Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 76/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 11 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định năm 2017;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 27/TTr-STC ngày 09/01/2017 về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Nhà nước năm 2017 tỉnh Nam Định (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

tm. Ủy ban nhân dân
CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

Cân ĐỐi dỰ toán ngân sách đỊa phương năm 2017

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

ĐVT: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN NĂM 2017

I

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

3.900.000

1

Thu nội địa

3.560.000

2

Thu thuế xuất, nhập khẩu

340.000

II

Thu ngân sách địa phương

9.921.647

1

Thu ngân sách địa phương theo phân cấp

3.278.000

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

6.643.647

 

- Bổ sung cân đối

6.053.179

 

- Bổ sung có mục tiêu

590.468

3

Thu chuyển nguồn

 

III

Chi ngân sách địa phương

9.689.327

1

Chi đầu tư phát triển

1.993.819

2

Chi thường xuyên

7.385.089

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

4

Dự phòng ngân sách

180.420

5

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

111.189

6

Chi mục tiêu chỉ định từ NSTW

17.300

IV

Bội thu ngân sách địa phương

232.320

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

Cân đỐi dỰ toán ngân sách cẤp tỈnh và huyỆn, xã năm 2017

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

ĐVT: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN NăM 2017

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

8.300.012

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1.656.365

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

1.096.180

 

- Các khoản thu ngân sách phân chia các cấp ngân sách

560.185

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

6.643.647

 

- Bổ sung cân đối

6.053.179

 

- Bổ sung có mục tiêu

590.468

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

8.067.692

1

Chi ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

4.963.048

2

Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp huyện, xã

3.104.644

III

Bội thu ngân sách tỉnh

232.320

B

Ngân sách cấp huyện, xã

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp huyện, xã

4.726.279

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.621.635

 

- Các khoản thu ngân sách cấp huyện, xã hưởng 100%

5.550

 

- Các khoản thu ngân sách phân chia các cấp ngân sách

1.616.085

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.104.644

 

- Bổ sung cân đối

3.104.644

II

Chi ngân sách cấp huyện, xã

4.726.279

 

 

 

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

dỰ toán thu ngân sách năm 2017

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

ĐVT: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU

DỰ TOÁN THU

A

Thu nội địa

3.560.000

1

Thu từ doanh nghiệp trung ương

289.600

2

Thu từ doanh nghiệp địa phương

154.500

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

124.500

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

892.100

5

Lệ phí trước bạ

240.000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.500

7

Thuế thu nhập cá nhân

156.000

8

Phí bảo vệ môi trường

345.000

9

Thu phí và lệ phí

70.000

10

Tiền sử dụng đất

1.000.000

11

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

70.000

12

Thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước

1.500

13

Thu khác ngân sách

109.300

14

Các khoản thu tại xã

70.000

15

Thu xổ số kiến thiết quản lý qua ngân sách

26.000

B

Thuế xuất nhập khẩu

340.000

I

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (A+B)

3.900.000

II

Tổng thu ngân sách địa phương

9.921.647

1

Các khoản thu hưởng 100%

3.278.000

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

6.643.647

 

- Bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương

6.053.179

 

- Bổ sung mục tiêu từ ngân sách trung ương

590.468

 

 

 

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ tOÁN chi NGÂN SÁCH đỊa phương NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

ĐVT: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự TOÁN
NĂM 2017

 

Tổng chi ngân sách địa phương

9.689.327

1

Chi đầu tư phát triển

1.993.819

2

Chi thường xuyên

7.385.089

 

Trong đó:

 

 

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

3.221.882

 

- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

25.050

 

- Chi sự nghiệp môi trường

142.110

 

- Chi đảm bảo xã hội

507.778

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

4

Dự phòng ngân sách

180.420

5

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

111.189

6

Chi mục tiêu chỉ định từ NSTW

17.300

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

ĐVT: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DT NĂM 2017

 

TổNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.689.327

I

Chi xây dựng cơ bản:

