Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 800/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 11 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA; DI SẢN VĂN HÓA; PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Văn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 57/TTr-SVHTTDL ngày 02/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và thay thế trong lĩnh vực Văn hóa; Di sản văn hóa; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
1. Quy trình giải quyết các thủ tục hành chính có số thứ tự 45, 46 tại Mục I Phần A thuộc Phụ lục ban hành hành kèm theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Quy trình trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự từ 08 đến 35 tại Mục II, Mục III, Mục IV Phần A và quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện có số thứ tự từ 01 đến 06 tại Mục I, Mục II Phần B thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA; DI SẢN VĂN HÓA; PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ | ||||||||||||||
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
| |||||||||||||||||||||
| I. LĨNH VỰC VĂN HÓA, DI SẢN VĂN HÓA |
| |||||||||||||||||||||
| 1. Cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh. Mã số TTHC: 1.013456. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | Cá nhân, tổ chức có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng QLVH của Sở để giải quyết. Lãnh đạo Phòng QLVH phân công chuyên viên của Phòng tham mưu xử lý. Chuyên viên Phòng QLVH tiến hành thẩm định. Sau khi thẩm định chuyên viên trình lãnh đạo Phòng QLVH xem xét. Lãnh đạo Phòng QLVH trình Phó Giám đốc Sở phê duyệt. Sau khi Văn thư ban hành văn bản chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức có liên quan. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Phân xử lý | TP. Quản lý văn hóa | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Xem xét và trình lãnh đạo Sở | TP. Quản lý văn hóa | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc Sở | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian: | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 2. Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.003784. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||
| 2.1. Trường hợp 1: Sau khi tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đảm bảo theo quy định, Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Trung tâm PVHCC tỉnh cấp ngay Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ. | ||||||||||||||||||||||
| 2.2. Trường hợp 2: Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy biên nhận Sở VH,TT&DL gửi cho cơ quan hải quan và cá nhân thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm. Quy trình cụ thể: | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | Cá nhân, tổ chức, cơ quan hải quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng QLVH của Sở để giải quyết. Lãnh đạo Phòng QLVH phân công chuyên viên của Phòng tham mưu xử lý. Chuyên viên Phòng QLVH tiến hành thẩm định. Sau khi thẩm định chuyên viên trình lãnh đạo Phòng QLVH xem xét. Lãnh đạo Phòng QLVH trình Phó Giám đốc Sở phê duyệt. Sau khi Văn thư ban hành văn bản chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức có liên quan. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Phân xử lý | TP. Quản lý văn hóa | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Xem xét và trình lãnh đạo Sở | TP. Quản lý văn hóa | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc Sở | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 3. Kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh . Mã số TTHC: 1.003743. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Cá nhân, tổ chức, cơ quan hải quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng QLVH của Sở để giải quyết. Lãnh đạo Phòng QLVH phân công chuyên viên của Phòng tham mưu xử lý. Chuyên viên Phòng QLVH tiến hành thẩm định. Sau khi thẩm định chuyên viên trình lãnh đạo Phòng QLVH xem xét. Lãnh đạo Phòng QLVH trình Phó Giám đốc Sở phê duyệt. Sau khi Văn thư ban hành văn bản chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức có liên quan, | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Phân xử lý | TP. Quản lý văn hóa | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa | 08 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Xem xét và trình lãnh đạo Sở | TP. Quản lý văn hóa | 01 ngày | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||||||||||||||||
| 6 | Bước 6 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 01 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 12 ngày | |||||||||||||||||||||
| II. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ | ||||||||||||||||||||||
| 4. Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. Mã số TTHC: 2.001765 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 07 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 10 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 5. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. Mã số TTHC: 1.003384. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 04 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 07 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 6. Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Mã số TTHC: 2.001098. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 04 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 06 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 7. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Mã số TTHC: 1.005452. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 8. Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Mã số TTHC: 2.001091. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 9. Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Mã số TTHC: 2.001087. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 10. Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Mã số TTHC: 1.002001. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Doanh nghiệp có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 11 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 15 ngày | |||||||||||||||||||||
| 11. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Mã số TTHC: 1.001976. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Doanh nghiệp có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 12. Gia hạn Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Mã số TTHC: 2.002738. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Doanh nghiệp có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 13. Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Mã số TTHC: 1.001988. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Doanh nghiệp có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 14. Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Mã số TTHC: 1.004508. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Doanh nghiệp có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 07 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 10 ngày | |||||||||||||||||||||
| 15. Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Mã số TTHC: 2.002739. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Doanh nghiệp có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 16. Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Mã số TTHC: 2.002740. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Doanh nghiệp có liên quan | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ | ||||||||||||||||||||||
| 17. Cấp giấy phép xuất bản bản tin địa phương. Mã số TTHC: 1.009374. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Tổ chức có nhu cầu | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh. UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để cho tổ chức | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 07 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian: | 15 ngày | |||||||||||||||||||||
| 18. Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương). Mã số TTHC: 1.009386. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Tổ chức có nhu cầu | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh. UBND tỉnh chấp thuận và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để cho tổ chức | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 05 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | UBND tỉnh | 05 ngày | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian: | 12 ngày | |||||||||||||||||||||
