Quyết định số 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Phước Sơn
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Phước Sơn được phê duyệt với các chỉ tiêu và nội dung phân bổ cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trong năm 2025 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm 2025 nhằm phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp trong năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Cơ sở xác định ranh giới và diện tích: Vị trí, diện tích và loại đất cụ thể được xác định chính xác dựa trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Phước Sơn.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn
UBND huyện Phước Sơn đóng vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của địa phương theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Triển khai thực hiện: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư cho các dự án; tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và quy định pháp luật hiện hành.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra sát sao việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát và điều chỉnh dự án: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng đã công bố công khai liên tiếp 02 năm mà không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, chỉ đạo.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan
Bên cạnh chính quyền cấp huyện, các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh cũng được giao nhiệm vụ cụ thể nhằm đảm bảo tính đồng bộ và đúng pháp luật:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Phước Sơn trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp tình hình và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết kịp thời các vướng mắc, vấn đề phát sinh.
- Các Sở ngành liên quan: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính phối hợp chặt chẽ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao để hỗ trợ địa phương thực hiện kế hoạch.
- Công tác thông tin truyền thông: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam để đảm bảo tính minh bạch, tiếp cận thông tin của người dân.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 843/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 03 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục thu hồi đất năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022; số 1044/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh và số 3107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Phước Sơn tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 27/3/2025 và theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 106/TTr-STNMT ngày 31/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Phước Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Phước Sơn chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, chỉ đạo.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phước Sơn triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Nam./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 115.334,08 | 3.134,29 | 4.777,85 | 5.978,47 | 5.659,94 | 15.671,17 | 18.333,91 | 12.995,83 | 9.399,94 | 12.664,51 | 7.385,85 | 6.269,60 | 13.063,53 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 110.499,87 | 2.671,80 | 4.224,23 | 5.752,22 | 5.399,28 | 15.306,14 | 17.593,67 | 12.473,05 | 9.107,23 | 12.158,34 | 7.082,66 | 6.068,34 | 12.662,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.435,28 | 48,82 | 342,19 | 66,57 | 77,89 | 95,58 | 85,75 | 143,90 | 62,42 | 149,74 | 134,32 | 183,76 | 44,34 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 547,18 | 25,32 | 66,27 | 38,86 | 36,32 | 36,67 | 13,29 | 43,91 | 34,77 | 96,06 | 94,81 | 49,36 | 11,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 888,10 | 23,50 | 275,92 | 27,71 | 41,57 | 58,91 | 72,46 | 99,99 | 27,65 | 53,68 | 39,51 | 134,40 | 32,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 600,69 | 23,82 | 128,46 | 6,34 | 26,53 | 50,65 | 49,91 | 41,51 | 83,50 | 16,33 | 26,39 | 72,48 | 74,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.202,22 | 173,47 | 1.027,02 | 47,81 | 0,62 | 1.080,53 | 1.281,87 | 41,76 | 48,86 | 27,30 | 11,22 | 522,23 | 939,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 46.459,69 | 1.068,14 | 350,55 | 727,30 | 1.750,60 | 4.202,56 | 12.417,14 | 9.691,06 | 7.509,66 | 608,02 | 719,96 | 4.449,40 | 2.965,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 19.048,29 |
|
| 3.877,78 |
|
|
|
|
| 8.867,53 | 3.419,53 |
| 2.883,45 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.625,75 | 1.353,43 | 2.375,42 | 1.026,01 | 3.543,19 | 9.804,92 | 3.711,28 | 2.554,69 | 1.402,79 | 2.489,18 | 2.769,43 | 840,46 | 5.754,95 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 7.873,31 | 127,81 | 943,77 | 139,08 | 108,00 | 2.675,48 | 630,54 | 93,99 | 637,83 | 340,24 | 1.525,17 | 319,06 | 332,34 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,43 | 4,12 | 0,59 | 0,41 | 0,45 | 0,83 | 0,27 | 0,13 |
| 0,24 | 1,81 | 0,01 | 0,57 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 118,52 |
|
|
|
| 71,07 | 47,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.318,76 | 405,31 | 507,36 | 164,82 | 209,20 | 365,02 | 656,20 | 430,10 | 289,40 | 481,34 | 252,73 | 197,41 | 359,87 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 379,74 |
