Tóm tắt Quyết định 759/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
Quyết định 759/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau nhằm thiết lập cơ sở pháp lý cho việc quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đồng bộ với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định xác định rõ ba nội dung cốt lõi trong kế hoạch sử dụng đất của huyện Phú Tân bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các trường hợp và diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (chi tiết tại Phụ lục III).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Quá trình thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Rà soát và xử lý các dự án chưa đồng bộ: Đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 nhưng chưa có tên trong Danh mục, hoặc đã có nhưng thông tin về diện tích, loại đất, vị trí chưa đồng bộ với các Nghị quyết liên quan (Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021), UBND huyện Phú Tân phải rà soát, tổng hợp báo cáo gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung trước khi triển khai thực hiện trên thực tế.
- Kiểm tra và giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc phát sinh.
- Cập nhật và báo cáo: Thực hiện cập nhật số liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 cấp huyện; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cá nhân và cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 759/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 19 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ TÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, được sửa đổi, bổ sung tại Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh, ban hành Danh mục và bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 64/TTr-STNMT ngày 09/02/2021 và Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 12/01/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Tân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Tân, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,...) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 và điều kiện thực tế của địa phương, UBND huyện Phú Tân có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 cấp huyện; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Tân, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cái Đôi Vàm | Xã Phú Mỹ | Xã Phú Tân | Xã Phú Thuận | Xã Tân Hưng Tây | Xã Rạch Chèo | Xã Tân Hải | Xã Nguyễn Việt Khái | Xã Việt Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.495,04 | 1.898,46 | 3.864,32 | 5.144,94 | 3.836,37 | 3.834,99 | 4.343,16 | 3.988,16 | 7.942,88 | 3.641,76 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.167,41 | 118,35 | 587,70 | 586,57 | 746,45 | 660,45 | 283,78 | 709,01 | 357,48 | 117,62 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.095,26 | 289,30 | - | 144,16 | - | - | - | 146,49 | 2.515,32 | - |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.862,65 | 449,68 | - | 194,13 | - | - | - | 365,39 | 1.853,44 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 28.369,71 | 1.041,13 | 3.276,61 | 4.220,09 | 3.089,92 | 3.174,54 | 4.059,38 | 2.767,26 | 3.216,64 | 3.524,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.885,54 | 297,23 | 592,69 | 490,16 | 485,62 | 398,91 | 467,14 | 332,42 | 2.509,23 | 312,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 234,10 | 2,66 | - | - | - | - | - | - | 231,42 | 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,53 | 3,45 | 0,02 | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,50 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,22 | 4,09 | 0,47 | 0,89 | 0,30 | 0,56 | 0,26 | - | 0,65 | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,99 | 5,99 | 0,68 | 0,03 | 0,65 | - | 0,63 | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.024,18 | 51,94 | 55,96 | 172,80 | 66,07 | 95,49 | 126,71 | 60,64 | 306,76 | 87,81 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 747,25 | 36,88 | 51,17 | 157,68 | 50,75 | 56,92 | 84,55 | 55,33 | 189,76 | 64,21 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 215,64 | 3,72 | 1,20 | 6,62 | 10,57 | 32,81 | 38,30 | 1,78 | 101,94 | 18,70 |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,60 | 0,01 | 0,07 | 0,19 | 0,04 | 0,63 | - | - | 0,45 | 1,20 |
| 2.6.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,47 | 0,05 | 0,09 | 0,16 | 0,14 | 0,02 | 0,06 | 0,04 | 0,81 | 0,10 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 13,88 | 0,15 | 0,37 | 2,07 | 0,51 | 1,66 | 1,26 | 0,63 | 6,56 | 0,67 |
| 2.6.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 7,06 | 4,89 | 0,22 | 0,36 | 0,18 | 0,26 | 0,62 | 0,18 | 0,21 | 0,13 |
| 2.6.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 35,15 | 6,02 | 2,83 | 5,39 | 3,78 | 3,04 | 1,76 | 2,60 | 7,02 | 2,71 |
| 2.6.8 | Đất chợ | DCH | 1,13 | 0,22 | - | 0,33 | 0,10 | 0,15 | 0,17 | 0,07 | - | 0,09 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,17 | - | 4,07 | - | - | - | - | 29,10 | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,59 | 0,36 | - | - | - | 0,89 | 0,75 | - | 1,09 | 0,50 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 464,89 | - | 52,99 | 84,86 | 63,03 | 56,37 | 50,10 | 63,40 | 48,42 | 45,72 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 86,25 | 86,25 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,05 | 2,91 | 0,87 | 0,52 | 0,86 | 0,55 | 0,75 | 0,58 | 8,23 | 0,78 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,80 | 0,27 | - | 0,13 | - | - | - | - | 2,39 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,33 | - | - | 0,13 | - | 0,05 | 0,09 | - | 0,07 | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,87 | 1,44 | 0,24 | 1,13 | - | 2,87 | 4,40 | 0,25 | - | 1,55 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,85 | 0,21 | 1,56 | 0,73 | - | 0,72 | 0,44 | 0,18 | - | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,06 | 0,22 | 0,25 | 0,57 | 0,28 | 0,05 | 0,22 | 0,06 | 0,36 | 0,05 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,31 | 0,05 | 0,49 | 0,05 | 0,36 | 0,45 | 0,62 | 0,28 | - | - |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | SON | 3.583,94 | 136,87 | 252,90 | 228,31 | 179,29 | 240,91 | 282,17 | 177,92 | 1.909,83 | 175,73 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 396,91 | - | 222,18 | - | 174,73 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 679,22 | 61,61 | - | 118,90 | - | - | - | 102,02 | 396,69 | - |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 2.257,30 | 2.257,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cái Đôi Vàm | Xã Phú Mỹ | Xã Phú Tân | Xã Phú Thuận | Xã Tân Hưng Tây | Xã Rạch Chèo | Xã Tân Hải | Xã Nguyễn Việt Khái | Xã Việt Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 118,32 | 2,50 | 0,50 | 1,84 | - | 0,66 | 24,40 | - | 86,82 | 1,60 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,07 | - | 0,10 | 0,42 | - | 0,30 | 0,05 | - | - | 0,20 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,51 | - | - | - | - | - | - | - | 0,51 | - |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 86,00 | - | - | - | - | - | - | - | 86,00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,74 | 2,50 | 0,40 | 1,42 | - | 0,36 | 24,35 | - | 0,31 | 1,40 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cái Đôi Vàm | Xã Phú Mỹ | Xã Phú Tân | Xã Phú Thuận | Xã Tân Hưng Tây | Xã Rạch Chèo | Xã Tân Hải | Xã Nguyễn Việt Khái | Xã Việt Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 123,37 | 4,10 | 0,80 | 2,14 | 0,36 | 0,96 | 24,70 | 0,30 | 88,11 | 1,90 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,03 | 0,10 | 0,20 | 0,52 | 0,16 | 0,40 | 0,15 | 0,10 | 0,10 | 0,30 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,51 | - | - | - | - | - | - | - | 0,51 | - |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 86,00 | - | - | - | - | - | - | - | 86,00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,83 | 4,00 | 0,60 | 1,62 | 0,20 | 0,56 | 24,55 | 0,20 | 1,50 | 1,60 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 2210/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2020 về Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 8Nghị quyết 01/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 9Nghị quyết 02/NQ-HĐND bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 10Nghị quyết 13/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 11Nghị quyết 14/NQ-HĐND về bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 12Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 14Quyết định 2210/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
Quyết định 759/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 759/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

