Tóm tắt Quyết định 844/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 844/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Tam Kỳ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đồng thời, quyết định này phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố diễn ra đúng quy định pháp luật, hiệu quả và bền vững.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Tam Kỳ tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm 2025 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm 2025 để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm 2025 (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo quyết định).
- Căn cứ xác định thực địa: Vị trí, diện tích và loại đất của các chỉ tiêu nêu trên được xác định cụ thể dựa trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Tam Kỳ.
Quy định về tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng tiến độ và đúng pháp luật, quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố Tam Kỳ:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật đất đai.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Thực hiện rà soát định kỳ đối với các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan quản lý cấp trên.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ UBND thành phố Tam Kỳ trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính pháp lý và đúng quy định.
- Tổng hợp tình hình thực hiện, chủ động tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong thực tế (nếu có).
Hiệu lực thi hành và công tác thông tin
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND thành phố Tam Kỳ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đăng tải toàn văn Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam để các tổ chức, cá nhân tiện tra cứu và giám sát thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 844/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 03 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TAM KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục thu hồi đất năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 và số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 547/QĐ-UBND ngày 21/3/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh; số 3107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025 của tỉnh;
Xét đề nghị của UBND thành phố Tam Kỳ tại Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 19/3/2025 và theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-SNNMT ngày 27/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Tam Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Tam Kỳ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND thành phố Tam Kỳ chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực đầu tư để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thành phố Tam Kỳ triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND thành phố Tam Kỳ và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| P. An Mỹ | P. An Phú | P. An Sơn | P. An Xuân | P. Hòa Hương | P. Hòa Thuận | X. Tam Phú | X. Tam Thanh | X. Tam Thăng | X. Tam Ngọc | P. Tân Thạnh | P. Trường Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 9.396,57 | 187,70 | 1.324,72 | 249,73 | 174,79 | 405,39 | 708,54 | 1.750,93 | 545,39 | 2.199,17 | 808,87 | 568,53 | 472,82 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 4.694,02 | 8,01 | 738,50 | 42,16 | 11,60 | 192,95 | 320,51 | 1.105,55 | 219,76 | 1.203,11 | 510,21 | 125,33 | 216,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.517,09 | - | 283,59 | 1,58 | 0,10 | 91,64 | 93,82 | 344,98 | 2,49 | 441,03 | 91,20 | 95,89 | 70,76 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.178,09 | - | 273,62 | 1,19 | 0,10 | 91,64 | 93,82 | 252,37 | 2,13 | 235,50 | 91,17 | 95,89 | 40,66 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 339,00 | - | 9,97 | 0,39 | - | - | - | 92,61 | 0,36 | 205,53 | 0,03 | - | 30,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 761,83 | 0,70 | 127,45 | 0,98 | 1,61 | 24,33 | 77,58 | 129,53 | 8,01 | 229,74 | 116,47 | 4,90 | 40,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.675,81 | 7,23 | 293,71 | 39,59 | 8,01 | 65,81 | 149,11 | 318,47 | 93,16 | 322,36 | 249,65 | 24,55 | 104,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 376,55 | - | 13,69 | - | - | - | - | 189,91 | 36,90 | 136,05 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 77,16 | - | - | - | - | - | - | - | 32,84 | - | 44,32 | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 249,78 | 0,08 | 20,07 | 0,01 | 1,87 | 11,18 | - | 102,09 | 46,35 | 64,97 | 2,32 | - | 0,83 