Tóm tắt Quyết định 789/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2023
Quyết định 789/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành nhằm định hướng và triển khai công tác chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên diện tích đất trồng lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác có giá trị kinh tế cao hơn, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng đất và phát triển nông nghiệp bền vững tại địa phương trong năm 2023.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 789/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2023.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung chi tiết và phân công trách nhiệm thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về việc ban hành kế hoạch chuyển đổi và phân chia trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chuyên môn, chính quyền địa phương các cấp để đảm bảo việc thực hiện đồng bộ, đúng quy định pháp luật.
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Đây là cơ sở pháp lý để các địa phương chủ động rà soát, thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng.
2. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đóng vai trò là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm:
- Tiến hành kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh Thanh Hóa trong năm 2023.
- Thực hiện tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng của các địa phương để trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy định hiện hành.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm tổ chức thực hiện tại địa phương với các nhiệm vụ cụ thể:
- Căn cứ vào các quy định tại Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng của tỉnh để xây dựng và ban hành kế hoạch chuyển đổi chi tiết trên phạm vi toàn huyện năm 2023.
- Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát trực tiếp việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa bàn quản lý, đảm bảo đúng quy hoạch và đạt hiệu quả kinh tế.
- Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện năm 2023 về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
- Chủ động xây dựng và lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng cho năm tiếp theo (năm 2024), hoàn thành và gửi báo cáo trước ngày 30 tháng 10 năm 2023.
4. Điều khoản thi hành
Quyết định quy định rõ các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 789/QĐ-UBND | Thanh Hoá, ngày 10 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH THANH HÓA NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Quyết định số 470/QĐ-BNN-TT ngày 07/02/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 891/SNN&PTNT-TT&BVTV ngày 03/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2023.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2023; tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND tỉnh về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của các địa phương theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định tại Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ và kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này để ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn huyện năm 2023; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn huyện; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và PTNT) về kết quả thực hiện năm 2023 và lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 trước ngày 30 tháng 10 năm 2023.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH THANH HÓA NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Thực hiện Nghị quyết của Chính phủ, Nghị quyết của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh về nhiệm vụ phát triển Kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2023; Quyết định số 470/QĐ-BNN-TT ngày 07/02/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023; UBND tỉnh ban hành Kế hoạch Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2023 như sau:
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 2.106 | 1.041 | 719 | 30 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 1.189 | 643 | 526 | 20 |
| 1 | Ngô | 238 | 133 | 105 |
|
| 2 | Ớt | 166 | 149 | 17 |
|
| 3 | Rau | 198 | 126 | 72 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 167 | 42 | 126 |
|
| 5 | mía | 11 | 3 | 8 |
|
| 6 | Thuốc lào | 283 | 114 | 169 |
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 | 0 | 0 |
|
| 8 | Cây khác | 126 | 77 | 29 | 20 |
| II | Trồng cây lâu năm | 316 | 174 | 132 | 10 |
| 1 | Cây ăn quả | 275 | 152 | 123 |
|
| 2 | Cây khác | 41 | 22 | 9 | 10 |
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 285 | 225 | 60 |
|
|
| Lúa - cá | 285 | 225 | 60 |
|
(* Ghi chú: Theo mẫu 02.CD tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Diện tích trồng cây lâu năm 316 ha x 2 = 632 ha)
Trong đó:
1. Huyện Yên Định
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 182,6 | 182,6 | 0 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 172,6 | 172,6 | 0 | 0 |
| 1 | Ngô | 0 |
|
|
|
| 2 | Ớt | 102,6 | 102,6 |
|
|
| 3 | Rau | 20 | 20 |
