Giới thiệu chung về Quyết định 803/QĐ-UBND
Quyết định số 803/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, xác định kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện, giám sát kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện U Minh.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện U Minh với các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2021, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện, chi tiết tại Phụ lục II.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất trong năm 2021, chi tiết tại Phụ lục III.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp, chi tiết tại Phụ lục IV.
Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện U Minh (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện U Minh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện các thủ tục đất đai và lâm nghiệp: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch đã duyệt. Quá trình thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Xử lý các dự án chưa đồng bộ hoặc phát sinh: Đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong năm 2021 nhưng chưa có tên trong Danh mục, hoặc đã có nhưng thông tin về diện tích, loại đất, vị trí chưa đồng bộ với các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (bao gồm Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021; Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021), Ủy ban nhân dân huyện U Minh phải chủ trì rà soát, tổng hợp báo cáo gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung trước khi triển khai thực hiện.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm.
- Cập nhật và báo cáo: Thực hiện cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 cấp huyện; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan (Điều 3)
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 803/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 23 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN U MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, được sửa đổi, bổ sung tại Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị quyết số 84/2019/NQ-CP ngày 07/10/2019 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021; Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh mục và bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 122/TTr-STNMT ngày 18/3/2021 và Ủy ban nhân dân huyện U Minh tại Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 04/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện U Minh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ lục IV.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện U Minh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện U Minh, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,...) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021; Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 và điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân huyện U Minh có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 cấp huyện; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Thị trấn U Minh | Xã Khánh Hòa | Xã Khánh Thuận | Xã Khánh Tiến | Xã Nguyễn Phích | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh An | Xã Khánh Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 77.589,31 | 1.832,67 | 6.536,50 | 16.864,10 | 6.627,86 | 15.707,85 | 10.865,05 | 15.641,21 | 3.514,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 68.055,56 | 1.525,36 | 6.168,28 | 15.972,27 | 5.878,51 | 14.836,28 | 8.413,97 | 12.323,47 | 2937,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.055,79 | 1.340,29 | 3.280,91 | 2.383,12 | 3.899,50 | 4.823,89 | 2.587,13 | 4.363,32 | 2.377,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.527,53 | - | - | - | - | 121,83 | 1.438,29 | 1.048,55 | 1.918,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 95,86 | - | - | - | - | - | - | 95,86 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.492,76 | 185,07 | 495,52 | 500,05 | 657,4 | 1.308,57 | 520,38 | 563,15 | 262,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 557,15 | - | - | - | 259,99 | - | - | - | 297,17 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.340,35 | - | - | - | - | - | 610,37 | 3.729,98 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33.121,32 | - | 2.391,85 | 13.089,10 | 1.061,63 | 8.697,92 | 4.396,59 | 3.484,23 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 38,44 | - | - | - | - | - | - | 38,44 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 353,89 | - | - | - | - | 5,90 | 299,5 | 48,49 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.043,87 | 307,31 | 368,22 | 891,83 | 466,94 | 871,57 | 2.451,08 | 3.287,74 | 399,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.337,32 | 6,44 | - | - | 2,09 | - | 1 327,10 | - | 1,70 |
| 22 | Đất an ninh | CAN | 1.649,29 | 3,07 | 0,05 | - | 0,04 | - | 471,25 | 1.174,87 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 580,86 | - | - | - | - | - | - | 580,86 | - |
| 2,4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,93 | 2,53 | 0,23 | 0,14 | 3,21 | 1,37 | 2,24 | 10,47 | 1,74 |
| 2,5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,75 | 0,59 | - | - | 0,20 | - | - | 0,65 | 3,31 |
