Quyết định 836/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Tiên Du trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du với các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định và phân bổ chi tiết diện tích đối với từng loại đất cụ thể trên địa bàn huyện trong năm 2025 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm 2025 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu, diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2025 (chi tiết tại Biểu 03).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Du
Căn cứ vào nội dung phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Du có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện Tiên Du. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan đến các xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn tương ứng.
- Thời hạn công bố: Việc công bố công khai phải được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định phê duyệt và phải được duy trì liên tục trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Trực tiếp tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng quy định pháp luật.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Tiên Du cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 836/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN TIÊN DU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phần bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 12 năm 2024 theo Thông báo số 211/TB-UBND ngày 18/12/2024 và tại phiên họp giao ban Chủ tịch và các Phó Chủ tịch ngày 31/12/2024;
Xét đề nghị của: UBND huyện Tiên Du tại tờ trình số 1859/TTr-UBND ngày 13/12/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 447/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 01.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND huyện Tiên Du và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến các phường tại trụ sở UBND các xã, thị trấn; Việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; Việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích năm 2025 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lim | Cảnh Hưng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Liên Bão | Lạc Vệ | Minh Đạo | Nội Duệ | Phú Lâm | Phật Tích | Tri Phương | Tân Chi | Việt Đoàn | Đại Đồng | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 9.560,24 | 509,81 | 547,76 | 446,57 | 686,67 | 690,48 | 1.057,47 | 591,72 | 375,26 | 1.212,18 | 543,45 | 567,54 | 753,51 | 844,63 | 733,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.644,39 | 157,88 | 326,61 | 282,18 | 131,24 | 325,58 | 609,34 | 375,77 | 84,15 | 730,63 | 288,39 | 259,39 | 354,85 | 557,79 | 160,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.563,84 | 135,38 | 154,50 | 238,32 | 87,61 | 267,87 | 498,77 | 229,18 | 76,15 | 593,17 | 197,48 | 234,94 | 293,16 | 414,88 | 142,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 394,46 | 0,29 | 147,34 | 4,71 | 1,99 | 5,81 | 10,26 | 91,74 | 0,07 | 28,26 | 20,97 | 10,38 | 38,15 | 33,60 | 0,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,69 | 0,65 | 0,14 | 1,02 | 3,15 | 1,12 | 2,45 | 0,32 | 1,17 | 0,11 | 5,00 | 0,21 | 0,06 | 9,28 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 184,18 | 3,22 |
| 9,37 | 32,18 | 15,26 |
|
|
|
| 55,83 |
|
| 68,33 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 331,62 | 14,48 | 23,06 | 28,66 | 5,65 | 25,98 | 47,69 | 23,68 | 6,75 | 77,50 | 8,03 | 13,72 | 23,45 | 15,78 | 17,19 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 145,60 | 3,85 | 1,56 | 0,09 | 0,66 | 9,56 | 50,17 | 30,84 |
| 31,59 | 1,09 | 0,15 | 0,02 | 15,92 | 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.903,69 | 351,70 | 221,05 | 164,10 | 555,43 | 364,01 | 448,13 | 209,19 | 291,01 | 480,82 | 252,83 | 308,15 | 398,00 | 286,67 | 572,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,21 | 0,30 |
| 3,85 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,78 | 6,37 |
|
| 0,16 | 0,20 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27,09 | 2,56 |
| 0,45 | 0,37 | 1,52 | 7,69 |
| 1,95 |
| 1,40 |
| 4,72 | 1,13 | 5,30 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 139,62 | 5,65 |
|
| 1,09 | 8,92 | 21,45 | 25,04 | 0,49 | 3,40 | 18,03 | 20,63 | 34,30 | 0,36 | 0,26 |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 16,72 |
|
|
|
|
|
| 3,25 | 0,11 |
| 0,34 | 9,67 | 2,84 | 0,51 |
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.719,79 | 131,47 | 82,14 | 61,31 | 171,13 | 166,33 | 177,29 | 87,70 | 86,21 | 190,13 | 90,45 | 76,48 | 145,11 | 150,31 | 103,72 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.056,57 | 84,71 | 42,81 | 36,19 | 127,15 | 111,63 | 124,73 | 38,27 | 51,72 | 117,77 | 53,65 | 32,43 | 84,45 | 82,48 | 68,57 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 374,92 | 5,92 | 27,95 | 16,55 | 16,69 | 22,93 | 25,56 | 41,05 | 13,83 | 53,77 | 12,30 | 34,61 | 43,90 | 42,11 | 17,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 28,26 | 3,19 | 0,79 | 1,15 | 2,27 | 1,94 | 1,22 | 1,62 | 1,06 |
| 0,53 | 1,60 | 4,59 | 5,81 | 2,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,82 | 0,48 | 0,35 | 0,09 | 0,31 | 2,90 | 0,16 | 0,13 | 0,39 | 0,18 | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,12 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,41 | 20,81 | 4,14 | 1,64 | 11,52 | 13,13 | 12,22 | 2,28 | 8,56 | 4,29 | 3,90 | 1,68 | 3,98 | 11,69 | 3,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 21,19 | 6,84 |
| 0,20 | 0,56 | 1,11 | 2,82 |
