Quyết định 835/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn thành phố Từ Sơn phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2025.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Từ Sơn
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Từ Sơn với các nội dung chủ yếu sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất, loại đất cần quản lý và sử dụng trong năm 2025 (chi tiết được quy định tại Biểu 01 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố trong năm 2025 (chi tiết được quy định tại Biểu 02 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để đáp ứng nhu cầu hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết được quy định tại Biểu 03 kèm theo Quyết định).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, UBND thành phố Từ Sơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố tại trụ sở cơ quan và trên cổng thông tin điện tử của UBND thành phố Từ Sơn. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan đến địa bàn các phường tại trụ sở UBND của từng phường tương ứng. Thời hạn thực hiện công bố chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định phê duyệt và việc công khai phải được duy trì liên tục trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, tổ chức sau:
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh.
- Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn.
- Các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 835/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ TỪ SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phần bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 12 năm 2024 theo Thông báo số 211/TB-UBND ngày 18/12/2024;
Xét đề nghị của: UBND thành phố Từ Sơn tại tờ trình số 135/TTr-UBND ngày 16/12/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 420/TTr-STNMT ngày 17/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Từ Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 01.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Từ Sơn có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Từ Sơn tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND thành phố Từ Sơn và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến các phường tại trụ sở UBND các phường; Việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; Việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TN |
| 6108,88 | 100,00 | 566,05 | 845,00 | 347,84 | 598,57 | 236,52 | 458,99 | 673,05 | 147,43 | 495,86 | 827,17 | 353,59 | 558,81 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2230,19 | 36,51 | 251,70 | 454,26 | 161,60 | 79,08 | 56,67 | 108,66 | 257,03 | 19,50 | 229,46 | 244,58 | 106,43 | 261,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2023,99 | 33,13 | 240,44 | 440,62 | 155,09 | 75,28 | 48,79 | 85,07 | 235,07 | 13,55 | 215,75 | 173,69 | 101,45 | 239,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2025,81 | 33,16 | 240,44 | 440,62 | 155,09 | 75,28 | 48,79 | 85,07 | 235,07 | 13,55 | 215,75 | 175,51 | 101,45 | 239,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,47 | 0,76 | 2,19 | 5,14 | 0,84 | 1,33 | 5,66 | 2,24 | 7,72 | 0,19 | 1,48 | 7,03 | 3,81 | 8,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,65 | 0,27 | 0,44 | 1,34 |
| 0,04 | 0,60 |
|
|
| 0,03 | 10,41 |
| 3,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,86 | 0,01 |
| 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 141,25 | 2,31 | 8,63 | 6,07 | 5,67 | 2,43 | 1,62 | 20,89 | 14,24 | 5,76 | 12,20 | 53,45 | 1,16 | 9,13 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,98 | 0,02 |
| 0,23 |
|
|
| 0,45 |
|
|
| 0,00 |
| 0,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3877,96 | 63,48 | 314,36 | 390,74 | 186,23 | 519,48 | 179,85 | 350,34 | 415,90 | 127,92 | 266,39 | 582,37 | 246,79 | 297,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,53 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,51 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,91 | 0,03 |
|
|
| 0,20 | 0,19 |
| 0,13 | 1,17 |
| 0,21 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 513,51 | 8,41 | 51,58 |
|
| 232,88 | 3,02 | 77,31 | 140,48 |
|
| 8,24 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 140,42 | 2,30 | 1,65 | 13,63 |
|
| 25,03 |
|
| 5,86 | 59,68 | 28,08 | 6,50 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,84 | 1,52 | 15,79 |
| 10,46 | 0,37 | 1,28 | 7,46 | 0,90 | 7,53 | 0,23 | 12,55 | 17,49 | 18,79 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,83 | 0,77 |
| 0,17 |