1.993.819

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

455.840

2

Chi từ nguồn thu tiền xổ số kiến thiết

26.000

3

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.000.000

4

Chi từ nguồn bổ sung mục tiêu NSTW

461.979

5

Chi XDCB từ nguồn ngân sách tỉnh

50.000

II

Chi thường xuyên

7.385.089

2

Chi sự nghiệp kiến thiết kinh tế

1.064.424

3

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

3.221.882

3.1

Chi sự nghiệp giáo dục

3.056.771

3.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

165.111

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

25.050

5

Chi hoạt động môi trường

142.110

6

Chi sự nghiệp y tế

842.312

7

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

63.133

8

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

35.185

9

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

25.965

10

Chi đảm bảo xã hội

507.778

11

Chi quản lý hành chính

1.309.445

12

Chi An ninh

59.953

13

Chi Quốc phòng

59.171

14

Chi khác ngân sách

28.681

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

IV

Dự phòng ngân sách

180.420

V

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

111.189

VI

Chi mục tiêu chỉ định từ NSTW

17.300

 

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Ghi chú

Tổng số

Bao gồm

Quản lý hành chính

Các Sự nghiệp

Sự nghiệp GD-ĐT

Sự nghiệp KHCN

SN Môi trường

Đảm bảo xã hội

Sự nghiệp PTTH

Sự nghiệp VH-TT

An ninh

Quốc phòng

Sự nghiệp khác

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

23.984

459.366

9.430

449.936

449.936

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Y tế

16.438

464.296

8.510

455.786

5.524

 

6.023

 

 

 

 

 

444.239

 

3

Đài Phát thanh TH

3.490

15.560

 

15.560

100

 

 

 

15.460

 

 

 

 

 

4

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

10.450

60.702

6.882

53.820

8.061

 

 

 

 

45.659

 

 

100

 

5

Sở Nông nghiệp & PTNT

58.374

85.379

29.398

55.981

9.733

 

357

 

 

 

 

 

45.891

 

6

Sở Lao động TB&XH

18.745

45.721

7.336

38.385

10.398

 

 

27.787

 

 

 

 

200

 

7

Sở Giao thông vận tải

22.240

29.476

6.998

22.478

1.863

 

 

 

 

 

 

 

20.615

 

8

Sở Công thương

 

22.813

16.111

6.702

300

 

 

 

 

 

 

 

6.402

 

9

Sở Xây dựng

28.993

7.932

6.028

1.904

150

 

 

 

 

 

 

 

1.754

 

10

Sở Khoa học công nghệ

 

27.116

5.210

21.906

250

21.656

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Tài nguyên môi trường

3.067

28.924

7.603

21.321

200

 

21.121

 

 

 

 

 

 

 

12

Trường cao đẳng nghề

 

11.025

 

11.025

11.025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trường Cao đẳng NHNT du lịch

 

6.993

 

6.993

6.993

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Văn phòng UBND tỉnh

300

16.484

14.542

1.942

250

 

 

 

 

 

 

 

1.692

 

15

Văn phòng đoàn ĐBQH và HĐND

 

12.168

11.454

714

500

 

 

 

 

 

 

 

214

 

16

Thanh tra tỉnh

2.245

7.172

6.822

350

250

 

 

 

 

 

 

 

100

 

17

Sở Kế hoạch Đầu tư

2.000

7.257

6.247

1.010

200

 

 

 

 

 

 

 

810

 

18

Sở Nội vụ

1.500

20.157

8.958

11.199

2.250

 

 

 

 

 

 

 

8.949

 

19

Sở Tư pháp

 

8.654

4.503

4.151

100

 

 

 

 

 

 

 

4.051

 

20

Sở Tài chính

730

11.024

9.399

1.625

300

 

 

 

 

 

 

 

1.325

 

21

Sở Thông tin truyền thông

3.000

5.342

3.046

2.296

400

 

 

 

 

 

 

 

1.896

 

22

Ban Quản lý các KCN

300

7.241

3.087

4.154

200

 

455

 

 

 

 

 

3.499

 

23

Ban QL các công trình trọng điểm

10.300

915

 

915

 

 

 

 

 

 

 

 

915

 

24

Ban Nội chính

 

4.191

3.991

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Văn phòng Tỉnh uỷ

4.329

15.604

15.354

250

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Ban tổ chức Tỉnh ủy

 

7.573

6.923

650

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Ban bảo vệ SKCB

 

2.916

1.627

1.289

 

 

 

 

 

 

 

 

1.289

 

28

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

 

7.760

7.510

250

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Ủy Ban kiểm tra Tỉnh ủy

 

6.046

5.746

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Ban dân vận Tỉnh ủy

 

4.017

3.817

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Đảng uỷ khối các cơ quan

 

3.925

3.725

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Đảng uỷ công ty Dệt

 

2.001

2.001

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Đảng uỷ khối DN

 

5.695

5.495

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Báo Nam Định

 

