Quyết định 807/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước. Quyết định này thiết lập khung pháp lý cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã, nhằm đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội bền vững và đúng quy hoạch.
Thông tin tổng quan về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
- Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Phước Long:
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho thị xã Phước Long trong năm 2021 bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất được phân bổ trong năm 2021, chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 02.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất chuyển mục đích sử dụng (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở), chi tiết tại Phụ lục 03.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Quyết định ghi nhận trong năm 2021, thị xã Phước Long không còn diện tích đất chưa sử dụng, phản ánh hiệu quả khai thác quỹ đất tối đa của địa phương.
Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện sau khi kế hoạch được phê duyệt:
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND tỉnh Bình Phước giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
1. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn theo đúng trình tự, thủ tục của Luật Đất đai và các quy định pháp luật liên quan.
- Thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra UBND thị xã Phước Long trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Đối với Ủy ban nhân dân thị xã Phước Long:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết và giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan.
- Kiểm soát chuyển mục đích đất ở: Chịu trách nhiệm toàn diện đối với việc cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở. Yêu cầu phải kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng, đảm bảo việc chuyển mục đích phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt. Tuyệt đối không giải quyết các trường hợp không đủ điều kiện pháp lý dù có tên trong danh sách kế hoạch đã được phê duyệt.
- Xử lý công trình cấp bách: Đối với các công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký trong danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết, UBND thị xã phải trình Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, chấp thuận cho triển khai thực hiện trong kỳ họp giữa năm 2021.
- Giám sát và báo cáo: Tổ chức kiểm tra thường xuyên tiến độ thực hiện kế hoạch. Đến quý III năm 2021, phải hoàn thành báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm 2021 và xây dựng hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cho năm tiếp theo gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
3. Đối với Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải công khai Quyết định phê duyệt này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Bình Phước để đảm bảo tính minh bạch thông tin.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức liên quan:
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành thuộc về các chức danh và cơ quan đầu ngành của tỉnh Bình Phước bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông.
- Chủ tịch UBND thị xã Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 807/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 30 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ PHƯỚC LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Công văn số 1005/TTg-NN ngày 30/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp và đất ở đô thị;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 118/TTr-STNMT ngày 15/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Phước Long với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021 của thị xã Phước Long: (Phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của thị xã Phước Long: (Phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phước Long: (Phụ lục 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2021: Năm 2021, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phước Long được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra thị xã Phước Long triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND thị xã Phước Long có trách nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.
c) Chịu trách nhiệm đối với việc chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân; phải kiểm tra, thẩm định kỹ để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất, phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt và các điều kiện khác theo quy định; không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất nếu không đảm bảo các điều kiện trên và các quy định có liên quan.
d) Trình Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho triển khai thực hiện trong kỳ họp giữa năm 2021 theo đúng quy định đối với những công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký trong danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết.
e) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
f) Đến quý III năm 2021, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông Chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND thị xã Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ PHƯỚC LONG
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Thác Mơ | Phường Long Thủy | Phường Sơn Giang | Phường Long Phước | Phường Phước Bình | Xã Long Giang | Xã Phước Tín | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d) = (1 ... 7) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | TỔNG DTTN |
| 11.935,07 | 2.168,89 | 419,56 | 1.588,42 | 1.253,30 | 1.304,81 | 2.189,70 | 3.010,39 |
|
| Đất nông nghiệp | NNP | 7.944,52 | 572,64 | 202,55 | 1.397,07 | 848,64 | 1.051,91 | 2.006,47 | 1.865,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 60,92 |
|
| 40,64 |
| 8,55 | 11,73 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 52,37 |
|
| 40,64 |
|
| 11,73 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,28 | 4,59 | 1,63 | 4,62 |
| 6,71 | 13,30 | 5,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.558,58 | 206,85 | 200,08 | 433,15 | 848,64 | 1.036,05 | 1.980,94 | 1.852,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 305,00 | 305,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 977,46 | 56,20 |
| 914,32 |
|
|
| 6,94 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,27 |
| 0,84 | 4,34 |
| 0,60 | 0,49 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.990,55 | 1.596,25 | 217,01 | 191,35 | 404,65 | 252,90 | 183,24 | 1.145,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,75 | 11,40 | 1,35 |
|
|
|
| 21,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,19 | 0,14 | 3,35 | 0,50 | 0,18 | 0,01 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 100,00 |
|
|
|
| 50,00 | 50,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 259,19 | 9,87 | 1,19 | 67,61 | 8,69 | 1,94 |
| 169,89 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 106,39 | 10,10 | 3,75 | 14,75 | 20,92 | 39,54 | 9,70 | 7,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã | DHT | 2.527,37 | 1.352,57 | 65,51 | 51,99 | 123,23 | 43,12 | 43,86 | 847,09 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,98 | 0,30 | 1,49 | 0,45 |
| 0,31 | 0,43 |
|
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,84 | 0,05 | 3,82 | 0,07 | 0,55 | 0,05 | 0,23 | 0,08 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DCD | 24,06 | 2,91 | 2,58 | 2,20 | 7,63 | 2,00 | 1,59 | 5,14 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,79 | 0,08 | 2,39 | 0,82 | 0,86 |
|
| 0,65 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,55 | 0,40 |
| 6,15 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,85 | 2,08 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 96,23 |
|
|
|
|
| 22,95 | 73,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 436,91 | 69,63 | 70,07 | 33,71 | 185,33 | 78,18 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,86 | 0,33 | 4,25 | 0,96 | 19,75 | 0,58 | 0,51 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | DTS | 2,24 | 0,05 | 1,71 | 0,48 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,37 | 0,60 | 1,07 | 2,98 | 6,93 | 3,69 | 1,26 | 5,85 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 33,57 |
| 0,39 | 6,24 | 6,25 | 1,34 | 10,96 | 8,38 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 11,92 | 10,26 |
|
|
|
|
| 1,66 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,02 | 0,52 | 0,17 | 0,19 | 0,52 | 0,46 | 0,59 | 0,57 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,27 | 0,42 | 2,50 |
| 10,34 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,50 | 3,22 |
| 0,18 | 0,08 |
|
| 0,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 250,98 | 124,65 | 53,81 | 5,62 | 6,80 | 13,96 | 37,24 | 8,90 |
|
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 43,31 |
| 7,78 |
| 15,45 | 20,07 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,09 |
| 0,11 |
| 0,19 |
| 0,39 | 0,39 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 6.734,98 | 2.168,89 | 419,56 | 1.588,42 | 1.253,30 | 1.304,81 |
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ PHƯỚC LONG
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Thác Mơ | Phường Long Thủy | Phường Sơn Giang | Phường Long Phước | Phường Phước Bình | Xã Long Giang | Xã Phước Tín | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1 ... 7) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 204,50 | 10,85 | 5,40 | 15,95 | 27,16 | 54,30 | 69,84 | 21,00 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 204,50 | 10,85 | 5,40 | 15,95 | 27,16 | 54,30 | 69,84 | 21,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,20 | 0,02 |
|
|
| 0,16 | 0,02 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,18 | 0,02 |
|
|
| 0,16 |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ PHƯỚC LONG
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Thác Mơ | Phường Long Thủy | Phường Sơn Giang | Phường Long Phước | Phường Phước Bình | Xã Long Giang | Xã Phước Tín | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d) = (1 2 ...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 538,60 | 49,06 | 7,57 | 88,66 | 62,41 | 62,99 | 71,51 | 196,39 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 268,53 | 15,06 | 7,57 | 21,13 | 62,41 | 62,99 | 71,51 | 27,86 |
| 1.2 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 270,07 | 34,00 |
| 67,54 |
|
|
| 168,53 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,91 |
| 0,07 | 0,05 | 0,11 | 0,35 |
| 0,33 |
- 1Quyết định 1176/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2021, trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 1176/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 807/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
