Tóm tắt Quyết định 834/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 834/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt phương án quy hoạch và chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho năm 2025 trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Quyết định này là căn cứ pháp lý để thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của Quyết định:
1. Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bắc Ninh với các nội dung chủ yếu sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025: Xác định chi tiết chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025: Xác định diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng và các nhu cầu phát triển khác của địa phương, chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và sản xuất kinh doanh, chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo Quyết định.
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, UBND thành phố Bắc Ninh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất: UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan trực tiếp đến từng địa bàn phường tại trụ sở UBND các phường tương ứng.
- Thời hạn và thời gian công khai: Việc công bố công khai phải được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định phê duyệt. Nội dung công khai phải được duy trì liên tục trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo quyền tiếp cận thông tin, tính minh bạch và quyền giám sát của người dân, doanh nghiệp.
- Thực hiện các thủ tục đất đai theo kế hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và tuân thủ nghiêm ngặt trình tự pháp luật.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đảm bảo đất đai được sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện (Điều 3)
Quyết định quy định rõ về hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Tóm lại, Quyết định 834/QĐ-UBND năm 2024 là cơ sở pháp lý đồng bộ giúp thành phố Bắc Ninh chủ động trong việc quản lý, phân bổ và khai thác nguồn lực đất đai một cách tối ưu cho năm 2025, đồng thời tăng cường tính minh bạch thông qua cơ chế công bố công khai và giám sát chặt chẽ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 834/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phần bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 12 năm 2024 theo Thông báo số 211/TB-UBND ngày 18/12/2024;
Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Ninh tại tờ trình số 3430/TTr-UBND ngày 13/12/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 421/TTr-STNMT ngày 17/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 01.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bắc Ninh tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND thành phố Bắc Ninh và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến các phường tại trụ sở UBND các phường; Việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; Việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Tiền Ninh Vệ | Đại Phúc | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 8.264,05 | 623,02 | 92,19 | 174,61 | 206,84 | 172,70 | 468,20 | 111,83 | 791,20 | 891,44 | 377,25 | 233,89 | 548,35 | 454,16 | 661,09 | 1.192,05 | 744,08 | 521,15 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.856,25 | 208,09 | 8,21 | 28,57 | 30,07 | 0,65 | 115,20 |
| 229,75 | 291,54 | 133,30 | 92,94 | 190,48 | 242,30 | 189,08 | 489,63 | 408,65 | 197,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.449,36 | 192,29 |
| 16,56 | 19,68 |
| 112,40 |
| 224,85 | 282,30 | 131,88 | 90,73 | 183,84 | 233,11 | 113,68 | 314,41 | 380,18 | 153,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.378,08 | 192,29 |
| 16,56 | 19,68 |
| 112,40 |
| 224,85 | 282,30 | 111,32 | 75,15 | 183,84 | 197,97 | 113,68 | 314,41 | 380,18 | 153,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16,96 | 0,86 |
| 1,66 | 0,99 | 0,26 | 1,69 |
| 1,34 | 0,48 | 0,84 | 0,62 |
| 1,37 | 0,70 | 4,94 |
| 1,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 32,42 | 1,21 | 0,20 | 0,00 |
|
| 0,90 |
| 0,75 | 0,66 | 0,10 | 0,56 | 2,24 |
| 5,07 | 15,50 | 0,09 | 5,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 201,59 | 7,58 |
| 5,13 |
|
|
|
| 1,10 | 0,73 |
|
|
|
| 65,87 | 117,95 | 1,09 | 2,14 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 153,78 | 6,15 | 8,01 | 5,22 | 9,40 | 0,38 | 0,21 |
| 1,66 | 7,38 | 0,48 | 1,03 | 4,40 | 7,82 | 3,77 | 35,55 | 27,28 | 35,04 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 1,28 |