15.236

15.186

50

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trường Chính trị Trường Chinh

2.760

9.835

 

9.835

9.835

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Mặt trận Tổ quốc tỉnh

1.020

5.647

4.977

670

300

 

 

 

 

 

 

 

370

 

37

Tỉnh đoàn thanh niên

1.460

5.186

4.029

1.157

150

 

 

 

 

1.007

 

 

 

 

38

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

 

4.421

4.121

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Hội nông dân tỉnh

 

4.360

4.010

350

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Hội Cựu chiến binh

 

1.984

1.884

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Hội đồng Liên minh các HTX

 

1.448

1.148

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Đoàn luật sư

 

124

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Hội Người mù

 

980

570

410

410

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Hội Đông y

 

350

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Hội Văn học nghệ thuật

 

992

992

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Hội Chữ thập đỏ

 

1.432

1.432

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Hội Nhà báo

 

266

266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Hội Làm vườn

 

131

131

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Công an tỉnh

11.915

5.170

 

5.170

100

 

 

 

 

 

5.070

 

 

 

50

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

7.970

11.610

 

11.610

3.100

 

 

 

 

 

 

8.510

 

 

51

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng

300

1.560

 

1.560

100

 

 

 

 

 

 

1.460

 

 

52

Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Nam Định

 

60

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

53

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh

 

60

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

54

Hội Nạn nhận chất độc da cam/đioxin

 

120

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

55

Hội Cựu thanh niên xung phong

 

120

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

56

Hội Người khuyết tật

 

60

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

57

Hội Khuyến học

 

140

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

140

 

58

Hội Luật gia

 

60

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

dỰ toán thu, chi cẤp huyỆn năm 2017

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Thu nội địa

Tổng chi

Số bổ sung cân đối

Tổng số

Trong đó: Ngân sách huyện xã

A

B

1

2

3

4=3-2

 

Tổng cộng

2.145.345

1.621.635

4.726.279

3.104.644

1

Thành phố Nam Định

557.680

534.745

588.066

53.321

2

Huyện Mỹ Lộc

79.565

52.565

189.058

136.493

3

Huyện Nam Trực

173.200

120.300

462.476

342.176

4

Huyện Trực Ninh

158.300

110.400

448.229

337.829

5

Huyện Hải Hậu

237.635

191.035

694.025

502.990

6

Huyện Giao Thủy

140.535

111.125

457.398

346.273

7

Huyện Xuân Trường

223.515

144.815

447.063

302.248

8

Huyện Nghĩa Hưng

170.510

110.020

475.818

365.798

9

Huyện Ý Yên

269.580

143.575

610.503

466.928

10

Huyện Vụ Bản

134.825

103.055

353.643

250.588

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 19/CKTC-NSĐP

KẾT QUẢ PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ DỰ TOÁN NĂM 2017 VÀ TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH NAM ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)

A. Kết quả phân bổ vốn đầu tư phát triển (phần chi cân đối ngân sách địa phương)

Tổng mức chi đầu tư phát triển (phần cân đối ngân sách địa phương): 1.764.160 triệu đồng.

Trong đó: - Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 164.000 triệu đồng.

- Lĩnh vực khoa học và công nghệ: 17.995 triệu đồng.

B. Kết quả phân bổ vốn đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

1. Tổng thu từ xổ số kiến thiết: 26.000 triệu đồng.

2. Tổng mức vốn đầu tư phân bổ từ nguồn xổ số kiến thiết: 26.000 triệu đồng.

C. Tình hình huy động vốn đầu tư phát triển cho ngân sách địa phương

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dư nợ 31/12/2016

Kế hoạch năm 2017

Kế hoạch huy động vốn

Kế hoạch hoàn trả vốn

A

B

1

2

3

 

Tổng mức vốn huy động cho đầu tư phát triển

Bao gồm:

740.470

5.140

237.460

1

Nợ tạm ứng vốn Kho bạc nhà nước

 

 

 

2

Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam

Trong đó:

Vay kiên cố hoá kênh mương giao thông nông thôn

512.000

 

219.000

3

Vay Ngân hàng thương mại

 

 

 

4

Phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

 

 

 

5

Vay đối tượng khác

228.470

5.140

18.460

 

- Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP)

 

3.800

 

 

- Dự án tăng cường quản lý đất đai

 

1.340

 

 

- Dự án Cấp nước và vệ sinh nông thôn đồng bằng sông Hồng

228.470

 

18.460