| 3,90 | 1,32 | 0,17 | 0,38 | 3,00 | 0,09 | 0,79 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,99 | 0,31 | 0,58 | 0,20 | 0,84 | 0,10 | 0,39 | 0,63 | 0,01 | 0,04 | 0,19 | 1,26 | 0,22 | 0,10 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,66 |
| 0,01 | 0,01 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 0,13 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,27 | 0,60 |
| 0,12 | 0,78 | 0,20 | 0,20 | 0,04 | 0,12 | 2,56 | 0,15 | 0,09 | 0,18 | 0,15 | 0,09 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,71 | 0,98 | 3,16 | 1,25 | 2,96 | 1,94 | 1,36 | 0,50 | 1,31 | 2,68 | 4,69 | 1,47 | 0,82 | 1,37 | 1,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 74,21 | 6,39 | 2,34 | 3,88 | 7,55 | 10,03 | 7,64 | 2,84 | 5,18 | 6,98 | 3,33 | 2,69 | 3,81 | 3,92 | 7,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 11,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,44 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,20 | 1,25 |
| 0,03 | 0,15 | 0,26 | 0,96 | 0,32 | 0,12 | 0,41 |
| 0,13 |
| 2,43 | 1,13 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,14 |
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 47,51 | 16,65 | 0,23 | 0,03 | 13,01 | 1,82 | 1,18 | 0,31 | 1,83 | 1,29 | 1,81 |
| 0,57 | 2,64 | 6,13 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.605,85 | 88,00 | 51,45 | 95,35 | 171,83 | 179,36 | 94,95 | 63,96 | 120,07 | 218,76 | 124,97 | 71,19 | 87,42 | 126,03 | 112,52 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69,01 | 69,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,13 | 20,65 | 2,41 | 0,23 | 1,54 | 0,01 | 1,26 | 0,52 | 1,66 | 0,36 | 1,04 | 0,36 | 1,18 | 0,20 | 0,74 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,31 | 0,13 |
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
| 0,91 | 0,10 |
|
|
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN | 20,03 | 2,20 | 0,29 | 0,45 | 1,22 | 1,95 | 1,10 | 0,28 | 1,26 | 2,04 | 1,84 | 1,64 | 1,52 | 0,59 | 3,65 |
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 237,33 |
| 84,23 |
|
|
|
| 27,59 | 3,16 | 45,38 | 6,00 | 27,66 | 40,50 | 2,80 |
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,48 | 7,59 | 0,30 | 2,42 |
| 3,62 | 5,44 | 0,55 | 2,10 | 1,60 | 0,28 | 0,17 | 0,11 | 1,79 | 0,52 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,36 | 0,28 |
|
|
| 0,14 |
|
|
| 1,59 |
| 0,09 |
| 0,31 | 0,96 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 12,16 | 0,24 | 0,10 | 0,29 |
| 0,89 |
| 6,77 | 0,11 | 0,72 | 2,22 |
| 0,66 | 0,17 |
|
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT Lim | Cảnh Hưng | Đại Đồng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Lạc Vệ | Liên Bão | Minh Đạo | Nội Duệ | Phật Tích | Phú Lâm | Tân Chi | Tri Phương | Việt Đoàn |
| (1) | (2) | (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 575,76 | 100,70 | 5,23 | 10,00 | 13,30 | 93,44 | 93,91 | 0,70 | 82,98 | 130,40 | 4,68 | 7,06 | 16,16 | 6,97 | 10,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 563,24 | 98,87 | 3,68 | 9,50 | 11,73 | 92,75 | 93,21 | 0,40 | 82,98 | 130,00 | 3,35 | 6,06 | 13,51 | 6,97 | 10,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 563,24 | 98,87 | 3,68 | 9,50 | 11,73 | 92,75 | 93,21 | 0,40 | 82,98 | 130,00 | 3,35 | 6,06 | 13,51 | 6,97 | 10,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,88 | 1,33 | 0,61 | 0,50 | 0,80 | 0,34 | 0,30 | 0,30 |
| 0,05 | 1,00 | 1,00 | 2,65 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,94 | 0,50 | 0,74 |
| 0,57 | 0,25 | 0,40 |
|
| 0,15 | 0,33 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,70 |
| 0,20 |
| 0,20 | 0,10 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,24 | 3,11 |
|
|
| 0,20 | 0,32 |
| 3,00 | 4,00 | 0,50 |
| 0,11 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,70 | 3,00 |
|
|
|
| 0,20 |
| 3,00 | 4,00 | 0,50 |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 8,00 | 2,30 |
|
|
|
| 0,20 |
| 2,00 | 3,00 | 0,40 |
| 0,10 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,10 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 | 1,00 | 0,10 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hoá | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,23 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lim | Cảnh Hưng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Liên Bão | Lạc Vệ | Minh Đạo | Nội Duệ | Phú Lâm | Phật Tích | Tri Phương | Tân Chi | Việt Đoàn | Đại Đồng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 580,55 | 100,70 | 5,23 | 10,45 | 13,30 | 94,00 | 97,59 | 0,70 | 82,98 | 130,40 | 4,68 | 7,06 | 16,16 | 6,97 | 10,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 567,73 | 98,87 | 3,68 | 9,95 | 11,73 | 93,01 | 96,89 | 0,40 | 82,98 | 130,00 | 3,35 | 6,06 | 13,51 | 6,97 | 10,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,18 | 1,33 | 0,61 | 0,50 | 0,80 | 0,64 | 0,30 | 0,30 |
| 0,05 | 1,00 | 1,00 | 2,65 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,94 | 0,50 | 0,74 |
| 0,57 | 0,25 | 0,40 |
|
| 0,15 | 0,33 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,70 |
| 0,20 |
| 0,20 | 0,10 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 3,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 208/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- 12Nghị quyết 374/NQ-HĐND năm 2024 thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 836/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 836/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