| 0,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.369,41 | 414,82 | 83,80 | 145,32 | 176,78 | 172,05 | 352,95 | 111,83 | 560,36 | 576,72 | 242,56 | 140,87 | 356,24 | 211,22 | 469,70 | 700,31 | 332,00 | 321,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 94,12 | 32,87 | 0,34 | 9,86 | 1,09 | 31,11 | 3,28 |
|
| 0,90 |
|
|
|
|
| 3,42 | 1,23 | 10,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,29 | 0,07 | 0,01 | 0,02 | 0,27 | 0,72 | 0,70 | 2,77 | 3,28 |
| 0,02 |
|
|
| 0,47 |
| 3,06 | 5,90 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 557,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 190,79 | 314,27 | 3,14 | 48,82 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 121,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2,84 |
|
| 10,59 | 40,82 |
|
| 3,66 | 61,88 | 2,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,95 | 1,69 | 5,45 | 0,31 | 0,70 | 6,99 | 18,88 | 9,65 | 15,06 | 1,26 | 3,05 | 1,55 | 44,82 |
| 5,97 |
| 18,29 | 7,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 118,54 | 24,59 | 12,76 | 5,35 | 1,03 | 2,54 | 3,82 |
| 14,83 | 5,58 | 1,49 |
| 16,89 | 7,22 | 5,27 | 2,39 | 3,51 | 11,27 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,43 | 2,44 |
|
|
|
|
|
|
| 0,54 | 1,72 |
|
| 15,73 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.625,96 | 95,06 | 24,99 | 52,87 | 88,90 | 65,55 | 124,83 | 52,51 | 269,13 | 64,67 | 84,66 | 51,87 | 84,72 | 79,35 | 27,69 | 195,50 | 130,41 | 133,26 |
| - | Đất giao thông | DGT | 946,84 | 30,81 | 14,75 | 37,90 | 63,08 | 46,15 | 72,65 | 41,65 | 186,79 | 13,38 | 39,16 | 20,17 | 50,07 | 42,19 | 6,91 | 120,49 | 86,99 | 73,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 218,74 | 10,11 | 4,39 | 0,81 | 2,49 | 0,72 | 7,41 | 0,73 | 6,48 | 16,77 | 22,46 | 13,91 | 20,12 | 26,61 | 8,47 | 39,94 | 24,03 | 13,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 63,20 | 14,15 | 0,85 | 0,72 | 4,77 | 4,11 | 8,11 | 4,25 | 2,64 | 4,52 | 4,89 | 0,40 | 0,82 | 4,48 | 2,29 | 2,17 | 2,62 | 1,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 33,64 | 3,55 | 0,12 | 0,20 | 0,54 | 0,27 | 7,37 | 0,15 | 8,50 | 9,90 | 2,24 | 0,05 | 0,11 | 0,06 | 0,11 |
| 0,23 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 170,49 | 6,84 | 1,42 | 4,52 | 9,36 | 10,50 | 20,07 | 4,21 | 46,53 | 2,87 | 7,49 | 6,87 | 2,45 | 2,03 | 2,06 | 10,16 | 5,30 | 27,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 34,85 | 7,28 |
| 3,19 | 1,08 | 0,58 | 2,09 | 0,30 | 6,71 | 2,74 | 0,01 | 3,66 | 0,28 | 0,12 | 1,49 | 2,53 | 2,80 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,17 | 0,65 | 0,01 | 0,04 | 0,03 | 0,04 | 0,02 | 0,21 | 0,56 | 0,06 | 0,09 | 0,03 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 1,18 | 0,52 | 0,59 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 11,78 | 0,56 |
|
|
| 0,05 |
| 0,54 |
|
| 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 10,48 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,00 | 0,10 |
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,03 |
|
|
|
|
| 0,49 |
|
| 3,04 |
|
| 5,39 |
|
|
| 0,11 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,87 | 1,52 | 0,27 | 0,59 | 1,55 | 1,78 | 1,12 |
| 1,17 | 2,56 | 1,27 | 2,46 | 1,26 | 0,90 | 0,85 | 8,54 | 2,14 | 0,90 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 94,91 | 19,14 | 2,92 | 4,38 | 4,66 |
| 4,06 |
| 8,21 | 8,82 | 6,73 | 4,31 | 4,16 | 2,78 | 5,03 | 9,78 | 5,67 | 4,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,83 |
|
|
|
|
| 0,60 |
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,56 | 0,30 | 0,26 | 0,51 | 1,34 | 1,35 | 0,25 | 0,49 | 1,32 |
| 0,30 |
|
| 0,11 | 0,41 | 0,69 |
| 0,24 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 121,49 | 8,81 | 0,29 | 2,29 | 6,32 | 6,98 | 35,42 | 4,88 | 26,15 | 3,64 | 1,85 | 1,66 | 10,05 | 0,77 | 4,02 | 5,19 | 2,24 | 0,93 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.176,29 | 226,95 | 25,50 | 52,22 | 74,43 | 55,82 | 155,69 | 15,23 | 202,98 | 427,37 | 123,29 | 55,87 | 95,44 | 77,01 | 226,53 | 165,13 | 100,28 | 96,54 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 50,07 | 4,60 | 0,16 | 1,20 | 1,40 | 1,38 | 2,79 | 24,24 | 3,54 | 3,30 | 0,69 | 0,67 | 0,17 | 0,84 | 1,08 | 2,05 | 0,58 | 1,38 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,91 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,56 | 0,76 | 0,00 | 0,57 | 0,61 | 2,43 |
|
|
|
|
|
| 0,92 |
|
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,31 | 2,17 | 0,32 | 0,32 | 1,61 | 0,21 | 1,48 |
| 0,53 | 2,30 | 0,41 | 0,37 | 0,67 | 0,58 | 1,61 | 1,60 | 1,11 | 1,03 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,05 | 9,06 | 13,28 |
|
|
|
|
|
