLBV rừng

 

Bước 3

Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét và trình UBND tỉnh

3 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

 

Bước 4

Trình UBND tỉnh phê duyệt

1 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 5

UBND tỉnh phê duyệt

6 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

6

3.000159. 000.00.00 .H50

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

6 ngày làm việc, trường hợp có thông tin vi phạm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

3,5 ngày

Đội Kiểm lâm CĐ & PCCCR; Trạm Đông Hà hoặc Trạm Thị xã Quảng Trị thuộc Chi cục Kiểm lâm

Chuyên viên

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

01 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

7

3.000160. 000.00.00 .H50

Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ

Trường hợp không phải xác minh: 1 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ; Trình phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Chuyên viên

 

Bước 3

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 4

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Trường hợp không phải xác minh: 4 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Chuyên viên

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Trường hợp nghi ngờ cần kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

11 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Chuyên viên

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

8

3.000152. 000.00.00 .H50

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Trường hợp thuộc thẩm quyền Quốc hội: 30 ngày làm việc (Không kể thời gian cơ quan Trung ương quyết định)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

TTHC liên thông

Bước 2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ

5,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

 

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

5 ngày

Phòng QLBVR- BTTN

Chuyên viên

 

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,5 ngày

Lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh xem xét thẩm định

1 ngày

Phòng KH-TC

Lãnh đạo Phòng

 

Bước 4

Duyệt báo cáo

1 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KH-TC

Chuyên viên

 

Bước 6

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

UBND tỉnh phê duyệt và báo cáo kết quả thẩm định cho Bộ Nông nghiệp và PTNT

20 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 8

Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì thẩm định và trình Thủ tướng Chính phú xem xét, quyết định

Không tính thời gian

Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Bộ phận Một cửa VP UBND tỉnh theo dõi

Bước 9

Thủ tướng Chính phú trình Quốc hội xem xét, quyết định

Không tính thời gian

VP Chính phủ

 

Bước 10

Quốc hội quyết định chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Không tính thời gian

Quốc hội

 

Bước 11

Tiếp nhận kết quả từ Quốc hội

0,5 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 12

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 13

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Trường hợp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: 30 ngày (Không kể thời gian cơ quan Trung ương quyết định)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ

5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

 

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

4,5 ngày

Phòng QLBVR- BTTN

Chuyên viên

 

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,5 ngày

Lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh xem xét thẩm định

1 ngày

Phòng KH-TC

LĐ Phòng KH TC

 

Bước 4

Duyệt báo cáo

1 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KH-TC

Chuyên viên

 

Bước 6

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

UBND tỉnh phê duyệt và báo cáo kết quả thẩm định cho Bộ Nông nghiệp và PTNT

20 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 8

Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì thẩm định và trình Thủ tướng Chính phú xem xét, quyết định

Không tính thời gian

Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Bộ phận Một cửa VP UBND tỉnh theo dõi

Bước 9

Thủ tướng Chính phú xem xét, quyết định định chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Không tính thời gian

VP Chính phủ

 

Bước 10

Tiếp nhận kết quả từ Thủ tướng Chính phỉ

1 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 11

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Trường hợp thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh: 45 ngày làm việc (Không kể thời gian giải quyết tại HĐND)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Kiểm tra,xử lý hồ sơ

10,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

 

 

Bước 2a

- Nghiên cứu hồ sơ và các văn bản liên quan khác - Thành lập đoàn đi kiểm tra hiện trường khu vực xin chuyển đổi - Dự thảo văn bản, trình ký

10 ngày

Phòng QLBVR- BTTN

Chuyên viên

 

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Kiểm lâm

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh xem xét thẩm định

1 ngày

Phòng KH-TC

LĐ Phòng KH-TC

 

Bước 4

Duyệt báo cáo

1 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KH-TC

Chuyên viên

 

Bước 6

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

UBND tỉnh phê duyệt và trình HĐND tỉnh cùng cấp xem xét quyết định chủ trương

30 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 8

HĐND tỉnh xem xét quyết định chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Không tính thời gian