| 2,6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.035,85 | 91,34 | 110,36 | 218,59 | 200,01 | 292,47 | 279,42 | 671,48 | 172,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,85 | 0,59 | - | 0,34 | - | 0,70 | - | 0,26 | 0,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,28 | 2,52 | 0,36 | 0,23 | 0,11 | 0,25 | 0,28 | 0,25 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,97 | 5,82 | 4,04 | 4,89 | 3,00 | 5,40 | 6,47 | 10,74 | 6,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,07 | 4,22 | 0,23 | - | - | 1,00 | - | 0,62 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.403,25 | 76,67 | 105,35 | 213,09 | 96,85 | 285,05 | 272,55 | 264,07 | 89,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 272,03 | - | - | - | 99,61 | - | - | 102,00 | 70,42 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 291,57 | - | - | - | - | - | - | 291,57 | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,31 | 0,5 | 0,01 | 0,04 | 0,19 | 0,07 | 0,12 | 0,37 | 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 7,52 | 1,02 | 0,38 |
| 0,26 | - | - | 1,59 | 4,27 |
| 2,7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,28 | - | 0,28 | - | - | - | - | - | - |
| 2,8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,20 | 0,20 | - | - | - | - |
| 50,00 | - |
| 2,9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 777,51 | - | 64,14 | 78,05 | 69,25 | 127,29 | 146,34 | 201,46 | 90,99 |
| 2,10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 102,40 | 102,40 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,85 | 7,56 | 0,39 | 1,07 | 0,45 | 0,65 | 2,44 | 14,41 | 2,89 |
| 2,12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,55 | 0,42 | 0,004 | - | - | 2,70 | 0,26 | 0,10 | 0,05 |
| 2,13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,49 | 0,63 | 0,30 | - | 0,66 | 3,35 | - | 0,55 | - |
| 2,14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 94,01 | - | - | - | - | 1,92 | - | 92,09 | - |
| 2,15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,13 | 0,32 | 0,54 | 0,34 | 0,52 | 0,49 | 0,67 | 1,16 | 0,09 |
| 2,16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,13 | 0,27 | 0,07 |
| 0,09 |
| 0,43 | 0,27 |
|
| 2,17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.345,32 | 91,53 | 191,85 | 593,64 | 190,43 | 441,31 | 220,94 | 489,38 | 126,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 489,88 | - | - | - | 282,41 | - | - | 30 | 177,47 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 1.832,67 | 1.832,67 | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Thị trấn U Minh | Xã Khánh Hòa | Xã Khánh Thuận | Xã Khánh Tiến | Xã Nguyễn Phích | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh An | Xã Khánh Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 649,01 | 8,82 | 1,51 | - | 29,25 | 1,11 | - | 562,51 | 45,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 397,04 | 6,82 | 0,28 | - | 23,87 | 0,51 | - | 334,56 | 31,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 68,00 | - | - | - | - | - | - | 68,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,87 | 2,00 | 1,23 | - | 5,38 | 0,60 | - | 28,85 | 14,81 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 111,56 | - | - | - | - | - | - | 111,56 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,54 | - | - | - | - | - | - | 19,54 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,46 | - | 0,03 | - | 0,43 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,46 | - | 0,03 | - | 0,43 | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Thị trấn U Minh | Xã Khánh Hòa | Xã Khánh Thuận | Xã Khánh Tiến | Xã Nguyễn Phích | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh An | Xã Khánh Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 701,39 | 26,73 | 4,46 | 0,57 | 34,12 | 3,09 | 1,50 | 578,85 | 52,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 430,78 | 22,07 | 1,22 | 0,03 | 27,03 | 0,87 | 0,53 | 342,61 | 36,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,29 | - | - | - | - | - | - | 0,29 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,00 | - | - | - | - | - | - | 68,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 66,94 | 4,66 | 3,24 | 0,11 | 7,09 | 2,22 | 0,97 | 33,00 | 15,65 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 115,99 | - | - | 0,43 | - | - | - | 115,56 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 19,68 | - | - | - | - | - | - | 19,68 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 322,43 | - | - | - | - | 8,00 | 289,20 | 25,23 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,53 | - | - | - | - | - | - | 0,53 | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 136,80 | - | - | - | - | 2,10 | 130,70 | 4,00 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,09 | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Thị trấn U Minh | Xã Khánh Hòa | Xã Khánh Thuận | Xã Khánh Tiến | Xã Nguyễn Phích | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh An | Xã Khánh Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,43 | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,43 | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1176/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 802/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 84/NQ-CP năm 2019 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Cà Mau do Chính phủ ban hành
- 8Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2020 về Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 9Nghị quyết 01/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 10Nghị quyết 02/NQ-HĐND bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 11Quyết định 1176/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 1236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 14Nghị quyết 13/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 15Nghị quyết 14/NQ-HĐND về bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 16Quyết định 802/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Quyết định 803/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 803/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