| 43,23 | 16,48 | 41,15 | 64,66 | 22,95 | 20,82 | 26,43 | 36,26 | 45,77 | 41,24 | 20,75 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 99,48 | 99,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,73 | 3,62 | 0,38 | 0,41 | 1,01 | 0,33 | 0,23 | 0,44 | 0,27 | 0,94 | 0,44 | 0,19 | 0,47 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 33,02 | 4,12 | 10,05 |
|
| 1,28 | 0,10 |
|
| 17,47 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 2,62 | 1,05 | 0,14 | 0,16 | 0,15 | 0,10 | 0,09 | 0,15 | 0,15 | 0,13 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 70,82 | 26,62 | 5,12 | 7,55 | 5,40 | 6,49 | 2,32 | 2,26 | 1,18 | 5,02 | 4,68 | 1,45 | 2,73 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,64 | 6,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,60 | 1,61 | 0,30 | 0,10 | 0,18 | 0,15 | 0,17 | 0,16 | 0,43 | 0,16 | 0,10 | 0,08 | 0,16 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 23,53 | 6,77 | 2,49 | 0,94 | 1,44 | 1,88 | 1,63 | 1,36 | 0,71 | 1,85 | 2,23 | 0,75 | 1,48 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 23,95 | 7,41 | 1,44 | 2,20 | 3,50 | 1,84 | 0,52 | 0,74 | 0,04 | 2,68 | 2,03 | 0,56 | 0,99 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 13,10 | 4,30 | 0,89 | 4,31 | 0,28 | 2,62 |
|
|
| 0,22 | 0,32 | 0,06 | 0,10 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 452,63 | 28,36 |
|
| 59,12 | 139,04 | 10,99 | 55,33 | 55,75 |
| 0,10 | 96,91 | 7,03 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,04 | 17,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,38 | 5,16 |
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,88 | 0,53 |
|
|
| 4,38 | 1,73 | 0,11 |
|
| 0,10 |
| 1,03 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 422,33 | 5,63 |
|
| 59,12 | 134,44 | 9,26 | 55,22 | 55,75 |
|
| 96,91 | 6,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.603,27 | 231,86 | 428,46 | 104,24 | 59,82 | 61,90 | 538,27 | 281,28 | 150,78 | 345,02 | 140,31 | 20,69 | 240,64 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 447,37 | 49,03 | 41,77 | 27,80 | 25,18 | 58,70 | 55,18 | 21,81 | 33,85 | 48,51 | 23,72 | 17,91 | 43,91 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 62,15 | 11,36 | 0,90 |
| 0,19 | 2,26 |
| 0,10 | 0,06 | 0,23 | 40,74 | 0,26 | 6,05 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 5,71 | 4,21 | 0,50 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 2.080,05 | 164,92 | 384,75 | 75,88 | 34,09 | 0,05 | 481,61 | 258,95 | 116,13 | 295,88 | 75,26 | 2,35 | 190,18 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,62 | 0,18 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,15 |
| 0,02 |
| 0,05 | 0,07 |
| 0,10 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,77 | 0,65 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 6,60 | 1,51 | 0,41 | 0,54 | 0,34 | 0,74 | 0,48 | 0,40 | 0,74 | 0,35 | 0,52 | 0,17 | 0,40 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,83 | 0,82 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 57,84 | 4,00 | 7,91 | 6,00 | 7,51 | 5,04 | 1,93 | 5,40 | 1,81 | 6,42 | 3,85 | 5,21 | 2,76 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 609,78 | 5,38 | 12,07 | 29,98 | 35,04 | 86,17 | 79,32 | 64,42 | 53,03 | 70,08 | 57,38 | 31,57 | 85,34 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,32 |
|
|
|
| 0,67 |
|
|
|
| 0,65 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 608,46 | 5,38 | 12,07 | 29,98 | 35,04 | 85,50 | 79,32 | 64,42 | 53,03 | 70,08 | 56,73 | 31,57 | 85,34 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 516,26 | 57,18 | 46,26 | 61,43 | 51,46 | 0,01 | 84,04 | 92,68 | 3,31 | 24,83 | 50,46 | 3,85 | 40,75 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 31,01 | 30,93 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 485,25 | 26,25 | 46,26 | 61,43 | 51,46 | 0,01 | 84,04 | 92,68 | 3,31 | 24,75 | 50,46 | 3,85 | 40,75 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng cộng |
| 366,76 | 24,37 | 140,34 | 1,75 | 7,88 | 35,86 | 8,95 | 3,90 | 21,77 | 93,58 | 7,17 | 15,44 | 5,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 265,00 | 23,27 | 135,33 | 1,73 | 5,54 | 5,62 | 4,67 | 1,54 | 1,55 | 76,58 | 6,05 | 1,76 | 1,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,00 | 0,50 | 0,01 | 0,02 |
| 0,19 |
|
|
| 2,17 |
| 0,11 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,73 | 0,50 |
| 0,02 |
| 0,19 |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2,27 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2,16 |
| 0,10 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 41,91 | 0,50 | 0,01 | 0,11 | 0,28 | 0,26 |
| 0,47 | 0,48 | 38,98 | 0,74 | 0,08 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 160,08 | 0,21 | 132,69 | 0,11 | 2,24 | 1,41 | 3,48 |
| 0,14 | 16,02 | 2,37 | 1,16 | 0,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 59,14 | 22,06 | 2,62 | 1,49 | 3,02 | 3,76 | 1,19 | 1,07 | 0,93 | 18,57 | 2,94 | 0,38 | 1,11 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,84 |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,12 | 0,15 | 4,37 | 0,02 | 2,29 | 1,48 | 3,54 | 2,30 | 3,77 | 1,16 | 0,69 | 12,96 | 4,39 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,96 |
| 0,17 |
| 0,36 | 0,68 |
| 0,05 | 0,05 | 0,06 |
| 0,55 | 0,04 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,90 |
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,86 |
| 0,01 | 0,01 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,64 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,62 |