Hội đồng nhân dân tỉnh

 

Thực hiện theo quy chế làm việc của HĐND

Bước 9

Tiếp nhận kết quả từ HĐND

0,5 ngày

Phòng KHTC, Sở Nông nghiệp và PTNT

Chuyên viên

 

Bước 10

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 11

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

III

Lĩnh vực Nông nghiệp: Công bố tại Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

9

1.003618. 000.00.00 .H50

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

60 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

TTHC liên thông

Bổ sung QTNB số thứ tự 18 (cấp tỉnh) tại QĐ 797/QĐ- UBND ngày 25/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ; Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh và Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương

40 ngày

Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở

Chuyên viên

Bước 3

Ký thẩm định hồ sơ

3 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở

Chuyên viên

Bước 5

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 6

UBND tỉnh phê duyệt

15 ngày

UBND tỉnh

 

Bước 7

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 03 TTHC

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Ghi chú

I

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: Công bố tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được thay thế, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

1

1.003434. 000.00.00 .H50

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)

25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

15 ngày

Phòng nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Chuyên viên

 

Bước 3

- Phê duyệt hồ sơ (nếu đủ điều kiện)

- Thông báo cho chủ đầu tư dự án biết nếu không đủ điều kiện

1,5 ngày

Phòng nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Lãnh đạo phòng

 

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ Trình UBND huyện

0,5 ngày

Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Chuyên viên

 

Bước 5

UBND huyện phê duyệt

07 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

 

Bước 6

Hoàn thiện kết quả

0,25 ngày

Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Chuyên viên

 

Bước 7

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

II

Lĩnh vực Lâm nghiệp: Công bố tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được thay thế, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

2

3.000159. 000.00.00 .H50

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

4 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

01 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

 

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,25 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

6 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

4 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

01 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

 

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,25 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

 

III

Lĩnh vực Kinh tế Hợp tác và Phát triển nông thôn: Công bố tại Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

3

1.003605. 000.00.00 .H50

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

60 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bổ sung QTNB số thứ tự 16 (cấp huyện) tại QĐ 797/QĐ- UBND ngày 25/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình và Quyết định để UBND huyện phê duyệt

45 ngày

Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

03 ngày

Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Lãnh đạo phòng

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ và trình cấp huyện

1 ngày

Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 5

UBND cấp huyện phê duyệt

10 ngày

UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Bước 6

Hoàn thiện kết quả

0,25 ngày

Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

Chuyên viên

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

Chuyên viên

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 02 TTHC

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Ghi chú

I

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường: Công bố tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được thay thế, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị.

1

1.008838. 000.00.00 .H50

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

2 ngày

UBND cấp xã

Công chức

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

UBND cấp xã

Lãnh đạo UBND cấp

 

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

 

Bước 5

Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

 

II

Lĩnh vực Trồng trọt: Công bố tại Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

2

1.003596. 000.00.00 .H50

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

60 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

Bổ sung QTNB số thứ tự 05 (cấp xã ) tại QĐ 797/QĐ- UBND ngày 25/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ và Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch để UBND xã phê duyệt

56 ngày

Bộ phận Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và môi trường

Công chức

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

03 ngày

UBND xã

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN KHÁC: 03 TTHC

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Ghi chú

I

Lĩnh vực Quản lý Doanh nghiệp: Công bố tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được thay thế, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

1

1.000025. 000.00.00 .H50

Phê duyệt Đề án sắp xếp đổi mới công ty Nông lâm nghiệp

62 ngày làm việc (Không kể thời gian gửi hồ sơ và thời gian giải quyết hồ sơ tại Thủ tướng Chính phủ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

- Thành lập Hội đồng thẩm định;

- Tổ chức thẩm định Đề án;

- Lập Hồ sơ trình UBND tỉnh.