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35,80 | - | - | - | - | - | - | 20,57 | - | 8,95 | 6,25 | - | 0,03 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.368,66 | 178,39 | 515,56 | 205,45 | 163,08 | 208,34 | 362,92 | 577,64 | 256,63 | 923,63 | 287,44 | 441,20 | 248,39 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 273,96 | - | - | - | - | - | - | 115,69 | 47,31 | 50,16 | 60,80 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 691,85 | 59,66 | 116,21 | 90,90 | 51,60 | 48,19 | 107,34 | - | - | - | - | 121,55 | 96,40 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan(1) | TSC | 60,81 | 6,41 | 4,40 | 3,17 | 5,37 | 1,50 | 6,72 | 0,70 | 1,21 | 0,35 | 1,20 | 29,29 | 0,49 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 100,48 | 2,32 | 1,99 | - | - | - | 8,23 | 8,96 | 0,73 | - | 71,96 | 5,37 | 0,92 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 19,65 | 1,30 | 0,07 | 0,04 | 0,18 | 0,03 | 10,15 | 2,00 | 0,12 | 0,19 | 0,08 | 5,35 | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 198,45 | 24,35 | 34,78 | 12,47 | 10,19 | 12,56 | 7,21 | 28,98 | 14,61 | 8,97 | 10,16 | 28,08 | 6,08 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 41,57 | 0,77 | 10,11 | 0,80 | 1,08 | - | - | 6,69 | 10,00 | - | - | 12,12 | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 11,61 | - | 4,10 | 0,92 | - | 1,43 | 0,25 | - | - | - | 4,91 | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 23,68 | 7,15 | 5,54 | 1,27 | 0,64 | 0,04 | 2,42 | 0,21 | 0,31 | 0,09 | 2,43 | 3,46 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 93,15 | 16,42 | 11,28 | 8,84 | 7,19 | 3,91 | 3,86 | 12,38 | 2,99 | 5,87 | 2,42 | 12,29 | 5,71 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 27,72 | - | 3,65 | 0,64 | 1,20 | 6,86 | 0,69 | 9,70 | 1,31 | 3,01 | 0,40 | 0,01 | 0,26 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,71 | - | 0,11 | - | 0,07 | 0,33 | - | - | - | - | - | 0,21 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 436,77 | 2,81 | 38,73 | 7,75 | 12,82 | 0,80 | 61,73 | 0,51 | 27,75 | 253,12 | 0,60 | 17,19 | 12,97 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 303,92 | - | 17,58 | - | - | - | 34,37 | - | - | 251,97 | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 12,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 12,16 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 44,79 | 1,31 | 4,22 | 4,84 | 6,55 | - | 0,50 | - | 18,52 | 0,02 | - | 8,77 | 0,05 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,44 | 1,50 | 14,54 | 2,81 | 6,27 | 0,17 | 26,86 | 0,16 | 9,23 | 1,13 | 0,60 | 8,41 | 0,75 |
| 2.7.5 | Đất SD cho HĐ khoáng sản (2) | SKS | 3,46 | - | 2,39 | 0,10 | - | 0,63 | - | 0,34 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.517,70 | 76,29 | 167,94 | 75,97 | 64,76 | 83,65 | 138,11 | 220,87 | 48,20 | 249,54 | 98,14 | 180,00 | 114,22 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 1.254,24 | 63,92 | 139,76 | 62,23 | 55,98 | 58,39 | 124,55 | 183,72 | 44,18 | 209,67 | 85,45 | 131,28 | 95,12 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 121,65 | 0,94 | 16,01 | 0,26 | 0,87 | 4,98 | 4,93 | 31,22 | 1,89 | 35,25 | 10,84 | 9,65 | 4,81 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 4,56 | 0,10 | 4,05 | 0,10 | 0,20 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 11,80 | - | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,80 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa,danh lam thắng cảnh, di tích thiên nhiên(3) | DDD | 8,66 | 0,27 | 2,38 | 0,15 | 0,12 | 0,02 | - | 3,54 | 0,07 | 0,50 | - | 1,20 | 0,41 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 27,05 | - | - | - | - | 19,66 | 7,38 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 2,11 | 0,01 | 0,01 | - | - | - | 0,03 | 0,08 | 0,03 | 0,93 | 0,33 | - | 0,70 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,40 | 0,06 | - | 0,06 | 0,15 | 0,01 | - | 0,20 | 0,07 | 0,07 | 0,01 | 0,76 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,02 | 0,62 | 2,02 | 1,31 | 0,98 | 0,37 | - | - | 0,10 | 1,35 | - | - | 0,27 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng (4) | DKV | 79,22 | 10,36 | 3,71 | 1,85 | 6,46 | 0,23 | 1,22 | 2,02 | 1,87 | 1,78 | 1,52 | 37,13 | 11,07 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,24 | 0,45 | 0,78 | 2,40 | 0,41 | 1,54 | 1,57 | 0,50 | - | 0,16 | 0,36 | 4,02 | 1,06 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 10,63 | 0,03 | 0,99 | 0,27 | 0,34 | 0,52 | 1,35 | 2,03 | 1,17 | 2,35 | 0,65 | 0,15 | 0,78 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 391,31 | 0,43 | 38,21 | 0,19 | 0,35 | 3,16 | 11,85 | 104,86 | 21,25 | 173,87 | 17,48 | 4,65 | 15,02 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 653,21 | 4,33 | 111,47 | 12,29 | 17,06 | 56,39 | 8,68 | 92,53 | 94,27 | 184,45 | 26,01 | 45,43 | 0,31 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 199,12 | 4,33 | 46,83 | 9,95 | 0,54 | 1,83 | 2,12 | 6,07 | 0,08 | 115,61 | 2,45 | 9,00 | 0,31 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 454,08 | - | 64,64 | 2,34 | 16,52 | 54,56 | 6,55 | 86,46 | 94,19 | 68,84 | 23,56 | 36,43 | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,59 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,46 | - | 0,13 | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 333,89 | 1,31 | 70,66 | 2,12 | 0,11 | 4,10 | 25,11 | 67,73 | 69,01 | 72,43 | 11,22 | 2,00 | 8,10 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 304,73 | 1,31 | 70,66 | 2,12 | 0,11 | 4,10 | 7,70 | 55,99 | 69,01 | 72,43 | 11,22 | 2,00 | 8,10 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 29,16 | - | - | - | - | - | 17,41 | 11,75 | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân the đơn vị hành chính | |||||||||||
| P. An Mỹ | P. An Phú | P. An Sơn | P. An Xuân | P. Hòa Hương | P. Hòa Thuận | X. Tam Phú | X. Tam Thanh | X. Tam Thăng | X. Tam Ngọc | P. Tân Thạnh | P. Trường Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 618,51 | 20,56 | 29,82 | 32,19 | 17,00 | 8,55 | 84,81 | 99,05 | 49,04 | 108,72 | 6,14 | 61,85 | 100,79 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 379,49 | 8,39 | 19,70 | 13,98 | 9,42 | 5,53 | 67,16 | 60,16 | 18,40 | 62,44 | 5,23 | 40,94 | 68,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 97,31 | 0,37 | 4,38 | 1,67 | 0,60 | 0,61 | 15,23 | 14,98 | 1,66 | 10,02 | 0,44 | 19,01 | 28,35 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 92,47 | 0,37 | 4,38 | 1,67 | 0,60 | 0,61 | 15,23 | 12,29 | 1,63 | 7,95 | 0,44 | 19,01 | 28,30 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 4,84 | - | - | - | - | - | - | 2,69 | 0,03 | 2,07 | - | - | 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 88,55 | 1,04 | 5,17 | 6,04 | 2,77 | 2,43 | 14,16 | 10,23 | 0,51 | 18,14 | 1,31 | 8,92 | 17,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 159,81 | 6,98 | 10,15 | 6,27 | 6,05 | 2,44 | 37,78 | 19,60 | 8,24 | 24,35 | 3,48 | 13,00 | 21,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,96 | - | - | - | - | - | - | 14,37 | 0,90 | 4,69 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,50 | - | - | - | - | - | - | - | 4,50 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,36 | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,97 | 2,59 | 5,24 | - | 0,01 | 0,50 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 220,42 | 11,45 | 9,91 | 17,12 | 7,27 | 2,43 | 14,05 | 35,89 | 30,42 | 43,30 | 0,82 | 17,30 | 30,45 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 33,03 | - | - | - | - | - | - | 12,75 | 3,22 | 16,44 | 0,62 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 58,51 | 9,46 | 6,36 | 6,73 | 5,85 | 2,22 | 12,68 | - | - | - | - | 5,22 | 10,00 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan (1) | TSC | 0,48 | 0,30 | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,87 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 3,03 | - | 0,20 | - | 0,50 | - | - | 0,87 | - | 1,27 | - | 0,19 | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,37 | - | - | - | 0,50 | - | - | 0,87 | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,27 | - | 0,05 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,16 | - | - | - | 0,59 | - | - | 0,05 | - | 0,94 | - | - | 1,58 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,40 | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,90 | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,72 | - | - | - | 0,09 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | 1,58 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 46,02 | 1,68 | 2,96 | 5,89 | 0,22 | 0,16 | 0,95 | 3,58 | 0,45 | 4,18 | 0,20 | 9,14 | 16,61 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 39,46 | 1,66 | 2,78 | 3,39 | 0,09 | 0,05 | 0,73 | 1,86 | 0,45 | 3,40 | 0,20 | 8,47 | 16,39 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 4,88 | - | 0,18 | 2,50 | 0,11 | 0,10 | 0,22 | 0,95 | - | 0,15 | - | 0,67 | - |