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 50 | 50 |
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 0 |
|
|
|
| 1 | Cây ăn quả | 0 |
|
|
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 10 | 10 | 0 | 0 |
|
| Lúa - cá | 10 | 10 |
|
|
2. Huyện Vĩnh Lộc
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 38 | 38 | 0 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 32 | 32 | 0 | 0 |
| 1 | Ngô | 5 | 5 |
|
|
| 2 | Ớt | 10 | 10 |
|
|
| 3 | Rau | 14 | 14 |
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 3 | 3 |
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 6 | 6 | 0 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 6 | 6 |
|
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 0 |
|
|
|
|
| Lúa - cá | 0 |
|
|
|
3. Huyện Hoằng Hóa
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 297,8 | 120 | 177,8 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 249,5 | 80,5 | 169 | 0 |
| 1 | Ngô | 0 |
|
|
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 6,5 | 6,5 | 0 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 243 | 74 | 169 |
|
| 7 | Cây dược liệu |
|
|
|
|
| 8 | Cây khác |
|
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 18,8 | 12 | 6,8 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 0 |
|
|
|
| 2 | Cây khác | 18,8 | 12 | 6,8 |
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 29,5 | 27,5 | 2 | 0 |
|
| Lúa - cá | 29,5 | 27,5 | 2 |
|
4. Huyện Quảng Xương
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 55 | 53 | 2 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 50 | 50 | 0 | 0 |
| 1 | Ngô | 5 | 5 |
|
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 5 | 5 |
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 40 | 40 |
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 1 |
| 1 |
|
| 2 | Cây khác | 1 |
| 1 |
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 3 | 3 | 0 | 0 |
|
| Lúa - cá | 3 | 3 |
|
|
5. Huyện Thiệu Hóa
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 55,5 | 48,5 | 7 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 10 | 10 | 0 | 0 |
| 1 | Ngô | 4 | 4 |
|
|
| 2 | Ớt | 6 | 6 |
|
|
| 3 | Rau | 0 |
|
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 30 | 28 | 2 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 30 | 28 | 2 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 15,5 | 10,5 | 5 | 0 |
|
| Lúa - cá | 15,5 | 10,5 | 5 |
|
6. Triệu Sơn
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 250 | 135 | 115 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 150 | 85 | 65 | 0 |
| 1 | Ngô | 50 | 30 | 20 |
|
| 2 | Ớt | 20 | 10 | 10 |
|
| 3 | Rau | 25 | 10 | 15 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 35 | 25 | 10 |
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 20 | 10 | 10 |
|
| II | Trồng cây lâu năm | 45 | 25 | 20 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 35 | 15 | 20 |
|
| 2 | Cây khác | 10 | 10 |
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 55 | 25 | 30 | 0 |
|
| Lúa - cá | 55 | 25 | 30 |
|
7. Nga Sơn
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 65 | 60 | 5 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 5 | 0 | 5 | 0 |
| 1 | Ngô | 0 |
|
|
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 5 |
| 5 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 0 |
|
|
|
| 1 | Cây ăn quả | 0 |
|
|
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 60 | 60 |
|
|
|
| Lúa - cá | 60 | 60 |
|
|
8. Hà Trung
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 68,2 | 23,2 | 45 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Ngô | 0 |
|
|
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 0 |
|
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 68,2 | 23,2 | 45 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 68,2 | 23,2 | 45 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 0 |
|
|
|
|
| Lúa - cá | 0 |
|
|
|
9. Nghi Sơn
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 72,8 | 43,5 | 29,3 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 18 | 0 | 18 | 0 |
| 1 | Ngô | 14,5 |
| 14,5 |
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 0 |
|
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 3,5 |
| 3,5 |
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 0 |
|
|
|
| 1 | Cây ăn quả | 0 |
|
|
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 54,8 | 43,5 | 11,3 | 0 |
|
| Lúa - cá | 54,8 | 43,5 | 11,3 |
|
10. Ngọc Lặc
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 18 | 0 | 18 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 10 | 0 | 10 | 0 |
| 1 | Ngô | 0 |
|
|
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 2 |
| 2 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 4 |
| 4 |
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 4 |
| 4 |
|
| II | Trồng cây lâu năm | 6 | 0 | 6 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 6 |
| 6 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 2 | 0 | 2 | 0 |
|
| Lúa - cá | 2 |
| 2 |
|
11. Như Xuân