| 0,01 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
| 0,01 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 6,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,30 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,30 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 19,90 | 0,11 | 4,15 | 0,02 | 1,81 | 0,70 | 3,26 |
| 3,43 | 0,15 | 0,31 | 5,75 | 0,21 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 19,33 | 0,11 | 4,13 | 0,01 | 1,80 | 0,69 | 2,74 |
| 3,43 | 0,15 | 0,31 | 5,75 | 0,21 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,02 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,52 |
|
|
|
|
| 0,52 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,02 |
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 8,05 | 0,04 | 0,03 |
| 0,12 | 0,09 | 0,28 | 2,25 | 0,29 | 0,09 | 0,38 | 0,35 | 4,13 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,51 |
| 0,02 |
| 0,01 | 0,07 | 0,03 |
|
|
| 0,38 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,54 | 0,04 | 0,01 |
| 0,11 | 0,02 | 0,25 | 2,25 | 0,29 | 0,09 |
| 0,35 | 4,13 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 64,64 | 0,95 | 0,64 |
| 0,05 | 28,76 | 0,74 | 0,06 | 16,45 | 15,84 | 0,43 | 0,72 |
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,01 | 0,95 | 0,04 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 63,63 |
| 0,60 |
| 0,05 | 28,74 | 0,74 | 0,06 | 16,45 | 15,84 | 0,43 | 0,72 |
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH2 SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 156,48 | 25,87 | 5,02 | 1,76 | 7,06 | 21,31 | 25,68 | 6,29 | 2,01 | 36,77 | 14,35 | 8,26 | 2,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,90 | 0,50 | 0,02 | 0,02 |
| 1,38 | 0,45 |
| 0,30 | 2,17 | 1,24 | 0,82 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 3,07 | 0,50 | 0,01 | 0,02 |
| 0,98 |
|
| 0,30 | 0,01 | 1,23 | 0,02 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 3,83 |
| 0,01 |
|
| 0,40 | 0,45 |
|
| 2,16 | 0,01 | 0,80 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 46,42 | 0,50 | 0,93 | 0,11 | 0,35 | 1,24 | 0,54 | 0,93 | 0,62 | 38,98 | 1,49 | 0,73 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42,82 | 0,21 | 1,04 | 0,22 | 2,26 | 6,36 | 3,86 | 1,40 | 0,21 | 16,03 | 4,45 | 6,47 | 0,31 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,72 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,64 |
|
|
| 0,03 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 106,04 | 25,16 | 3,96 | 1,52 | 4,80 | 13,57 | 21,32 | 4,25 | 1,50 | 18,57 | 8,66 | 0,94 | 1,79 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,22 |
|
|
|
| 0,22 | 0,15 |
|
| 0,84 | 0,01 |
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 736,09 |
|
|
|
| 112,63 | 347,53 |
|
|
|
|
| 275,93 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 0,63 |
|
|
|
| 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 735,46 |
|
|
|
| 112,00 | 347,53 |
|
|
|
|
| 275,93 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 10,82 |
| 0,08 |
| 0,24 | 1,66 | 1,46 | 2,04 | 0,04 | 0,06 | 0,27 | 0,87 | 4,10 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 8,98 |
| 0,04 |
| 0,12 | 1,14 | 0,73 | 1,96 | 0,02 | 0,05 | 0,21 | 0,64 | 4,07 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,84 |
| 0,04 |
| 0,12 | 0,52 | 0,73 | 0,08 | 0,02 | 0,01 | 0,06 | 0,23 | 0,03 |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng cộng |
| 72,89 | 1,69 | 0,93 |
| 0,06 | 29,35 | 1,48 | 0,79 | 16,47 | 18,85 | 2,39 | 0,87 | 0,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,39 |
|
|
|
| 0,20 | 0,19 |
|
| 3,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 0,39 |
|
|
|
| 0,20 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 69,50 | 1,69 | 0,93 |
| 0,06 | 29,15 | 1,29 | 0,79 | 16,47 | 15,85 | 2,39 | 0,87 | 0,01 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
| 0,24 |
|
| 0,01 |
| 0,01 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,18 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,01 | 0,12 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,74 | 1,69 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,69 | 1,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 45,12 |
|
|
|
| 28,74 |
|
| 16,38 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 45,12 |
|
|
|
| 28,74 |
|
| 16,38 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 22,16 |
| 0,64 |
| 0,06 | 0,35 | 1,29 | 0,78 | 0,07 | 15,84 | 2,26 | 0,86 | 0,01 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3,68 |
| 0,34 |
| 0,06 | 0,34 | 0,79 | 0,78 | 0,07 |
| 0,43 | 0,86 | 0,01 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1,84 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 1,83 |
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,80 |
| 0,30 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 15,84 |
|
|
|
|
|
|
|
| 15,84 |
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- 2Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 3Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 4Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 72/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 9Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- 11Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 12Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 843/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Phan Thái Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
