Tóm tắt Quyết định 793/QĐ-UBND về kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 793/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố trong năm kế hoạch.
- Chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bảo Lộc được phê duyệt với các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án, công trình, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch, chi tiết được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định.
- Cơ sở pháp lý chi tiết: Các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bảo Lộc đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và phối hợp thi hành quyết định này thuộc về các cơ quan, đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Công an tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 793/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 10 tháng 04 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Bảo Lộc tại Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 18/3/2019, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 158/TTr-STNMT ngày 29/3/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Bảo Lộc đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Bảo Lộc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 1. Phân bố diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.788,73 | 2.003,29 | 1.076,87 | 392,01 | 147,97 | 325,92 | 819,87 | 2.925,86 | 1.909,09 | 1.414,15 | 3.161,31 | 5.612,40 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 106,39 | 70,96 |
| 8,48 | 14,50 | 1,97 | 0,19 | 9,55 |
|
| 0,15 | 0,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18.118,00 | 1.925,82 | 1.072,34 | 370,87 | 128,52 | 322,55 | 811,56 | 2.794,23 | 1.900,03 | 1.409,96 | 3.039,91 | 4.342,21 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 770,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,88 | 719,90 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 716,64 |
|
|
|
|
|
| 113,36 |
|
| 58,18 | 545,10 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 74,33 | 6,51 | 4,53 | 10,06 | 4,94 | 1,39 | 8,12 | 8,72 | 9,06 | 4,19 | 12,20 | 4,60 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,60 |
|
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.526,49 | 510,32 | 199,16 | 282,11 | 281,58 | 207,11 | 400,85 | 372,55 | 209,89 | 213,24 | 473,03 | 376,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 53,85 | 35,58 |
| 0,72 |
|
|
|
|
|
| 12,24 | 5,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,87 | 0,05 | 0,06 | 2,11 | 0,62 | 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 178,57 |
|
|
|
|
| 178,57 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 82,92 | 10,83 | 5,73 | 15,33 | 10,16 | 3,00 | 24,29 | 7,00 | 0,03 | 5,57 | 0,08 | 0,89 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 69,45 | 2,00 | 0,79 | 0,31 | 3,54 |
| 3,19 | 1,19 | 39,20 | 9,48 | 3,21 | 6,53 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 78,29 | 36,19 | 9,09 |
|
|
|
|
|
|
| 33,00 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.153,09 | 113,75 | 98,59 | 157,87 | 103,26 | 105,79 | 94,30 | 118,01 | 52,69 | 101,55 | 110,48 | 96,80 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDT | 4,56 |
|
|
|
|
|
| 4,56 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,26 |
|
|
|
|
|
| 6,26 |
|
|
| 6,00 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 416,13 |
|
|
|
|
|
| 83,26 | 62,04 | 48,72 | 152,27 | 69,84 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 506,41 | 132,39 | 70,93 | 94,16 | 70,82 | 60,06 | 66,95 | 10,00 |
|
| 0,80 | 0,30 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,30 | 2,13 | 0,45 | 1,88 | 7,61 | 2,47 | 1,30 | 0,56 | 1,84 | 0,39 | 0,23 | 0,43 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | DTS | 71,78 | 7,73 | 3,73 | 3,71 | 0,47 | 5,79 | 4,60 | 12,52 | 22,17 | 2,34 | 3,79 | 4,92 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | TON | 72,14 | 3,07 | 3,97 | 2,86 | 0,09 | 11,71 | 5,25 | 22,20 | 5,51 | 5,71 | 10,34 | 1,41 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | NTD | 136,77 |
|
|
|
|
|
| 10,20 |
| 3,07 | 62,60 | 60,90 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | SKX | 5,27 | 0,32 | 0,01 | 0,27 | 0,36 | 0,33 | 1,15 | 1,56 | 0,27 | 0,04 | 0,03 | 0,92 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DSH | 50,82 | 25,07 |
|
| 25,04 |
| 0,01 |
|
|
| 0,70 |
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | DKV | 1,31 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 1,06 |
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | TIN | 377,34 | 8,70 | 5,81 | 2,88 | 1,53 | 9,04 | 17,14 | 76,26 | 15,00 | 36,37 | 82,21 | 122,40 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 233,39 | 132,51 |
|
| 58,07 | 8,63 | 4,08 | 18,96 | 11,14 |
|
|
|
| 3 | Đất đô thị* | KDT | 6.647,07 | 2.513,62 | 1276,03 | 674,12 | 429,55 | 533,03 | 1220,72 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Phụ lục 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 326,96 | 40,33 | 4,15 | 1,34 | 13,21 | 59,46 | 27,92 | 12,51 | 39,27 | 25,76 | 88,70 | 14,32 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 308,96 | 40,33 | 4,15 | 1,34 | 13,21 | 59,46 | 27,92 | 12,51 | 39,27 | 25,76 | 76,70 | 8,32 |
| - | Đất rừng sản xuất | RSX | 18,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 | 6,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,93 |
|
| 0,22 | 1,19 | 0,61 | 1,00 |
| 0,06 | 0,75 | 1,40 | 0,70 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,04 |
|
| 0,01 | 0,23 |
|
|
| 0,06 | 0,04 |
| 0,70 |
| - | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,71 | 1,40 |
|
| - | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,78 |
|
| 0,21 | 0,96 | 0,61 | 1,00 |
|
|
|
|
|
Phụ lục 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 359,66 | 42,83 | 5,94 | 3,23 | 17,00 | 61,91 | 31,58 | 14,01 | 39,84 | 33,29 | 91,60 | 18,43 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 341,66 | 42,83 | 5,94 | 3,23 | 17,00 | 61,91 | 31,58 | 14,01 | 39,84 | 33,29 | 79,60 | 12,43 |
| - | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 18,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 | 6,00 |
- 1Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 1119/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 703/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 1119/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 703/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 793/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 793/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