| 8,71 | 0,81 | 0,23 | 3,86 | 1,83 | 4,64 | 12,28 | 8,93 | 5,39 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,45 | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
| 12,10 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1582,58 | 25,91 | 114,30 | 153,76 | 74,98 | 157,61 | 96,28 | 152,21 | 170,86 | 51,61 | 99,66 | 278,95 | 106,08 | 126,25 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,62 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,62 |
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 190,93 | 3,13 | 0,92 | 89,34 | 13,80 | 18,91 | 6,08 | 8,24 | 2,22 | 4,45 | 0,73 | 24,28 | 9,99 | 11,95 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1097,97 | 17,97 | 123,00 | 107,92 | 71,71 | 85,17 | 40,20 | 79,41 | 89,06 | 47,92 | 73,33 | 189,02 | 82,25 | 109,00 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,38 | 0,24 | 0,23 | 0,33 | 0,20 | 0,77 | 2,07 | 1,86 | 1,54 | 4,46 | 0,25 | 1,19 | 1,27 | 0,20 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,71 | 0,03 |
| 0,48 |
|
|
|
|
| 0,89 |
| 0,33 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 25,46 | 0,42 | 2,11 | 2,16 | 2,09 | 0,84 | 0,98 | 3,43 | 1,54 | 1,33 | 0,90 | 3,88 | 3,89 | 2,29 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 62,36 | 1,02 |
| 6,89 | 8,80 |
|
|
|
|
| 23,74 |
| 5,65 | 17,27 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 75,20 | 1,23 | 4,77 | 16,05 | 4,18 | 13,67 | 2,39 | 19,69 | 1,77 | 0,10 | 0,02 | 3,66 | 4,65 | 4,26 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,26 | 0,22 |
|
|
| 0,35 | 1,53 | 0,13 | 3,53 | 0,26 | 3,21 | 1,97 | 0,07 | 2,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,73 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,12 | 0,01 |
| 0,22 | 0,38 |
|
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 439,04 | 88,53 | 87,04 | 9,36 | 2,60 | 1,80 | 33,59 | 30,67 | 1,28 | 19,16 | 131,33 | 1,70 | 31,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 406,29 | 85,49 | 87,03 | 8,86 | 2,60 | 1,80 | 21,29 | 30,34 | 1,17 | 18,76 | 117,60 | 1,70 | 29,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 404,47 | 85,49 | 87,03 | 8,86 | 2,60 | 1,80 | 21,29 | 30,34 | 1,17 | 18,76 | 115,78 | 1,70 | 29,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,93 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,15 | 2,54 |
| 1,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 28,50 | 3,04 |
| 0,50 |
|
| 12,30 | 0,33 | 0,11 | 0,25 | 11,16 |
| 0,81 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 92,05 | 11,24 | 13,68 | 1,85 | 7,26 |
| 6,42 | 5,42 | 0,23 | 2,95 | 35,95 | 0,80 | 6,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,04 |
| 0,01 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 81,04 | 11,24 | 10,58 | 1,85 | 6,28 |
| 6,42 | 4,61 | 0,15 | 1,52 | 31,62 | 0,80 | 5,97 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,22 |
| 0,06 |
| 0,58 |
|
| 0,79 |
| 0,33 | 0,39 |
| 0,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
| 0,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 | 2,43 |
| 0,10 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,66 |
| 3,04 |
| 0,40 |
|
|
|
|
| 1,22 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,04 |
| 0,02 |
| 0,01 |
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 471,38 | 103,19 | 87,04 | 10,11 | 2,60 | 2,01 | 38,23 | 30,67 | 1,88 | 19,16 | 134,91 | 4,70 | 36,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 437,63 | 100,15 | 87,03 | 9,61 | 2,60 | 2,01 | 25,93 | 30,34 | 1,77 | 18,76 | 120,48 | 4,70 | 34,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 435,81 | 100,15 | 87,03 | 9,61 | 2,60 | 2,01 | 25,93 | 30,34 | 1,77 | 18,76 | 118,66 | 4,70 | 34,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,93 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,15 | 2,54 |
| 1,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 29,50 | 3,04 |
| 0,50 |
|
| 12,30 | 0,33 | 0,11 | 0,25 | 11,86 |
| 1,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang rùng sản xuất | HNK/RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng phòng hộ | RSX/RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31,28 | 7,00 |
| 0,80 |
|
|
|
| 0,04 |
| 21,08 | 0,30 | 2,06 |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 208/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- 12Nghị quyết 374/NQ-HĐND năm 2024 thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 835/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 835/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