| 19. Cho phép họp báo (trong nước). Mã số TTHC: 2.001171. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | Không quy định | Tổ chức, công dân có nhu cầu | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh. UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để cho tổ chức | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | |||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | |||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | UBND tỉnh | |||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | |||||||||||||||||||
| Tổng thời gian: | ||||||||||||||||||||||
| 20. Cho phép họp báo (nước ngoài). Mã số TTHC: 2.001173. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | Tổ chức có nhu cầu | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh. UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để cho tổ chức | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | UBND tỉnh | 0,75 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian: | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH | ||||||||||||||||||||||
| 21. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh. Mã số TTHC: 1.003868. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Tổ chức, doanh nghiệp | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 05 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 08 ngày | |||||||||||||||||||||
| 22. Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. Mã số TTHC: 2.001594. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Cơ quan, tổ chức, cá nhân | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 04 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 07 ngày | |||||||||||||||||||||
| 23. Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. Mã số TTHC: 2.001584. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, cá nhân có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 24. Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. Mã số TTHC: 1.003729. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, cá nhân có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 25. Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài. Mã số TTHC: 2.001564. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Tổ chức, cá nhân có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 05 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 08 ngày | |||||||||||||||||||||
| 26. Cấp giấy phép hoạt động in. Mã số TTHC: 1.004153. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Tổ chức có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 09 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 12 ngày | |||||||||||||||||||||
| 27. Cấp lại giấy phép hoạt động in. Mã số TTHC: 2.001744. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 28. Xác nhận đăng ký hoạt động in. Mã số TTHC: 2.001740. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 29. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in. Mã số TTHC: 2.001740. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 03 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 30. Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh. Mã số TTHC: 1.003725. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 50.000đ/ hồ sơ | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 04 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 07 ngày | |||||||||||||||||||||
| 31. Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm. Mã số TTHC: 1.003483. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 05 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 32. Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Mã số TTHC: 1.003114. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 33. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Mã số TTHC: 1.008201. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI | ||||||||||||||||||||||
| 34. Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài. Mã số TTHC: 1.003888. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | Cơ quan, tổ chức nước ngoài có nhu cầu | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh. UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh để cho tổ chức. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | UBND tỉnh quyết định phê duyệt và văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh | UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian: | 07 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | ||||||||||||||||||||||
| I. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ | ||||||||||||||||||||||
| 1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Mã số TTHC: 2.001885. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận một UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày | Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có nhu cầu | Không | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố | 06 ngày | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố | 03 ngày | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian : | 10 ngày | |||||||||||||||||||||
| 2. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Mã số TTHC: 2.001884. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận một UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có nhu cầu | Không | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian : | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 3. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng . Mã số TTHC: 2.001880. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận một UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có nhu cầu | Không | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian : | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
| 4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Mã số TTHC: 2.001786. Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng chuyên môn xử lý | Bộ phận một UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có nhu cầu | Không | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không quy định | ||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện, thị xã, thành phố | 02 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố | 01 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố | 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||||||||
| Tổng thời gian : | 04 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 773/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được thay thế trong lĩnh vực Di sản văn hoá, Văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 873/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa, Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 704/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 5Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
- 6Quyết định 1193/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 1336/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Huế
- 8Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 1967/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hoá, Di sản văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 1043/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ninh
- 1Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2022 công bố chuẩn hóa Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2Công bố 2138/QĐ-UBND năm 2023 Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 7Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 9Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 10Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 11Quyết định 670/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 681/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 682/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Văn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
- 15Quyết định 773/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được thay thế trong lĩnh vực Di sản văn hoá, Văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 16Quyết định 873/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa, Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
- 17Quyết định 704/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 18Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
- 19Quyết định 1193/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
- 20Quyết định 1336/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Huế
- 21Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
- 22Quyết định 1967/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hoá, Di sản văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
- 23Quyết định 1043/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 800/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế trong lĩnh vực Văn hóa; Di sản văn hóa; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 800/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Tuyết Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