| 57,51 | 18,96 | 16,77 | 31,96 | 28,12 | 6,28 | 2,12 |
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 107,22 | 6,49 | 0,70 | 20,88 | 0,45 |
| 3,28 | 1,98 | 21,40 | 7,24 | 6,34 | 1,52 | 21,57 | 1,60 |
| 4,98 | 5,33 | 3,46 |
| 2.27 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,98 |
|
|
|
|
| 2,77 |
|
|
| 0,08 |
| 9,13 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 38,39 | 0,11 | 0,19 | 0,72 |
|
| 0,06 |
| 1,09 | 23,17 | 1,39 | 0,08 | 1,63 | 0,64 | 2,31 | 2,11 | 3,43 | 1,46 |
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Tiền Ninh Vệ | Đại Phúc | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 611,25 | 49,25 |
| 1,84 | 5,21 | 1,04 | 21,11 |
| 26,07 | 242,24 | 58,35 | 22,29 | 58,36 | 0,82 | 51,81 | 44,77 | 8,51 | 19,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 361,60 | 14,44 |
| 1,05 | 4,48 |
| 17,44 |
| 15,79 | 118,67 | 45,99 | 11,64 | 51,40 | 0,72 | 13,02 | 39,22 | 8,40 | 19,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 353,88 | 14,44 |
| 1,05 | 4,48 |
| 17,44 |
| 15,79 | 118,67 | 38,27 | 11,64 | 51,40 | 0,72 | 13,02 | 39,22 | 8,40 | 19,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 65,50 | 8,04 |
|
| 0,73 | 1,04 | 1,52 |
| 5,15 | 40,31 | 3,47 | 0,13 |
|
| 0,06 | 5,05 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,26 | 0,15 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 1,26 | 0,03 | 0,65 | 0,02 |
| 16,53 | 0,30 |
| 0,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 164,89 | 26,62 |
| 0,70 |
|
| 2,15 |
| 5,13 | 82,00 | 8,86 | 9,87 | 6,94 | 0,10 | 22,20 | 0,20 | 0,11 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 414,20 | 72,95 | 0,20 |
| 1,14 | 4,02 | 54,26 |
| 38,50 | 99,68 | 10,40 | 9,16 | 48,75 | 0,50 | 67,88 | 5,00 | 0,76 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,05 |
|
|
|
| 0,22 | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,93 | 0,10 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 0,04 | 0,21 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 371,85 | 72,85 |
|
| 0,89 | 3,63 | 50,64 |
| 36,80 | 87,03 | 10,40 | 5,26 | 41,12 |
| 56,47 | 5,00 | 0,76 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 294,36 | 69,54 |
|
| 0,75 | 0,44 | 49,44 |
| 28,33 | 42,03 | 10,05 | 4,26 | 31,85 |
| 53,07 | 3,50 | 0,10 | 1,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 69,40 | 3,31 |
|
|
| 0,14 | 1,20 |
| 8,32 | 45,00 | 0,35 | 1,00 | 7,18 |
| 1,40 | 1,50 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,20 |
|
|
|
| 3,05 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,80 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,66 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,09 |
| 2,00 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 17,93 |
| 0,12 |
| 0,25 |
| 1,50 |
| 0,50 |
|
| 3,90 |
| 0,46 | 11,20 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,87 |
|
|
|
| 0,11 | 0,06 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 12,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,86 |
|
|
|
|
| 1,23 |
|
|
|
|
| 7,63 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Tiền Ninh Vệ | Đại Phúc | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 630,82 | 49,25 |
| 1,84 | 5,21 | 1,04 | 22,41 |
| 26,25 | 243,52 | 60,60 | 25,67 | 58,36 | 0,82 | 53,12 | 44,77 | 17,87 | 20,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 380,99 | 14,44 |
| 1,05 | 4,48 |
| 18,74 |
| 15,79 | 119,95 | 48,24 | 15,02 | 51,40 | 0,72 | 14,33 | 39,22 | 17,76 | 19,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 373,27 | 14,44 |
| 1,05 | 4,48 |
| 18,74 |
| 15,79 | 119,95 | 40,52 | 15,02 | 51,40 | 0,72 | 14,33 | 39,22 | 17,76 | 19,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,68 | 8,04 |
|
| 0,73 | 1,04 | 1,52 |
| 5,33 | 40,31 | 3,47 | 0,13 |
|
| 0,06 | 5,05 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,26 | 0,15 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 1,26 | 0,03 | 0,65 | 0,02 |
| 16,53 | 0,30 |
| 0,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 164,89 | 26,62 |
| 0,70 |
|
| 2,15 |
| 5,13 | 82,00 | 8,86 | 9,87 | 6,94 | 0,10 | 22,20 | 0,20 | 0,11 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 348,12 | 102,51 |
| 102,51 |
|
| 0,34 |
|
| 0,34 | 0,34 | 33,74 |
|
| 99,27 | 5,30 | 3,42 | 0,34 |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 136/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- 12Nghị quyết 374/NQ-HĐND năm 2024 thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 834/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 834/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