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 120 | 50 | 70 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 120 | 50 | 70 | 0 |
| 1 | Ngô | 50 | 30 | 20 |
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 20 | 20 |
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 50 |
| 50 |
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 0 |
|
|
|
| 1 | Cây ăn quả | 0 |
|
|
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 0 |
|
|
|
|
| Lúa - cá | 0 |
|
|
|
12. Như Thanh
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 20 | 10,7 | 9,3 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 14,5 | 10 | 4,5 | 0 |
| 1 | Ngô | 8,5 | 8 | 0,5 |
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 0 |
|
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 1 |
| 1 |
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 5 | 2 | 3 |
|
| II | Trồng cây lâu năm | 5,5 | 0,7 | 4,8 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 4 | 0,7 | 3,3 |
|
| 2 | Cây khác | 1,5 |
| 1,5 |
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 0 |
|
|
|
|
| Lúa - cá | 0 |
|
|
|
13. Thạch Thành
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2022 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 11,4 | 6 | 5,4 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 6,4 | 6 | 0,4 | 0 |
| 1 | Ngô | 0 |
|
|
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 0 |
|
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 6,4 | 6 | 0,4 |
|
| II | Trồng cây lâu năm | 5 | 0 | 5 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 5 |
| 5 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa |
|
|
|
|
|
| Lúa - cá |
|
|
|
|
14. Thường Xuân
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 13,1 | 11,4 | 1,7 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 12,95 | 11,4 | 1,55 | 0 |
| 1 | Ngô | 1,2 | 0,85 | 0,35 |
|
| 2 | Ớt | 10 | 10 |
|
|
| 3 | Rau | 1,25 | 0,05 | 1,2 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0,5 | 0,5 |
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 0 |
|
|
|
| 1 | Cây ăn quả | 0 |
|
|
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 0,15 | 0 | 0,15 | 0 |
|
| Lúa - cá | 0,15 |
| 0,15 |
|
15. Cẩm Thủy
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 45 | 0 | 45 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 39 | 0 | 39 | 0 |
| 1 | Ngô | 15 |
| 15 |
|
| 2 | Ớt | 2 |
| 2 |
|
| 3 | Rau | 5 |
| 5 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 10 |
| 10 |
|
| 5 | mía | 7 |
| 7 |
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 6 | 0 | 6 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 6 |
| 6 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 0 |
|
|
|
|
| Lúa - cá | 0 |
|
|
|
16. Nông Cống
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 120 | 32 | 88 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 100 | 32 | 68 | 0 |
| 1 | Ngô | 10 | 5 | 5 |
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 9 | 3 | 6 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 60 | 15 | 45 |
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 21 | 9 | 12 |
|
| II | Trồng cây lâu năm | 10 | 0 | 10 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 10 |
| 10 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 10 | 0 | 10 | 0 |
|
| Lúa - cá | 10 |
| 10 |
|
17. Hậu Lộc
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 153,5 | 78 | 75,5 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 127 | 61 | 66 | 0 |
| 1 | Ngô | 50 | 25 | 25 |
|
| 2 | Ớt | 15 | 10 | 5 |
|
| 3 | Rau | 60 | 25 | 35 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 2 | 1 | 1 |
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 16,5 | 7 | 9,5 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 16,5 | 7 | 9,5 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 10 | 10 | 0 | 0 |
|
| Lúa - cá | 10 | 10 |
|
|
18. Bỉm Sơn
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 20 | 20 |
|
| |
| I | Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
| 1 | Ngô |
|
|
|
|
| 2 | Ớt |
|
|
|
|
| 3 | Rau |
|
|
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
|
| 5 | mía |
|
|
|
|
| 6 | Thuốc lào |
|
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu |
|
|
|
|
| 8 | Cây khác |
|
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
| 1 | Cây ăn quả |
|
|
|
|
| 2 | Cây khác |
|
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 20 | 20 |
|
|
|
| Lúa - cá | 20 | 20 |
|
|
19. Quan Hóa
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 30 |
|
| 30 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 20 |
|
| 20 |
| 1 | Ngô |
|
|
|
|
| 2 | Ớt |
|
|
|
|
| 3 | Rau |
|
|
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
|
| 5 | mía |
|
|
|
|
| 6 | Thuốc lào |
|
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu |
|
|
|
|
| 8 | Cây khác | 20 |
|
| 20 |
| II | Trồng cây lâu năm | 10 |
|
| 10 |
| 1 | Cây ăn quả |
|
|
|
|
| 2 | Cây khác | 10 |
|
| 10 |
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa |
|
|
|
|
|
| Lúa - cá |
|
|
|
|
20. Sầm Sơn
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 5 | 5 |
