Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 81/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 16 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sổ 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 170/TTr-SXD ngày 14/01/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (đính kèm 02 phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trên cơ sở Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế mục I, Phụ lục I, II lĩnh vực hoạt động xây dựng theo Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 và Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Sở Xây dựng; Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (trường hợp được phân cấp) | Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
| 2 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | Sở Xây dựng; Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (trường hợp được phân cấp) | -Như trên- |
| 3 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 4 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 5 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 6 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 7 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 8 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 9 | Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 10 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 11 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề của cá nhân là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư tại nước ngoài | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 12 | Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 13 | Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 14 | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | Sở Xây dựng | -Như trên- |
| 15 | Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | Sở Xây dựng | -Như trên- |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND CẤP HUYỆN
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | UBND cấp huyện | Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | -Như trên- | -Như trên- |
| 3 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | -Như trên- | -Như trên- |
| 4 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | -Như trên- | -Như trên- |
| 5 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | -Như trên- | -Như trên- |
| 6 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | -Như trên- | -Như trên- |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
1. Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng; Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (trường hợp được phân cấp)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | ||
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng | - 30,5 ngày làm việc đối với nhóm A; - 20,5 ngày làm việc đối với nhóm B; - 10,5 ngày làm việc đối với nhóm C; | |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | ||
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
- 33 ngày làm việc đối với dự án nhóm A. - 23 ngày làm việc đối với dự án nhóm B. - 13 ngày làm việc đối với dự án nhóm C. | |||
|
|
|
|
|
|
2. Thủ tục thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh.
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng; Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (trường hợp được phân cấp)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | ||
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm ưa, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng | - 37,5 ngày làm việc đối với công trình cấp I; - 17,5 ngày làm việc đối với công trình cấp II, III; - 12,5 ngày làm việc đối với công trình còn lại; | |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | ||
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
- 40 ngày làm việc đối với công trình cấp I. - 20 ngày làm việc đối với công trình cấp II, cấp III. - 15 ngày làm việc đối với công trình cấp còn lại. | |||
|
|
|
|
|
|
3. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng | 12,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc | |||
4. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng | 12,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc | |||
5. Thủ tục Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng | 12,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
|
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc | |||
6. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng | 12,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
|
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc | |||
7. Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng | 03 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc | |||
8. Thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng | 03 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc | |||
9. Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Chuyển Hội đồng nhận xét, đánh giá hồ sơ. Tổng hợp nhận xét, đánh giá. Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ/không đủ điều kiện sát hạch. Thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch. Tổ chức thi sát hạch. Dự thảo trả kết quả các hồ sơ không đạt sát hạch. Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ đối với cá nhân đạt kết quả thi sát hạch. | 52 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
|
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 55 ngày làm việc | |||
10. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Chứng chỉ hành nghề | 03 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc | |||
11. Thủ tục Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề của cá nhân là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư tại nước ngoài
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo chứng chỉ hành nghề | 19,5 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 22 ngày làm việc | |||
12. Thủ tục cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyến hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng | 15,5 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 18 ngày làm việc | |||
13. Thủ tục cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng:
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng | - 03 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024 hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ). - 08 ngày làm việc đối với các trường hợp khác. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện: - 05 ngày (đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ). - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác. | |||
14. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 16 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 18 ngày làm việc | |||
15. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Văn phòng Sở | Văn phòng Sở chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở | chuyển Chuyên viên xử lý | |
| Bước 4 | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 16 ngày làm việc. |
| Bước 5 | Lãnh đạo chuyên môn thuộc Sở | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Phòng chuyên môn | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Văn phòng Sở | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 18 ngày làm việc | |||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN
1. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chuyển Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 3 | Chuyên viên | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn | - Đối với công trình 16 ngày làm việc; - Đối với nhà ở riêng lẻ 11 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra trình Lãnh đạo UBND cấp huyện. | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Phòng chuyên môn | Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | ||
| Tổng thời gian thực hiện: |
- Đối với công trình 20 ngày làm việc. - Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày làm việc. | |||
|
|
|
|
|
|
2. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chuyển Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 3 | Chuyên viên | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn | - Đối với công trình 16 ngày làm việc; - Đối với nhà ở riêng lẻ 11 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra trình Lãnh đạo UBND cấp huyện. | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Phòng chuyên môn | Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | ||
| Tổng thời gian thực hiện: |
- Đối với công trình 20 ngày làm việc. - Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày làm việc. | |||
|
|
|
|
|
|
3. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chuyển Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn | 16 ngày làm việc; |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra trình Lãnh đạo UBND cấp huyện. | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Phòng chuyên môn | Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc. | |||
4. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chuyển Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn | 16 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra trình Lãnh đạo UBND cấp huyện. | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Phòng chuyên môn | Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc. | |||
5. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phòng chuyên môn | Chuyển Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra trình Lãnh đạo UBND cấp huyện. | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Phòng chuyên môn | Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc | |||
6. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phòng chuyên môn | Chuyến Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra trình Lãnh đạo UBND cấp huyện. | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Phòng chuyên môn | Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | |
| Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc | |||
- 1Quyết định 1308/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận
- 2Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 06 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 15 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre
- 1Quyết định 1276/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận
- 2Quyết định 1308/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận
- 3Quyết định 730/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xây dựng được cắt giảm thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận
- 4Quyết định 896/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng được cắt giảm thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Nghị định 175/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- 7Quyết định 1334/QĐ-BXD năm 2024 công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- 8Quyết định 58/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 9Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La
- 10Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 06 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 11Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 15 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Số hiệu: 81/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
- Người ký: Lê Huyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