17 ngày

Phòng Kế hoạch- Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 3

Duyệt hồ sơ

01 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 4

Trình Hồ sơ thẩm định

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 5

Xem xét hồ sơ; Đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có)

5 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 6

Gửi hồ sơ về Sở Nông nghiệp và PTNT

0,25 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận Một cửa VP UBND tỉnh

 

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 8

Tổng hợp kết quả thẩm định nội dung Đề án và lập Phương án gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT

2 ngày

Phòng Kế hoạch- Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 9

Thẩm định Đề án/ Phương án

20 ngày (Không tính thời gian gửi hồ sơ)

Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

Bộ phận Một cửa Sở NN và PTNT tỉnh theo dõi

Bước 10

Hoàn thiện hồ sơ và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

10 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 11

Thẩm định Đề án/ Phương án

Không tính thời gian

Thủ tướng Chính phủ

 

Bộ phận Một cửa VP UBND tỉnh theo dõi

Bước 12

Phê duyệt Đề án/ Phương án

05 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 13

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 14

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không quy định thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

II

Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình: Công bố tại Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được thay thế, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

2

1.005302. 000.00.00 .H50

Phê duyệt Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định phê duyệt

19,5 ngày

Phòng Chuyên môn (Tại Sở NN và PTNT: Phòng KH-TC)

Chuyên viên

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm

9 ngày

Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn

Lãnh đạo Sở

 

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Chuyên môn (Tại Sở NN và PTNT: Phòng KH-TC)

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

3

1.002330. 000.00.00 .H50

Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ đề xuất và kết quả lựa chọn nhà thầu

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ trình đề nghị phê duyệt

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

7,5 ngày

Phòng KH-TC

Chuyên viên

 

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Phòng KH-TC

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

 

PHỤ LỤC II

ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 797/QĐ-UBND NGÀY 25/3/2020 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 04 TTHC

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Ghi chú

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

 

1

1.004363. 000.00.00 .H50

Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

21 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

2 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 3

Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở

1 ngày

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Lãnh đạo Chi cục

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 4

Thẩm định tại cơ sở

10 ngày

Đại diện Đoàn kiểm tra đánh giá

Lãnh đạo Phòng Thanh tra - Pháp chế

Điều chỉnh đơn vị thực hiện và người thực hiện

Bước 5

Kiểm tra, xác minh kết quả

5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 6

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

Bước 7

Hoàn thiện hồ sơ

1 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

2

1.004346. 000.00.00 .H50

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 3

Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở

1 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 4

Thẩm định tại cơ sở

7 ngày

Đại diện Đoàn kiểm tra đánh giá

Lãnh đạo Phòng Thanh tra - Pháp chế

Điều chỉnh đơn vị thực hiện và người thực hiện

Bước 5

Kiểm tra, xác minh kết quả

3,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 6

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 7

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

3

1.007931. 000.00.00 .H50

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 3

Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở

0,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 4

Thẩm định tại cơ sở

6 ngày

Đại diện Đoàn kiểm tra đánh giá

Lãnh đạo Phòng Thanh tra - Pháp chế

Điều chỉnh đơn vị thực hiện và người thực hiện

Bước 5

Kiểm tra, xác minh kết quả

2,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 6

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 7

Hoàn thiện hồ sơ

1 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

4

1.007932. 000.00.00 .H50

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

13 ngày làm việc (Đối với trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 3

Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở

0,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 4

Thẩm định tại cơ sở

6 ngày

Đại diện Đoàn kiểm tra đánh giá

Lãnh đạo Phòng Thanh tra - Pháp chế

Điều chỉnh đơn vị thực hiện và người thực hiện

Bước 5

Kiểm tra, xác minh kết quả

2,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 6

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 7

Hoàn thiện hồ sơ

1 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

 

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Chuyên viên

 

5 ngày làm việc (Đối với trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

1,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 3

Soát xét hồ sơ

1 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Lãnh đạo Phòng

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 5

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Phòng Thanh tra - Pháp chế

Chuyên viên

Điều chỉnh thời gian thực hiện

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Tổng cộng: 21 TTHC

 (Bao gồm: 13 TTHC cấp tỉnh, 03 TTHC cấp huyện, 02 TTHC cấp xã và 03 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cơ quan khác./.