|
| |
| I | Trồng cây hàng năm | 2 | 2 |
|
|
| 1 | Ngô |
|
|
|
|
| 2 | Ớt |
|
|
|
|
| 3 | Rau | 2 | 2 |
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
|
| 5 | mía |
|
|
|
|
| 6 | Thuốc lào |
|
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu |
|
|
|
|
| 8 | Cây khác |
|
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
| 1 | Cây ăn quả |
|
|
|
|
| 2 | Cây khác |
|
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 3 | 3 |
|
|
|
| Lúa - cá | 3 | 3 |
|
|
21. Thọ Xuân
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 137 | 122 | 15 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 40 | 40 | 0 | 0 |
| 1 | Ngô | 20 | 20 |
|
|
| 2 | Ớt | 0 |
|
|
|
| 3 | Rau | 20 | 20 |
|
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 0 |
|
|
|
| 5 | mía | 0 |
|
|
|
| 6 | Thuốc lào | 0 |
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu | 0 |
|
|
|
| 8 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 87 | 72 | 15 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả | 87 | 72 | 15 |
|
| 2 | Cây khác | 0 |
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 10 | 10 | 0 | 0 |
|
| Lúa - cá | 10 | 10 |
|
|
22. Lang Chánh
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023 (ha) | |||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | Đất lúa nương | ||
| Tổng | 12 | 2 | 10 | 0 | |
| I | Trồng cây hàng năm | 10 | 0 | 10 | 0 |
| 1 | Ngô |
|
| 5 |
|
| 2 | Ớt |
|
|
|
|
| 3 | Rau |
|
| 3 |
|
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi |
|
| 2 |
|
| 5 | mía |
|
|
|
|
| 6 | Thuốc lào |
|
|
|
|
| 7 | Cây dược liệu |
|
|
|
|
| 8 | Cây khác |
|
|
|
|
| II | Trồng cây lâu năm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Cây ăn quả |
|
|
|
|
| 2 | Cây khác |
|
|
|
|
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | 2 | 2 | 0 | 0 |
|
| Lúa - cá |
| 2 |
|
|
- 1Kế hoạch 5227/KH-UBND năm 2022 về sản xuất nông nghiệp và chuyển đổi cơ cấu cây trồng vụ Đông Xuân năm 2022-2023 do tỉnh Ninh Thuận ban hành
- 2Kế hoạch 255/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Đồng Nai năm 2022
- 3Quyết định 104/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 4Kế hoạch 135/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Bắc Kạn năm 2023
- 5Quyết định 111/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng kém hiệu quả sang phát triển cây trồng có giá trị kinh tế cao và thích ứng với biến đổi khí hậu giai đoạn 2023-2025, định hướng đến năm 2030 do tỉnh Gia Lai ban hành
- 6Quyết định 426/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Lâm Đồng năm 2023
- 7Quyết định 132/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Ninh Bình năm 2023
- 8Quyết định 487/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Bình Định năm 2023
- 9Công văn 731/UBND-KTTH về điều tra diện tích, năng suất, sản lượng cây trồng năm 2023 do thành phố Hà Nội ban hành
- 10Kế hoạch 59/KH-UBND về triển khai sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 458/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Hà Tĩnh năm 2023
- 12Quyết định 562/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 do tỉnh Bình Phước ban hành
- 13Quyết định 559/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Bình Định năm 2024
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Nghị định 94/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
- 4Kế hoạch 5227/KH-UBND năm 2022 về sản xuất nông nghiệp và chuyển đổi cơ cấu cây trồng vụ Đông Xuân năm 2022-2023 do tỉnh Ninh Thuận ban hành
- 5Kế hoạch 255/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Đồng Nai năm 2022
- 6Quyết định 470/QĐ-BNN-TT về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Quyết định 104/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 8Kế hoạch 135/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Bắc Kạn năm 2023
- 9Quyết định 111/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng kém hiệu quả sang phát triển cây trồng có giá trị kinh tế cao và thích ứng với biến đổi khí hậu giai đoạn 2023-2025, định hướng đến năm 2030 do tỉnh Gia Lai ban hành
- 10Quyết định 426/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Lâm Đồng năm 2023
- 11Quyết định 132/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Ninh Bình năm 2023
- 12Quyết định 487/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Bình Định năm 2023
- 13Công văn 731/UBND-KTTH về điều tra diện tích, năng suất, sản lượng cây trồng năm 2023 do thành phố Hà Nội ban hành
- 14Kế hoạch 59/KH-UBND về triển khai sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 15Quyết định 458/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Hà Tĩnh năm 2023
- 16Quyết định 562/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 do tỉnh Bình Phước ban hành
- 17Quyết định 559/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Bình Định năm 2024
Quyết định 789/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2023
- Số hiệu: 789/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Lê Đức Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
