Tóm tắt Quyết định 762/QĐ-UBND về biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí năm 2016 tại Vĩnh Long
Quyết định số 762/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt các biện pháp tưới, tiêu, cấp nước cụ thể nhằm triển khai chính sách miễn thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh. Đây là chính sách hỗ trợ tài chính quan trọng đối với ngành nông nghiệp địa phương, giúp giảm chi phí sản xuất cho người nông dân và tối ưu hóa nguồn nước tự nhiên phục vụ canh tác.
- Diện tích và biện pháp tưới, tiêu được miễn thu thủy lợi phí
Quyết định quy định chi tiết về diện tích đất nông nghiệp được áp dụng chính sách miễn thu thủy lợi phí thông qua biện pháp tưới tiêu tạo nguồn (lợi dụng thủy triều tự nhiên), với tổng diện tích thực hiện là 271.900 ha. Cơ cấu diện tích được miễn phí cụ thể như sau:
- Diện tích đất trồng lúa: Đạt tổng cộng 174.000 ha, được phân bổ cụ thể theo từng vụ canh tác trong năm bao gồm: Vụ Đông Xuân là 61.000 ha; Vụ Hè Thu là 55.000 ha; Vụ mùa (vụ Thu Đông) là 58.000 ha.
- Diện tích đất trồng cây ăn quả: Đạt tổng diện tích 50.200 ha tính cho cả năm.
- Diện tích đất trồng rau màu và cây công nghiệp ngắn ngày: Đạt tổng diện tích 47.700 ha tính cho cả năm.
- Biện pháp tưới tiêu bằng động lực (bơm): Không có diện tích áp dụng biện pháp này trong danh mục miễn thu thủy lợi phí.
- Quy định về diện tích phải thu thủy lợi phí
- Theo phê duyệt tại quyết định này, tỉnh Vĩnh Long không có diện tích đất nông nghiệp nào thuộc diện phải thu thủy lợi phí trong năm 2016.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực pháp lý
Để đảm bảo chính sách được thực thi hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phân công trách nhiệm cụ thể cho các cá nhân và cơ quan ban ngành:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Giám đốc Sở chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan để tổ chức triển khai thực hiện toàn bộ các nội dung phê duyệt về biện pháp tưới, tiêu và cấp nước.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 762/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 04 tháng 04 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THỦY LỢI PHÍ NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Xét Tờ trình số 37/TTr-SNN&PTNT ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách thủy lợi phí năm 2016 tỉnh Vĩnh Long,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí năm 2016 của tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Diện tích được miễn thu thủy lợi phí:
1.1. Tưới tiêu tạo nguồn (biện pháp lợi dụng thủy triều):
Tổng: 271.900 ha
a) Cây lúa: 174.000 ha
- Vụ Đông Xuân: 61.000 ha
- Vụ Hè Thu: 55.000 ha
- Vụ mùa (vụ Thu Đông): 58.000 ha
b) Cây ăn quả (cả năm): 50.200 ha
c) Rau màu, cây CNNN (cả năm): 47.700 ha.
1.2. Tưới tiêu bằng động lực (biện pháp bơm): Không có;
2. Diện tích phải thu thủy lợi phí: Không có.
(Kèm theo bảng phụ lục phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí năm 2016 của tỉnh Vĩnh Long).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện các nội dung tại
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ NĂM 2016 CỦA TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Thời vụ/huyện | Màu, cây CNNN (ha) | Cây ăn quả (ha) | Lúa (ha) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
| Toàn tỉnh: 271.900 ha | 47.700,0 | 50.200 | 174.000 |
| * | TRƯỜNG HỢP TƯỚI TIÊU TẠO NGUỒN (THỦY TRIỀU) |
|
|
|
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 61.000 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 55.000 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 58.000 |
| 1 | Huyện Tam Bình: | 5.167 | 9.500 | 44.850 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 15.350 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 15.000 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 14.500 |
| 2 | Huyện Vũng Liêm: | 6.193 | 11.000 | 40.200 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 13.700 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 13.000 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 13.500 |
| 3 | Huyện Bình Tân: | 18.469 | 3.130 | 10.420 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 4.200 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 2.300 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 3.920 |
| 4 | Thị xã Bình Minh: | 6.285 | 3.200 | 8.900 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 3.200 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 2.500 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 3.200 |
| 5 | Huyện Trà Ôn: | 4.107 | 9.660 | 31.900 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 10.900 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 10.500 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 10.500 |
| 6 | Huyện Long Hồ: | 4.190 | 6.650 | 17.500 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 6.500 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 5.500 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 5.500 |
| 7 | Huyện Mang Thít: | 2.266 | 5.400 | 19.250 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 6.750 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 6.000 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 6.500 |
| 8 | TP.Vĩnh Long: | 1.023 | 1.660 | 980 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
| 400 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
| 200 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
| 380 |
Ghi chú: Mức miễn thu thủy lợi phí của lúa, rau màu, cây CNNN và cây ăn quả áp dụng thu theo trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng lợi dụng thủy triều. Trường hợp tưới bằng động lực: Ở Vĩnh Long có, nhưng không lớn nên không tính./.
- 1Nghị quyết 26/2011/NQ-HĐND quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí theo Nghị định 115/2008/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 2Quyết định 1308/QĐ-UBND phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2013
- 3Quyết định 56/2009/QĐ-UBND quy định tạm thời biện pháp thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí do tỉnh Tây Ninh ban hành
- 4Quyết định 2767/QĐ-UBND phê duyệt danh mục công trình và biện pháp tưới, cấp nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2016
- 5Quyết định 1293/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới, tiêu năm 2017 của địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 1Nghị định 67/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 143/2003/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- 2Nghị quyết 26/2011/NQ-HĐND quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí theo Nghị định 115/2008/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 3Thông tư 41/2013/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 67/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 143/2003/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi do Bộ Tài chính ban hành
- 4Quyết định 1308/QĐ-UBND phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2013
- 5Quyết định 56/2009/QĐ-UBND quy định tạm thời biện pháp thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí do tỉnh Tây Ninh ban hành
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Quyết định 2767/QĐ-UBND phê duyệt danh mục công trình và biện pháp tưới, cấp nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2016
- 8Quyết định 1293/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới, tiêu năm 2017 của địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 762/QĐ-UBND phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 762/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Trần Hoàng Tựu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