| 2.8.3 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng (4) | DKV | 1,59 | 0,02 | - | - | 0,02 | 0,01 | - | 0,77 | - | 0,55 | - | - | 0,22 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,41 | - | 0,10 | - | - | 0,02 | - | - | - | 0,22 | - | 0,07 | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 11,10 | 0,02 | 0,29 | - | - | - | 0,43 | 3,37 | 0,11 | 5,23 | - | 0,26 | 1,39 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 63,79 | - | - | 4,50 | - | - | - | 15,28 | 26,64 | 15,02 | - | 2,34 | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | 0,16 | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 63,45 | - | - | 4,50 | - | - | - | 15,28 | 26,64 | 14,84 | - | 2,18 | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 18,60 | 0,72 | 0,21 | 1,09 | 0,31 | 0,58 | 3,59 | 3,00 | 0,22 | 2,98 | 0,09 | 3,62 | 2,20 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 18,60 | 0,72 | 0,21 | 1,09 | 0,31 | 0,58 | 3,59 | 3,00 | 0,22 | 2,98 | 0,09 | 3,62 | 2,20 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| P. An Mỹ | P. An Phú | P. An Sơn | P. An Xuân | P. Hòa Hương | P. Hòa Thuận | X. Tam Phú | X. Tam Thanh | X. Tam Thăng | X. Tam Ngọc | P. Tân Thạnh | P. Trường Xuân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 396,83 | 8,39 | 19,70 | 13,98 | 8,82 | 5,53 | 67,76 | 61,16 | 31,76 | 65,97 | 5,19 | 40,93 | 67,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 97,31 | 0,37 | 4,38 | 1,67 | - | 0,61 | 15,83 | 14,98 | 1,66 | 10,02 | 0,44 | 19,01 | 28,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 88,51 | 1,04 | 5,17 | 6,04 | 2,77 | 2,43 | 14,16 | 10,23 | 0,51 | 18,14 | 1,27 | 8,92 | 17,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 161,20 | 6,98 | 10,15 | 6,27 | 6,05 | 2,44 | 37,78 | 19,60 | 8,33 | 25,65 | 3,48 | 13,00 | 21,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 31,18 | - | - | - | - | - | - | 15,37 | 9,40 | 6,41 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,27 | - | - | - | - | - | - | - | 9,27 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,36 | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,97 | 2,59 | 5,75 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chănnuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 27,08 | 1,65 | 7,22 | 0,37 | 0,20 | - | 1,02 | 7,74 | 0,45 | 0,38 | - | 4,01 | 4,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 27,08 | 1,65 | 7,22 | 0,37 | 0,20 | - | 2,02 | 7,74 | 0,45 | 0,88 | - | 4,01 | 2,56 |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| P. An Mỹ | P. An Phú | P. An Sơn | P. An Xuân | P. Hòa Hương | P. Hòa Thuận | X. Tam Phú | X. Tam Thanh | X. Tam Thăng | X. Tam Ngọc | P. Tân Thạnh | P. Trường Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4=5+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 19,03 | 0,72 | 0,21 | 1,09 | 0,31 | 0,58 | 3,59 | 3,00 | 0,65 | 2,98 | 0,09 | 3,62 | 2,20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,48 | - | - | - | - | - | - | 1,94 | - | 0,54 | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,49 | 0,32 | - | 0,84 | 0,31 | 0,09 | 0,69 | - | - | - | - | 2,24 | - |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | 0,12 | 0,19 | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,47 | 0,11 | - | - | - | - | - | 0,27 | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,47 | 0,11 | - | - | - | - | - | 0,27 | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,57 | - | - | - | - | - | 2,70 | - | 0,43 | 1,44 | - | - | - |
| 2.5.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 4,14 | - | - | - | - | - | 2,70 | - | - | 1,44 | - | - | - |
| 2.5.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | 0,43 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 6,54 | 0,29 | 0,21 | 0,25 | - | 0,49 | 0,20 | 0,79 | 0,01 | 0,63 | 0,09 | 1,38 | 2,20 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 6,13 | 0,29 | 0,20 | - | - | 0,39 | 0,20 | 0,79 | - | 0,60 | 0,08 | 1,38 | 2,20 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,06 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,03 | 0,01 | - | - |
| 2.6.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,25 | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - |
- 1Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- 2Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 3Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 4Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 72/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 9Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- 11Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 12Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 844/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 844/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Phan Thái Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
